Quốc gia
Afghanistan
- Khu vực
- Trung Đông, Bắc Phi, Afghanistan và Pakistan
- Nhóm thu nhập
- thu nhập thấp
- Mã ISO
- AF · AFG
71 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 43,8 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 1.964 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 66,3 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,3 t CO₂
Dân số
- Dân số 43,8 Tr 2025 hạng 36/214
- Mật độ dân số 65 người/km² 2024 hạng 137/212
- Tốc độ tăng dân số 2,77 % mỗi năm 2025 hạng 20/214
- Tăng dân số tự nhiên 29,6 trên 1.000 dân 2023 hạng 11/228
- Di cư thuần -1,7 trên 1.000 dân 2025 hạng 145/214
- Tổng tỷ suất sinh 4,76 con/phụ nữ 2024 hạng 9/214
- Dân số đô thị 25,9 % 2025 hạng 201/214
- Tuổi trung vị 16,9 tuổi 2023 hạng 218/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 2,4 % 2025 hạng 207/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 4,4 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 206/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 42,6 % 2025 hạng 11/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 66,3 năm 2024 hạng 181/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 67,8 năm 2024 hạng 185/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 64,7 năm 2024 hạng 171/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 3,1 năm 2024 hạng 195/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 48,3 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 13/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 53,0 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 26/195
- Tỷ số tử vong mẹ 521 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 7/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 59 USD 2023 hạng 164/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 330 $ (PPP) 2023 hạng 142/191
- Bác sĩ 0,32 trên 1.000 dân 2023 hạng 138/179
- Giường bệnh 0,4 trên 1.000 dân 2023 hạng 145/150
- Tiêm chủng sởi 55 % 2024 hạng 181/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 27,8 % 2024 hạng 12/165
- Sử dụng thuốc lá 22,1 % 2024 hạng 66/165
- Lượng calo cung cấp 2.315 kcal/ngày 2023 hạng 160/175
- Lượng thịt cung cấp 6,4 kg/người/năm 2023 hạng 172/175
Kinh tế
- GDP 17,8 T USD 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- GDP bình quân đầu người 417 USD 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- GDP bình quân đầu người (PPP) 1.964 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 1.358 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 158/165
- Tăng trưởng GDP 1,9 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người -1,0 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Lạm phát -6,6 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tỷ lệ thất nghiệp 13,4 % 2025 hạng 20/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 16,8 % 2025 hạng 64/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 43,8 % 2021 hạng 6/150
- Thương mại 84 % GDP 2024 hạng 81/172
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 34,3 % GDP 2024 hạng 7/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 5,1 % 2025 hạng 180/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,496 2023 hạng 180/192
- Tỷ lệ biết chữ 37,3 % 2021 hạng 119/122
- Chi tiêu cho giáo dục 4,3 % GDP 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2022
- Tỷ lệ nhập học trung học 60 % 2023 hạng 126/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 11 % 2020 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 90 % 2023 hạng 95/135
- Phụ nữ trong quốc hội 27,0 % 2021 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tỷ lệ giết người 6,6 trên 100.000 dân 2020 hạng 38/129
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 12,1 Mt CO₂ 2024 hạng 103/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,3 t CO₂ 2024 hạng 175/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 0,25 t CO₂ 2024 hạng 193/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,2 Gt CO₂ 2024 hạng 124/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 0,8 t CO₂e 2024 hạng 189/201
- Diện tích rừng 1,9 % diện tích đất 2024 hạng 186/208
- Căng thẳng nguồn nước 55 % 2022 hạng 32/176
- Đất canh tác 12,0 % diện tích đất 2024 hạng 85/205
- Năng lượng tái tạo 20,0 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 108/210
- Điện tái tạo 86,9 % sản lượng điện 2024 hạng 26/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 3,0 % sản lượng điện 2024 hạng 64/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 11,1 % sản lượng điện 2024 hạng 36/193
- Cường độ carbon của điện 117 g CO₂e/kWh 2024 hạng 165/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 23 kWh 2024 hạng 188/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 37,9 µg/m³ 2023 hạng 26/199
Afghanistan trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Ba Tư, Tiếng Pashto · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENAfghani Afghanistan (AFN)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+4:30Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN8 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 3 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)