Quốc gia
Armenia
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- AM · ARM
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 3,1 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 21.153 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 78,3 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 2,5 t CO₂
Dân số
- Dân số 3,1 Tr 2025 hạng 137/214
- Mật độ dân số 108 người/km² 2024 hạng 96/212
- Tốc độ tăng dân số 1,74 % mỗi năm 2025 hạng 60/214
- Tăng dân số tự nhiên 2,4 trên 1.000 dân 2023 hạng 149/228
- Di cư thuần -9,4 trên 1.000 dân 2025 hạng 198/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,70 con/phụ nữ 2024 hạng 127/214
- Dân số đô thị 65,9 % 2025 hạng 102/214
- Tuổi trung vị 35,8 tuổi 2023 hạng 87/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 14,4 % 2025 hạng 69/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 21,7 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 64/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 19,0 % 2025 hạng 130/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 78,3 năm 2024 hạng 62/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 81,7 năm 2024 hạng 57/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 75,1 năm 2024 hạng 70/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 6,6 năm 2024 hạng 38/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 8,5 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 121/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 9,6 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 123/195
- Tỷ số tử vong mẹ 19 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 122/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 767 USD 2023 hạng 68/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 2.033 $ (PPP) 2023 hạng 63/191
- Bác sĩ 3,36 trên 1.000 dân 2022 hạng 51/179
- Giường bệnh 4,2 trên 1.000 dân 2023 hạng 33/150
- Tiêm chủng sởi 96 % 2024 hạng 45/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 26,2 % 2024 hạng 41/165
- Lượng calo cung cấp 3.129 kcal/ngày 2023 hạng 62/175
- Lượng thịt cung cấp 54,7 kg/người/năm 2023 hạng 94/175
Kinh tế
- GDP 29,2 T USD 2025 hạng 114/185
- GDP bình quân đầu người 9.474 USD 2025 hạng 86/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 21.153 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 81/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 13.838 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 78/165
- Tăng trưởng GDP 7,2 % 2025 hạng 16/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 5,4 % 2025 hạng 22/185
- Lạm phát 3,3 % 2025 hạng 79/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 12,9 % 2025 hạng 21/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 26,2 % 2025 hạng 25/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 20,2 % 2023 hạng 57/150
- Thương mại 150 % GDP 2024 hạng 20/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 27,4 2024 hạng 135/151
- Nghèo cùng cực 0,8 % 2024 hạng 94/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 7,8 % GDP 2024 hạng 82/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 51,1 % 2025 hạng 113/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,811 2023 hạng 69/192
- Tỷ lệ biết chữ 99,8 % 2023 hạng 7/122
- Chi tiêu cho giáo dục 2,5 % GDP 2022 hạng 139/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 89 % 2023 hạng 90/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 56 % 2023 hạng 57/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 94 % 2023 hạng 77/135
- Phụ nữ trong quốc hội 38,3 % 2025 hạng 36/183
- Tỷ lệ giết người 2,6 trên 100.000 dân 2020 hạng 65/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 81 % 2024 hạng 97/182
- Thuê bao điện thoại di động 135 trên 100 dân 2023 hạng 44/172
- Băng rộng cố định 18,5 trên 100 dân 2023 hạng 79/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 82 % 2024 hạng 70/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 11 % 2024 hạng 137/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,18 % GDP 2023 hạng 67/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 7,5 Mt CO₂ 2024 hạng 121/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 2,5 t CO₂ 2024 hạng 106/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 2,50 t CO₂ 2024 hạng 122/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,4 Gt CO₂ 2024 hạng 108/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 3,6 t CO₂e 2024 hạng 109/201
- Diện tích rừng 11,8 % diện tích đất 2024 hạng 159/208
- Căng thẳng nguồn nước 62 % 2022 hạng 27/176
- Đất canh tác 15,7 % diện tích đất 2024 hạng 73/205
- Năng lượng tái tạo 9,1 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 149/210
- Điện tái tạo 31,9 % sản lượng điện 2024 hạng 95/193
- Điện hạt nhân 29,1 % sản lượng điện 2024 hạng 13/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 9,7 % sản lượng điện 2024 hạng 42/193
- Cường độ carbon của điện 240 g CO₂e/kWh 2024 hạng 139/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 2.977 kWh 2024 hạng 87/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 28,6 µg/m³ 2023 hạng 52/199
Armenia trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Armenia · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENDram Armenia (AMD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+4Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN4 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 11 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)