Quốc gia
Barbados
- Khu vực
- Mỹ Latinh và Caribe
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- BB · BRB
69 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 283 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 22.127 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 76,3 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 2,5 t CO₂
Dân số
- Dân số 283 N 2025 hạng 179/214
- Mật độ dân số 655 người/km² 2024 hạng 12/212
- Tốc độ tăng dân số 0,06 % mỗi năm 2025 hạng 165/214
- Tăng dân số tự nhiên 0,6 trên 1.000 dân 2023 hạng 167/228
- Di cư thuần -0,3 trên 1.000 dân 2025 hạng 104/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,71 con/phụ nữ 2024 hạng 125/214
- Dân số đô thị 59,7 % 2025 hạng 124/214
- Tuổi trung vị 38,9 tuổi 2023 hạng 61/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 17,1 % 2025 hạng 54/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 25,9 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 54/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 17,1 % 2025 hạng 151/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 76,3 năm 2024 hạng 94/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 78,8 năm 2024 hạng 102/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 73,8 năm 2024 hạng 87/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 5,0 năm 2024 hạng 105/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 9,1 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 117/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 9,8 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 121/195
- Tỷ số tử vong mẹ 35 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 109/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 1.286 USD 2023 hạng 54/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 1.153 $ (PPP) 2023 hạng 92/191
- Bác sĩ 2,96 trên 1.000 dân 2022 hạng 61/179
- Giường bệnh 6,4 trên 1.000 dân 2023 hạng 14/150
- Tiêm chủng sởi 88 % 2024 hạng 111/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 5,0 % 2024 hạng 79/165
- Lượng calo cung cấp 3.118 kcal/ngày 2023 hạng 68/175
- Lượng thịt cung cấp 76,2 kg/người/năm 2023 hạng 51/175
Kinh tế
- GDP 8 T USD 2025 hạng 149/185
- GDP bình quân đầu người 28.365 USD 2025 hạng 45/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 22.127 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 78/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 11.546 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 89/165
- Tăng trưởng GDP 2,7 % 2025 hạng 116/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 2,6 % 2025 hạng 87/185
- Lạm phát 0,8 % 2025 hạng 140/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 6,5 % 2025 hạng 64/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 18,5 % 2025 hạng 56/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 29,0 % 2016 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 34,1 2016 hạng 80/151
- Nghèo cùng cực 1,7 % 2016 hạng 78/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 1,6 % GDP 2024 hạng 152/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 61,0 % 2025 hạng 44/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,811 2023 hạng 69/192
- Tỷ lệ biết chữ 99,3 % 1970 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 4,1 % GDP 2022 hạng 77/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 103 % 2023 hạng 45/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 54 % 2023 hạng 64/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 92 % 2023 hạng 88/135
- Phụ nữ trong quốc hội 26,7 % 2025 hạng 89/183
- Tỷ lệ giết người 14,6 trên 100.000 dân 2020 hạng 20/129
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,7 Mt CO₂ 2024 hạng 168/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 2,5 t CO₂ 2024 hạng 103/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 4,83 t CO₂ 2024 hạng 70/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,1 Gt CO₂ 2024 hạng 156/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 3,2 t CO₂e 2024 hạng 118/201
- Diện tích rừng 14,6 % diện tích đất 2024 hạng 142/208
- Căng thẳng nguồn nước 88 % 2022 hạng 19/176
- Đất canh tác 16,2 % diện tích đất 2024 hạng 67/205
- Năng lượng tái tạo 5,5 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 164/210
- Điện tái tạo 9,0 % sản lượng điện 2024 hạng 151/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 9,0 % sản lượng điện 2024 hạng 48/193
- Cường độ carbon của điện 601 g CO₂e/kWh 2024 hạng 52/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 3.930 kWh 2024 hạng 74/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 10,9 µg/m³ 2023 hạng 148/199
Barbados trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la Barbados (BBD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC−4Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại A, B · 115 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN1 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN1 chuyện ma và địa điểm ma ám
- Bản đồ các lần nhìn thấy UFO EN1 vụ UFO và hiện tượng bí ẩn
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 2 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)