Quốc gia
Kosovo
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- XK · XKX
40 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 1,6 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 16.461 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 78,2 năm
Dân số
- Dân số 1,6 Tr 2025 hạng 153/214
- Tốc độ tăng dân số -1,10 % mỗi năm 2025 hạng 208/214
- Tăng dân số tự nhiên 6,2 trên 1.000 dân 2023 hạng 125/228
- Di cư thuần -11,7 trên 1.000 dân 2025 hạng 204/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,54 con/phụ nữ 2024 hạng 143/214
- Dân số đô thị 50,9 % 2025 hạng 151/214
- Tuổi trung vị 31,4 tuổi 2023 hạng 119/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 10,5 % 2025 hạng 93/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 15,1 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 95/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 20,0 % 2025 hạng 123/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 78,2 năm 2024 hạng 65/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 80,3 năm 2024 hạng 83/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 76,0 năm 2024 hạng 59/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,3 năm 2024 hạng 143/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 8,0 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 124/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 8,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 132/195
Kinh tế
- GDP 12,5 T USD 2025 hạng 145/185
- GDP bình quân đầu người 7.899 USD 2025 hạng 93/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 16.461 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 98/184
- Tăng trưởng GDP 3,6 % 2025 hạng 85/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 4,7 % 2025 hạng 29/185
- Lạm phát 3,9 % 2025 hạng 60/169
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 30,0 % 2024 hạng 24/150
- Thương mại 114 % GDP 2024 hạng 43/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 38,3 2022 hạng 50/151
- Nghèo cùng cực 10,0 % 2022 hạng 46/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 7,3 % GDP 2024 hạng 85/187
Giáo dục và xã hội
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 4,78 t CO₂ 2024 hạng 71/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,2 Gt CO₂ 2024 hạng 132/212
- Điện tái tạo 8,6 % sản lượng điện 2024 hạng 154/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 91,2 % sản lượng điện 2024 hạng 2/193
- Điện gió 5,3 % sản lượng điện 2024 hạng 47/193
- Điện mặt trời 0,1 % sản lượng điện 2024 hạng 170/193
- Cường độ carbon của điện 925 g CO₂e/kWh 2024 hạng 3/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 4.234 kWh 2024 hạng 66/190
Kosovo trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Albania, Tiếng Serbia · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENEuro (EUR)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+1 / UTC+2 vào mùa hèNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN4 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 1 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)