Quốc gia
Guam
- Khu vực
- Đông Á và Thái Bình Dương
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- GU · GUM
46 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 169 N
- Tuổi thọ trung bình
- 77,4 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,0 t CO₂
Dân số
- Dân số 169 N 2025 hạng 184/214
- Mật độ dân số 310 người/km² 2024 hạng 37/212
- Tốc độ tăng dân số 0,73 % mỗi năm 2025 hạng 119/214
- Tăng dân số tự nhiên 10,8 trên 1.000 dân 2023 hạng 89/228
- Di cư thuần -2,9 trên 1.000 dân 2025 hạng 172/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,75 con/phụ nữ 2024 hạng 59/214
- Dân số đô thị 94,2 % 2025 hạng 21/214
- Tuổi trung vị 31,1 tuổi 2023 hạng 122/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 13,1 % 2025 hạng 73/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 21,5 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 66/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 25,9 % 2025 hạng 89/214
Y tế
Kinh tế
- GDP 6,9 T USD 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- GDP bình quân đầu người 41.833 USD 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tăng trưởng GDP 5,1 % 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 4,2 % 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tỷ lệ thất nghiệp 5,6 % 2025 hạng 78/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 13,8 % 2025 hạng 83/181
- Thương mại 72 % GDP 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 56,5 % 2025 hạng 71/181
Giáo dục và xã hội
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 81 % 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Thuê bao điện thoại di động 60 trên 100 dân 2004 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Băng rộng cố định 1,8 trên 100 dân 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 94 % 2024 hạng 54/146
- Nghiên cứu và phát triển 0,26 % GDP 2005 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,0 Mt CO₂ 2024 hạng 195/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,0 t CO₂ 2024 hạng 199/201
- Khí nhà kính bình quân đầu người 0,1 t CO₂e 2024 hạng 199/201
- Diện tích rừng 52,3 % diện tích đất 2024 hạng 52/208
- Đất canh tác 1,8 % diện tích đất 2024 hạng 173/205
- Năng lượng tái tạo 4,5 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 168/210
- Điện tái tạo 8,6 % sản lượng điện 2024 hạng 155/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 8,6 % sản lượng điện 2024 hạng 50/193
- Cường độ carbon của điện 605 g CO₂e/kWh 2024 hạng 48/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 11.086 kWh 2024 hạng 15/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 3,5 µg/m³ 2023 hạng 197/199
Guam trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh, Tiếng Chamorro · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la Mỹ (USD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+10Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại A, B · 110 V · 60 Hz
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 3 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)