Quốc gia
Algeria
- Khu vực
- Trung Đông, Bắc Phi, Afghanistan và Pakistan
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- DZ · DZA
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 47,4 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 15.883 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 76,5 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 4,0 t CO₂
Dân số
- Dân số 47,4 Tr 2025 hạng 33/214
- Mật độ dân số 20 người/km² 2024 hạng 183/212
- Tốc độ tăng dân số 1,32 % mỗi năm 2025 hạng 77/214
- Tăng dân số tự nhiên 15,0 trên 1.000 dân 2023 hạng 67/228
- Di cư thuần -0,6 trên 1.000 dân 2025 hạng 122/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,72 con/phụ nữ 2024 hạng 62/214
- Dân số đô thị 75,8 % 2025 hạng 70/214
- Tuổi trung vị 28,2 tuổi 2023 hạng 140/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 6,8 % 2025 hạng 125/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 10,8 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 123/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 29,9 % 2025 hạng 70/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 76,5 năm 2024 hạng 91/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 77,9 năm 2024 hạng 108/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 75,1 năm 2024 hạng 72/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 2,8 năm 2024 hạng 204/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 19,5 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 70/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 21,6 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 71/195
- Tỷ số tử vong mẹ 62 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 85/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 233 USD 2023 hạng 122/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 732 $ (PPP) 2023 hạng 114/191
- Bác sĩ 1,66 trên 1.000 dân 2022 hạng 91/179
- Giường bệnh 1,6 trên 1.000 dân 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiêm chủng sởi 94 % 2024 hạng 67/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 22,4 % 2024 hạng 63/165
- Lượng calo cung cấp 3.396 kcal/ngày 2023 hạng 37/175
- Lượng thịt cung cấp 22,3 kg/người/năm 2023 hạng 137/175
Kinh tế
- GDP 287 T USD 2025 hạng 50/185
- GDP bình quân đầu người 6.051 USD 2025 hạng 108/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 15.883 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 101/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 13.506 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 79/165
- Tăng trưởng GDP 3,8 % 2025 hạng 75/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 2,5 % 2025 hạng 94/185
- Lạm phát 1,4 % 2025 hạng 127/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 11,6 % 2025 hạng 27/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 29,4 % 2025 hạng 20/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 21,0 % 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Thương mại 40 % GDP 2024 hạng 155/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 27,6 2011 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Nghèo cùng cực 0,0 % 2011 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 14,0 % GDP 2024 hạng 53/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 14,1 % 2025 hạng 176/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,763 2023 hạng 96/192
- Tỷ lệ biết chữ 75,1 % 2008 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 4,7 % GDP 2022 hạng 54/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 101 % 2023 hạng 50/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 56 % 2023 hạng 58/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 98 % 2023 hạng 51/135
- Phụ nữ trong quốc hội 7,9 % 2025 hạng 169/183
- Tỷ lệ giết người 1,5 trên 100.000 dân 2020 hạng 81/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 77 % 2024 hạng 103/182
- Thuê bao điện thoại di động 112 trên 100 dân 2023 hạng 104/172
- Băng rộng cố định 12,0 trên 100 dân 2023 hạng 94/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 69 % 2024 hạng 88/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 62 % 2024 hạng 70/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,38 % GDP 2023 hạng 56/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 186,4 Mt CO₂ 2024 hạng 30/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 4,0 t CO₂ 2024 hạng 71/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 4,23 t CO₂ 2024 hạng 81/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 5,5 Gt CO₂ 2024 hạng 40/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 5,4 t CO₂e 2024 hạng 76/201
- Diện tích rừng 0,7 % diện tích đất 2024 hạng 198/208
- Căng thẳng nguồn nước 145 % 2022 hạng 7/176
- Đất canh tác 3,2 % diện tích đất 2024 hạng 154/205
- Năng lượng tái tạo 0,1 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 201/210
- Điện tái tạo 1,1 % sản lượng điện 2024 hạng 181/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 106/193
- Điện mặt trời 1,0 % sản lượng điện 2024 hạng 132/193
- Cường độ carbon của điện 633 g CO₂e/kWh 2024 hạng 40/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 2.058 kWh 2024 hạng 106/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 16,5 µg/m³ 2023 hạng 106/199
Algeria trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Ả Rập, Tiếng Kabyle · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENDinar Algeria (DZD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+1Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN3 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN10 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 12 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)