Quốc gia
Ấn Độ
- Khu vực
- Nam Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình thấp
- Mã ISO
- IN · IND
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 1,5 T
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 10.039 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 72,2 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 2,2 t CO₂
Dân số
- Dân số 1,5 T 2025 hạng 1/214
- Mật độ dân số 488 người/km² 2024 hạng 23/212
- Tốc độ tăng dân số 0,89 % mỗi năm 2025 hạng 108/214
- Tăng dân số tự nhiên 9,5 trên 1.000 dân 2023 hạng 99/228
- Di cư thuần -0,3 trên 1.000 dân 2025 hạng 106/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,96 con/phụ nữ 2024 hạng 104/214
- Dân số đô thị 35,7 % 2025 hạng 180/214
- Tuổi trung vị 28,1 tuổi 2023 hạng 142/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 7,4 % 2025 hạng 119/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 10,8 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 122/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 24,2 % 2025 hạng 100/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 72,2 năm 2024 hạng 135/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 73,9 năm 2024 hạng 145/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 70,7 năm 2024 hạng 112/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 3,1 năm 2024 hạng 194/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 23,3 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 61/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 26,6 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 63/195
- Tỷ số tử vong mẹ 80 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 72/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 85 USD 2023 hạng 148/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 346 $ (PPP) 2023 hạng 140/191
- Bác sĩ 0,72 trên 1.000 dân 2020 hạng 119/179
- Giường bệnh 1,6 trên 1.000 dân 2021 hạng 99/150
- Tiêm chủng sởi 97 % 2024 hạng 31/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 9,8 % 2024 hạng 57/165
- Sử dụng thuốc lá 22,6 % 2024 hạng 62/165
- Lượng calo cung cấp 2.668 kcal/ngày 2023 hạng 131/175
- Lượng thịt cung cấp 8,1 kg/người/năm 2023 hạng 167/175
Kinh tế
- GDP 4 NT USD 2025 hạng 6/185
- GDP bình quân đầu người 2.702 USD 2025 hạng 143/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 10.039 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 124/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 7.766 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 106/165
- Tăng trưởng GDP 7,6 % 2025 hạng 13/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 6,6 % 2025 hạng 9/185
- Lạm phát 2,4 % 2025 hạng 97/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 4,2 % 2025 hạng 111/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 16,0 % 2025 hạng 68/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 25,6 % 2025 hạng 35/150
- Thương mại 46 % GDP 2024 hạng 138/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 23,0 2023 hạng 151/151
- Nghèo cùng cực 2,6 % 2023 hạng 67/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 17,6 % GDP 2024 hạng 42/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 32,4 % 2025 hạng 161/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,685 2023 hạng 129/192
- Tỷ lệ biết chữ 78,2 % 2024 hạng 85/122
- Chi tiêu cho giáo dục 4,1 % GDP 2022 hạng 79/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 79 % 2023 hạng 113/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 34 % 2023 hạng 88/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 93 % 2023 hạng 84/135
- Phụ nữ trong quốc hội 13,8 % 2025 hạng 150/183
- Tỷ lệ giết người 2,9 trên 100.000 dân 2020 hạng 62/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 65 % 2024 hạng 130/182
- Thuê bao điện thoại di động 81 trên 100 dân 2023 hạng 143/172
- Băng rộng cố định 2,7 trên 100 dân 2023 hạng 126/169
- Tiếp cận điện 99,9 % 2024 hạng 120/212
- Nước uống an toàn 76 % 2024 hạng 78/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 63 % 2024 hạng 68/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,65 % GDP 2020 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 3.153,8 Mt CO₂ 2024 hạng 3/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 2,2 t CO₂ 2024 hạng 110/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 2,20 t CO₂ 2024 hạng 129/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 66,1 Gt CO₂ 2024 hạng 7/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 3,0 t CO₂e 2024 hạng 122/201
- Diện tích rừng 24,4 % diện tích đất 2024 hạng 119/208
- Căng thẳng nguồn nước 66 % 2022 hạng 26/176
- Đất canh tác 51,7 % diện tích đất 2024 hạng 6/205
- Năng lượng tái tạo 34,9 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 69/210
- Điện tái tạo 19,8 % sản lượng điện 2024 hạng 123/193
- Điện hạt nhân 2,7 % sản lượng điện 2024 hạng 29/193
- Điện than 74,6 % sản lượng điện 2024 hạng 5/193
- Điện gió 4,0 % sản lượng điện 2024 hạng 54/193
- Điện mặt trời 7,0 % sản lượng điện 2024 hạng 65/193
- Cường độ carbon của điện 707 g CO₂e/kWh 2024 hạng 13/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 1.403 kWh 2024 hạng 120/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 54,1 µg/m³ 2023 hạng 11/199
Ấn Độ trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Hindi, Tiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENRupee Ấn Độ (INR)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+5:30Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, D, M · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN11 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN15 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN4 chuyện ma và địa điểm ma ám
- Bản đồ các lần nhìn thấy UFO EN4 vụ UFO và hiện tượng bí ẩn
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 28 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)