Quốc gia
Bermuda
- Khu vực
- Bắc Mỹ
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- BM · BMU
46 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 64,6 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 104.300 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 82,5 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 4,1 t CO₂
Dân số
- Dân số 64,6 N 2025 hạng 199/214
- Mật độ dân số 1.197 người/km² 2024 hạng 10/212
- Tốc độ tăng dân số -0,13 % mỗi năm 2025 hạng 178/214
- Tăng dân số tự nhiên -0,8 trên 1.000 dân 2023 hạng 182/228
- Di cư thuần -0,0 trên 1.000 dân 2025 hạng 89/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,40 con/phụ nữ 2024 hạng 173/214
- Dân số đô thị 100,0 % 2025 hạng 1/214
- Tuổi trung vị 45,1 tuổi 2023 hạng 14/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 22,6 % 2025 hạng 16/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 35,3 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 18/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 13,4 % 2025 hạng 201/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 82,5 năm 2024 hạng 27/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 85,9 năm 2024 hạng 14/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 79,1 năm 2024 hạng 42/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 6,8 năm 2024 hạng 36/214
- Bác sĩ 1,77 trên 1.000 dân 1997 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Giường bệnh 6,3 trên 1.000 dân 1996 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Lượng calo cung cấp 2.776 kcal/ngày 2009 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Lượng thịt cung cấp 105,2 kg/người/năm 2009 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Kinh tế
- GDP 9,2 T USD 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- GDP bình quân đầu người 142.250 USD 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- GDP bình quân đầu người (PPP) 104.300 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tăng trưởng GDP 1,9 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 2,0 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 6,8 % 2010 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Thương mại 80 % GDP 2024 hạng 86/172
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 0,2 % GDP 2024 hạng 185/187
Giáo dục và xã hội
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 98 % 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Thuê bao điện thoại di động 97 trên 100 dân 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Băng rộng cố định 51,3 trên 100 dân 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nghiên cứu và phát triển 0,23 % GDP 2020 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,3 Mt CO₂ 2024 hạng 184/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 4,1 t CO₂ 2024 hạng 65/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 8,51 t CO₂ 2024 hạng 33/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,0 Gt CO₂ 2024 hạng 173/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 4,7 t CO₂e 2024 hạng 93/201
- Diện tích rừng 14,4 % diện tích đất 2024 hạng 144/208
- Đất canh tác 5,6 % diện tích đất 2024 hạng 131/205
- Năng lượng tái tạo 0,9 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 192/210
- Ô nhiễm không khí PM2.5 4,6 µg/m³ 2023 hạng 190/199
Bermuda trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la Bermuda (BMD), Đô la Mỹ (USD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC−4 / UTC−3 vào mùa hèNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại A, B · 120 V · 60 Hz
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 7 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)