Quốc gia
Quần đảo Turks và Caicos
- Khu vực
- Mỹ Latinh và Caribe
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- TC · TCA
48 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 46,9 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 33.391 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 78,2 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 4,9 t CO₂
Dân số
- Dân số 46,9 N 2025 hạng 203/214
- Mật độ dân số 49 người/km² 2024 hạng 150/212
- Tốc độ tăng dân số 0,69 % mỗi năm 2025 hạng 122/214
- Tăng dân số tự nhiên 3,3 trên 1.000 dân 2023 hạng 143/228
- Di cư thuần 3,8 trên 1.000 dân 2025 hạng 29/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,45 con/phụ nữ 2024 hạng 160/214
- Dân số đô thị 94,4 % 2025 hạng 19/214
- Tuổi trung vị 38,3 tuổi 2023 hạng 66/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 11,7 % 2025 hạng 88/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 16,1 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 91/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 16,0 % 2025 hạng 164/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 78,2 năm 2024 hạng 66/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 80,4 năm 2024 hạng 75/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 76,0 năm 2024 hạng 60/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,4 năm 2024 hạng 133/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 3,0 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 171/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 4,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 158/195
Kinh tế
- GDP 1,7 T USD 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- GDP bình quân đầu người 37.507 USD 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- GDP bình quân đầu người (PPP) 33.391 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tăng trưởng GDP 5,6 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 4,9 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 0,4 % GDP 2024 hạng 180/187
Giáo dục và xã hội
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 0 % 1990 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Thuê bao điện thoại di động 110 trên 100 dân 2004 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 47 % 2024 hạng 110/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 34 % 2024 hạng 102/140
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,2 Mt CO₂ 2024 hạng 185/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 4,9 t CO₂ 2024 hạng 54/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 8,14 t CO₂ 2024 hạng 35/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,0 Gt CO₂ 2024 hạng 195/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 5,1 t CO₂e 2024 hạng 86/201
- Diện tích rừng 11,1 % diện tích đất 2024 hạng 163/208
- Đất canh tác 1,1 % diện tích đất 2024 hạng 180/205
- Năng lượng tái tạo 0,8 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 196/210
- Điện tái tạo 3,7 % sản lượng điện 2024 hạng 170/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 3,7 % sản lượng điện 2024 hạng 94/193
- Cường độ carbon của điện 637 g CO₂e/kWh 2024 hạng 35/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 5.802 kWh 2024 hạng 43/190
Quần đảo Turks và Caicos trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la Mỹ (USD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC−5 / UTC−4 vào mùa hèNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại A, B · 120 V · 60 Hz