Quốc gia
Belize
- Khu vực
- Mỹ Latinh và Caribe
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- BZ · BLZ
70 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 423 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 12.789 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 73,7 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,9 t CO₂
Dân số
- Dân số 423 N 2025 hạng 174/214
- Mật độ dân số 18 người/km² 2024 hạng 188/212
- Tốc độ tăng dân số 1,39 % mỗi năm 2025 hạng 74/214
- Tăng dân số tự nhiên 13,1 trên 1.000 dân 2023 hạng 81/228
- Di cư thuần 0,9 trên 1.000 dân 2025 hạng 65/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,02 con/phụ nữ 2024 hạng 100/214
- Dân số đô thị 41,6 % 2025 hạng 167/214
- Tuổi trung vị 25,9 tuổi 2023 hạng 152/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 5,2 % 2025 hạng 142/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 7,6 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 145/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 26,3 % 2025 hạng 87/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 73,7 năm 2024 hạng 118/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 76,7 năm 2024 hạng 120/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 71,1 năm 2024 hạng 109/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 5,6 năm 2024 hạng 77/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 10,8 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 109/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 12,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 108/195
- Tỷ số tử vong mẹ 67 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 79/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 309 USD 2023 hạng 109/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 573 $ (PPP) 2023 hạng 124/191
- Bác sĩ 1,09 trên 1.000 dân 2018 hạng 107/179
- Giường bệnh 1,0 trên 1.000 dân 2023 hạng 121/150
- Tiêm chủng sởi 84 % 2024 hạng 128/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 4,4 % 2024 hạng 87/165
- Sử dụng thuốc lá 8,5 % 2024 hạng 141/165
- Lượng calo cung cấp 2.832 kcal/ngày 2023 hạng 109/175
- Lượng thịt cung cấp 68,2 kg/người/năm 2023 hạng 67/175
Kinh tế
- GDP 3,3 T USD 2025 hạng 160/185
- GDP bình quân đầu người 7.866 USD 2025 hạng 94/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 12.789 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 112/184
- Tăng trưởng GDP 2,7 % 2025 hạng 113/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 1,3 % 2025 hạng 121/185
- Lạm phát 1,1 % 2025 hạng 133/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 8,9 % 2025 hạng 43/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 19,3 % 2025 hạng 51/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 24,9 % 2019 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Thương mại 109 % GDP 2024 hạng 48/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 39,9 2018 hạng 38/151
- Nghèo cùng cực 1,0 % 2018 hạng 87/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 7,9 % GDP 2024 hạng 81/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 46,5 % 2025 hạng 132/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,721 2023 hạng 115/192
- Tỷ lệ biết chữ 87,9 % 2022 hạng 72/122
- Chi tiêu cho giáo dục 4,6 % GDP 2022 hạng 63/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 84 % 2023 hạng 107/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 22 % 2023 hạng 100/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 97 % 2023 hạng 63/135
- Phụ nữ trong quốc hội 12,5 % 2025 hạng 156/183
- Tỷ lệ giết người 26,1 trên 100.000 dân 2020 hạng 10/129
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,4 Mt CO₂ 2024 hạng 175/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,9 t CO₂ 2024 hạng 141/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 1,91 t CO₂ 2024 hạng 135/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,0 Gt CO₂ 2024 hạng 176/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 2,5 t CO₂e 2024 hạng 134/201
- Diện tích rừng 58,0 % diện tích đất 2024 hạng 36/208
- Căng thẳng nguồn nước 1 % 2022 hạng 159/176
- Đất canh tác 4,6 % diện tích đất 2024 hạng 138/205
- Năng lượng tái tạo 26,6 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 89/210
- Điện tái tạo 87,2 % sản lượng điện 2024 hạng 25/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 2,1 % sản lượng điện 2024 hạng 115/193
- Cường độ carbon của điện 170 g CO₂e/kWh 2024 hạng 152/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 1.127 kWh 2024 hạng 125/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 16,8 µg/m³ 2023 hạng 102/199
Belize trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la Belize (BZD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC−6Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại A, B, G · 110/220 V · 60 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 5 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)