Quốc gia
Quần đảo Cayman
- Khu vực
- Mỹ Latinh và Caribe
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- KY · CYM
48 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 75,8 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 80.997 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 80,5 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 5,0 t CO₂
Dân số
- Dân số 75,8 N 2025 hạng 197/214
- Mật độ dân số 310 người/km² 2024 hạng 36/212
- Tốc độ tăng dân số 1,85 % mỗi năm 2025 hạng 56/214
- Tăng dân số tự nhiên 7,0 trên 1.000 dân 2023 hạng 122/228
- Di cư thuần 11,7 trên 1.000 dân 2025 hạng 8/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,52 con/phụ nữ 2024 hạng 146/214
- Dân số đô thị 100,0 % 2025 hạng 1/214
- Tuổi trung vị 37,9 tuổi 2023 hạng 70/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 9,5 % 2025 hạng 101/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 12,8 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 106/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 16,1 % 2025 hạng 162/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 80,5 năm 2024 hạng 48/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 83,0 năm 2024 hạng 48/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 78,2 năm 2024 hạng 48/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,8 năm 2024 hạng 114/214
- Bác sĩ 1,94 trên 1.000 dân 1997 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Giường bệnh 3,0 trên 1.000 dân 1990 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Kinh tế
- GDP 7,8 T USD 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- GDP bình quân đầu người 104.293 USD 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- GDP bình quân đầu người (PPP) 80.997 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tăng trưởng GDP 3,8 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 1,8 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Lạm phát -0,6 % 2016 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Thương mại 105 % GDP 2020 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 0,5 % GDP 2024 hạng 179/187
Giáo dục và xã hội
- Tỷ lệ biết chữ 98,9 % 2017 hạng 18/122
- Chi tiêu cho giáo dục 1,5 % GDP 2022 hạng 153/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 86 % 2023 hạng 101/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 33 % 2008 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 103 % 2023 hạng 16/135
- Tỷ lệ giết người 4,4 trên 100.000 dân 2020 hạng 47/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 81 % 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Thuê bao điện thoại di động 139 trên 100 dân 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Băng rộng cố định 56,4 trên 100 dân 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,4 Mt CO₂ 2024 hạng 176/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 5,0 t CO₂ 2024 hạng 53/201
- Khí nhà kính bình quân đầu người 5,5 t CO₂e 2024 hạng 74/201
- Diện tích rừng 53,0 % diện tích đất 2024 hạng 49/208
- Đất canh tác 0,8 % diện tích đất 2024 hạng 183/205
- Năng lượng tái tạo 0,0 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 206/210
- Điện tái tạo 4,2 % sản lượng điện 2024 hạng 166/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 4,2 % sản lượng điện 2024 hạng 86/193
- Cường độ carbon của điện 632 g CO₂e/kWh 2024 hạng 41/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 9.536 kWh 2024 hạng 20/190
Quần đảo Cayman trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la Quần đảo Cayman (KYD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC−5Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại A, B · 120 V · 60 Hz
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 6 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)