Quốc gia
Antigua và Barbuda
- Khu vực
- Mỹ Latinh và Caribe
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- AG · ATG
63 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 94,2 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 30.620 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 77,8 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 3,8 t CO₂
Dân số
- Dân số 94,2 N 2025 hạng 194/214
- Mật độ dân số 213 người/km² 2024 hạng 61/212
- Tốc độ tăng dân số 0,46 % mỗi năm 2025 hạng 140/214
- Tăng dân số tự nhiên 5,0 trên 1.000 dân 2023 hạng 130/228
- Di cư thuần 0,1 trên 1.000 dân 2025 hạng 82/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,58 con/phụ nữ 2024 hạng 135/214
- Dân số đô thị 24,3 % 2025 hạng 203/214
- Tuổi trung vị 35,5 tuổi 2023 hạng 91/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 12,3 % 2025 hạng 81/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 17,6 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 82/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 17,5 % 2025 hạng 148/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 77,8 năm 2024 hạng 75/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 80,4 năm 2024 hạng 76/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 74,7 năm 2024 hạng 76/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 5,7 năm 2024 hạng 71/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 7,0 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 135/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 9,1 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 129/195
- Tỷ số tử vong mẹ 35 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 109/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 841 USD 2023 hạng 66/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 1.241 $ (PPP) 2023 hạng 86/191
- Bác sĩ 2,92 trên 1.000 dân 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Giường bệnh 3,4 trên 1.000 dân 2023 hạng 51/150
- Tiêm chủng sởi 97 % 2024 hạng 31/191
- Lượng calo cung cấp 2.544 kcal/ngày 2023 hạng 145/175
- Lượng thịt cung cấp 96,4 kg/người/năm 2023 hạng 25/175
Kinh tế
- GDP 2,3 T USD 2025 hạng 168/185
- GDP bình quân đầu người 24.819 USD 2025 hạng 52/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 30.620 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 62/184
- Tăng trưởng GDP 5,0 % 2025 hạng 46/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 4,5 % 2025 hạng 33/185
- Lạm phát 1,4 % 2025 hạng 129/169
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 15,8 % 2023 hạng 82/150
- Thương mại 118 % GDP 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 1,6 % GDP 2024 hạng 150/187
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,851 2023 hạng 53/192
- Tỷ lệ biết chữ 98,9 % 2001 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 2,5 % GDP 2022 hạng 138/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 109 % 2023 hạng 23/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 25 % 2012 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 123 % 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 5,6 % 2025 hạng 173/183
- Tỷ lệ giết người 9,8 trên 100.000 dân 2020 hạng 29/129
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,4 Mt CO₂ 2024 hạng 177/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 3,8 t CO₂ 2024 hạng 75/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 7,09 t CO₂ 2024 hạng 39/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,0 Gt CO₂ 2024 hạng 175/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 4,6 t CO₂e 2024 hạng 97/201
- Diện tích rừng 17,9 % diện tích đất 2024 hạng 134/208
- Căng thẳng nguồn nước 8 % 2022 hạng 95/176
- Đất canh tác 9,1 % diện tích đất 2024 hạng 110/205
- Năng lượng tái tạo 0,9 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 192/210
- Điện tái tạo 8,1 % sản lượng điện 2024 hạng 157/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 8,1 % sản lượng điện 2024 hạng 55/193
- Cường độ carbon của điện 608 g CO₂e/kWh 2024 hạng 47/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 3.946 kWh 2024 hạng 73/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 8,4 µg/m³ 2023 hạng 167/199
Antigua và Barbuda trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la Đông Caribê (XCD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC−4Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại A, B · 230 V · 60 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN1 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 1 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)