Thế giới qua những con số
  • Bản đồ
  • Chỉ số
  • So sánh
  • Đố vui
  • Giới thiệu
  • Bản đồ khác
    • Bản đồ ma EN
    • Bản đồ các lần nhìn thấy UFO EN
    • Bản đồ nhà cung cấp VPN EN
    • Thực vật thế giới EN
    • Ngôn ngữ trên thế giới EN
    • Món ăn quốc gia trên thế giới EN
    • Phích cắm và ổ cắm trên thế giới EN
    • Giá cả trên thế giới EN
    • Bản đồ múi giờ EN
    • Bản đồ Hệ Mặt Trời EN
    • Thêm bản đồ trên Ominuvo
VI
  • English
  • Polski
  • Deutsch
  • Français
  • Español
  • Português
  • Italiano
  • Nederlands
  • Svenska
  • Čeština
  • Türkçe
  • Українська
  • Русский
  • Bahasa Indonesia
  • Tiếng Việt
  • 日本語
  • 简体中文
  • 한국어

Y tế

Lượng thịt cung cấp kg/người/năm

Số kilôgam thịt các loại, kể cả thịt gia cầm, sẵn có cho mỗi người mỗi năm. Chỉ số tính nguồn cung trên thị trường, gồm cả xương và hao hụt, nên lượng thực sự ăn vào thấp hơn.

2023: giá trị cao nhất – Tonga (156,9 kg/người/năm), thấp nhất – Congo - Kinshasa (3,5 kg/người/năm); 175 quốc gia có dữ liệu. Thế giới (theo nguồn): 45,1 kg/người/năm.

Nguồn: Our World in Data · Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) · CC BY-NC-SA 3.0 IGO
Tải dữ liệu: CSV · JSON · So sánh với chỉ số khác

Xếp hạng 2023 175 quốc gia

  1. 1 Tonga 156,9
  2. 2 Mông Cổ 136,1
  3. 3 Quần đảo Marshall 125,6
  4. 4 Hoa Kỳ 122,1
  5. 5 Macao, Trung Quốc 121,2
  6. 6 St. Vincent và Grenadines 118,5
  7. 7 Australia 116,8
  8. 8 Argentina 115,0
  9. 9 Bahamas 114,9
  10. 10 Belarus 111,7
  11. 11 Nauru 109,2
  12. 12 Samoa 109,0
  13. 13 Israel 108,7
  14. 14 Hồng Kông, Trung Quốc 107,4
  15. 15 Brazil 104,6
  16. 16 Đan Mạch 101,3
  17. 17 Tây Ban Nha 100,8
  18. 18 Croatia 99,7
  19. 19 Bồ Đào Nha 99,3
  20. 20 Chile 98,5
  21. 21 Polynesia thuộc Pháp 98,5
  22. 22 Ireland 98,4
  23. 23 Iceland 98,0
  24. 24 Montenegro 96,9
  25. 25 Antigua và Barbuda 96,4
  26. 26 Canada 94,8
  27. 27 Đài Loan 91,5
  28. 28 St. Lucia 90,3
  29. 29 New Caledonia 89,6
  30. 30 St. Kitts và Nevis 88,8
  31. 31 Guyana 88,7
  32. 32 Nga 84,8
  33. 33 Vương quốc Anh 84,4
  34. 34 Bolivia 84,4
  35. 35 Serbia 84,2
  36. 36 Hàn Quốc 84,0
  37. 37 Ba Lan 83,3
  38. 38 Luxembourg 83,0
  39. 39 Latvia 82,6
  40. 40 Séc 82,3
  41. 41 Hy Lạp 82,0
  42. 42 Litva 80,9
  43. 43 Grenada 80,4
  44. 44 Pháp 80,3
  45. 45 New Zealand 79,5
  46. 46 Mexico 78,2
  47. 47 Panama 78,0
  48. 48 Síp 78,0
  49. 49 Hungary 76,3
  50. 50 Bahrain 76,3
  51. 51 Barbados 76,2
  52. 52 Áo 73,7
  53. 53 Trung Quốc 73,5
  54. 54 Romania 72,4
  55. 55 Malta 71,8
  56. 56 Hà Lan 71,6
  57. 57 Qatar 71,4
  58. 58 Italy 71,2
  59. 59 Seychelles 70,7
  60. 60 Đức 70,7
  61. 61 Na Uy 70,4
  62. 62 Slovakia 70,0
  63. 63 Phần Lan 69,4
  64. 64 Uruguay 69,3
  65. 65 Malaysia 69,1
  66. 66 Thụy Điển 68,4
  67. 67 Belize 68,2
  68. 68 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất 67,8
  69. 69 Jamaica 67,0
  70. 70 Trinidad và Tobago 65,7
  71. 71 Kazakhstan 64,9
  72. 72 Estonia 64,7
  73. 73 Mauritius 64,6
  74. 74 Costa Rica 64,1
  75. 75 Micronesia 64,0
  76. 76 Thụy Sĩ 64,0
  77. 77 Bulgaria 63,7
  78. 78 Fiji 63,2
  79. 79 Gabon 63,1
  80. 80 Colombia 62,6
  81. 81 Kuwait 62,5
  82. 82 Cộng hòa Dominica 61,6
  83. 83 Việt Nam 60,5
  84. 84 Slovenia 60,4
  85. 85 Bỉ 60,0
  86. 86 Papua New Guinea 58,5
  87. 87 Nam Phi 58,3
  88. 88 Ả Rập Xê-út 58,1
  89. 89 Zimbabwe 57,6
  90. 90 Albania 56,7
  91. 91 Ecuador 56,2
  92. 92 Congo - Brazzaville 55,8
  93. 93 Peru 55,4
  94. 94 Armenia 54,7
  95. 95 Guatemala 54,3
  96. 96 Bosnia và Herzegovina 51,9
  97. 97 Bắc Macedonia 51,5
  98. 98 Turkmenistan 51,2
  99. 99 Ukraina 49,4
  100. 100 Thổ Nhĩ Kỳ 49,4
  101. 101 Suriname 48,5
  102. 102 Uzbekistan 47,4
  103. 103 El Salvador 45,6
  104. 104 Georgia 45,4
  105. 105 Kiribati 45,1
  106. 106 Cape Verde 43,8
  107. 107 Libya 43,7
  108. 108 Botswana 43,3
  109. 109 Vanuatu 41,0
  110. 110 Kyrgyzstan 40,0
  111. 111 Azerbaijan 39,4
  112. 112 Li-băng 38,2
  113. 113 Venezuela 38,0
  114. 114 Honduras 37,7
  115. 115 Oman 37,6
  116. 116 Mauritania 36,5
  117. 117 Nicaragua 36,3
  118. 118 Jordan 35,1
  119. 119 Moldova 33,9
  120. 120 Philippines 33,6
  121. 121 Tajikistan 32,9
  122. 122 Ma-rốc 32,8
  123. 123 Timor-Leste 31,8
  124. 124 Lào 31,1
  125. 125 Tunisia 30,9
  126. 126 Iran 29,9
  127. 127 Maldives 29,6
  128. 128 Malawi 28,2
  129. 129 Ai Cập 27,6
  130. 130 Paraguay 26,9
  131. 131 Comoros 26,6
  132. 132 São Tomé và Príncipe 25,2
  133. 133 Thái Lan 24,5
  134. 134 Namibia 24,2
  135. 135 Burkina Faso 23,1
  136. 136 Swaziland 22,4
  137. 137 Algeria 22,3
  138. 138 Pakistan 21,2
  139. 139 Iraq 21,1
  140. 140 Myanmar (Miến Điện) 20,9
  141. 141 Haiti 20,7
  142. 142 Senegal 20,0
  143. 143 Indonesia 20,0
  144. 144 Gambia 19,1
  145. 145 Lesotho 18,8
  146. 146 Angola 18,6
  147. 147 Zambia 17,6
  148. 148 Ghana 17,4
  149. 149 Syria 16,2
  150. 150 Campuchia 16,1
  151. 151 Quần đảo Solomon 15,6
  152. 152 Guinea 15,2
  153. 153 Cameroon 14,8
  154. 154 Bhutan 14,7
  155. 155 Nepal 14,5
  156. 156 Djibouti 14,1
  157. 157 Guinea-Bissau 14,0
  158. 158 Yemen 13,7
  159. 159 Liberia 12,3
  160. 160 Tanzania 12,2
  161. 161 Côte d’Ivoire 12,0
  162. 162 Sri Lanka 11,6
  163. 163 Uganda 10,8
  164. 164 Sierra Leone 10,8
  165. 165 Mozambique 10,4
  166. 166 Kenya 10,2
  167. 167 Ấn Độ 8,1
  168. 168 Niger 7,7
  169. 169 Nigeria 7,1
  170. 170 Ethiopia 6,9
  171. 171 Rwanda 6,4
  172. 172 Afghanistan 6,4
  173. 173 Madagascar 5,3
  174. 174 Bangladesh 4,5
  175. 175 Congo - Kinshasa 3,5

© 2026 Ominuvo. Bảo lưu mọi quyền. · Liên hệ · Quyền riêng tư