Quốc gia
Bắc Macedonia
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- MK · MKD
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 1,8 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 25.095 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 76,6 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 4,0 t CO₂
Dân số
- Dân số 1,8 Tr 2025 hạng 151/214
- Mật độ dân số 72 người/km² 2024 hạng 131/212
- Tốc độ tăng dân số -0,19 % mỗi năm 2025 hạng 188/214
- Tăng dân số tự nhiên -1,6 trên 1.000 dân 2023 hạng 188/228
- Di cư thuần -3,1 trên 1.000 dân 2025 hạng 175/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,40 con/phụ nữ 2024 hạng 174/214
- Dân số đô thị 62,9 % 2025 hạng 114/214
- Tuổi trung vị 40,3 tuổi 2023 hạng 52/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 18,5 % 2025 hạng 43/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 28,5 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 43/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 16,5 % 2025 hạng 157/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 76,6 năm 2024 hạng 87/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 78,9 năm 2024 hạng 101/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 74,5 năm 2024 hạng 80/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,4 năm 2024 hạng 137/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 2,5 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 177/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 2,8 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 177/195
- Tỷ số tử vong mẹ 3 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 181/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 639 USD 2023 hạng 75/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 1.808 $ (PPP) 2023 hạng 69/191
- Bác sĩ 2,94 trên 1.000 dân 2022 hạng 62/179
- Giường bệnh 4,7 trên 1.000 dân 2021 hạng 28/150
- Tiêm chủng sởi 73 % 2024 hạng 157/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 39,6 % 2024 hạng 5/165
- Lượng calo cung cấp 3.476 kcal/ngày 2023 hạng 24/175
- Lượng thịt cung cấp 51,5 kg/người/năm 2023 hạng 97/175
Kinh tế
- GDP 19,1 T USD 2025 hạng 133/185
- GDP bình quân đầu người 10.490 USD 2025 hạng 81/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 25.095 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 70/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 14.051 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 77/165
- Tăng trưởng GDP 3,5 % 2025 hạng 89/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 3,7 % 2025 hạng 51/185
- Lạm phát 4,1 % 2025 hạng 48/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 12,3 % 2025 hạng 22/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 28,8 % 2025 hạng 21/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 19,5 % 2025 hạng 61/150
- Thương mại 136 % GDP 2024 hạng 29/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 33,5 2019 hạng 89/151
- Nghèo cùng cực 3,9 % 2019 hạng 60/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 6,1 % GDP 2024 hạng 97/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 42,7 % 2025 hạng 138/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,815 2023 hạng 68/192
- Tỷ lệ biết chữ 96,1 % 2002 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 3,3 % GDP 2002 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2022
- Tỷ lệ nhập học trung học 90 % 2023 hạng 87/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 55 % 2023 hạng 61/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 96 % 2023 hạng 69/135
- Phụ nữ trong quốc hội 39,2 % 2025 hạng 33/183
- Tỷ lệ giết người 0,6 trên 100.000 dân 2020 hạng 114/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 94 % 2024 hạng 38/182
- Thuê bao điện thoại di động 106 trên 100 dân 2023 hạng 113/172
- Băng rộng cố định 29,2 trên 100 dân 2023 hạng 53/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 81 % 2024 hạng 73/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 12 % 2024 hạng 135/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,37 % GDP 2023 hạng 58/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 7,3 Mt CO₂ 2024 hạng 124/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 4,0 t CO₂ 2024 hạng 70/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 3,63 t CO₂ 2024 hạng 97/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,5 Gt CO₂ 2024 hạng 99/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 5,4 t CO₂e 2024 hạng 77/201
- Diện tích rừng 40,8 % diện tích đất 2024 hạng 77/208
- Căng thẳng nguồn nước 53 % 2022 hạng 34/176
- Đất canh tác 16,2 % diện tích đất 2024 hạng 68/205
- Năng lượng tái tạo 19,5 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 109/210
- Điện tái tạo 39,4 % sản lượng điện 2024 hạng 81/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 37,4 % sản lượng điện 2024 hạng 22/193
- Điện gió 2,7 % sản lượng điện 2024 hạng 66/193
- Điện mặt trời 14,1 % sản lượng điện 2024 hạng 30/193
- Cường độ carbon của điện 512 g CO₂e/kWh 2024 hạng 85/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 3.458 kWh 2024 hạng 81/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 21,8 µg/m³ 2023 hạng 74/199
Bắc Macedonia trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Macedonia, Tiếng Albania · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENDenar Macedonia (MKD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+1 / UTC+2 vào mùa hèNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN9 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 12 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)