Quốc gia
Bhutan
- Khu vực
- Nam Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình thấp
- Mã ISO
- BT · BTN
72 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 797 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 16.744 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 73,3 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 2,0 t CO₂
Dân số
- Dân số 797 N 2025 hạng 165/214
- Mật độ dân số 21 người/km² 2024 hạng 180/212
- Tốc độ tăng dân số 0,65 % mỗi năm 2025 hạng 126/214
- Tăng dân số tự nhiên 6,6 trên 1.000 dân 2023 hạng 124/228
- Di cư thuần 0,6 trên 1.000 dân 2025 hạng 68/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,45 con/phụ nữ 2024 hạng 162/214
- Dân số đô thị 43,4 % 2025 hạng 164/214
- Tuổi trung vị 29,4 tuổi 2023 hạng 129/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 6,6 % 2025 hạng 129/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 9,1 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 135/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 20,4 % 2025 hạng 121/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 73,3 năm 2024 hạng 121/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 75,3 năm 2024 hạng 132/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 71,6 năm 2024 hạng 107/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 3,7 năm 2024 hạng 174/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 13,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 92/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 17,2 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 84/195
- Tỷ số tử vong mẹ 47 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 96/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 162 USD 2023 hạng 131/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 677 $ (PPP) 2023 hạng 117/191
- Bác sĩ 0,55 trên 1.000 dân 2022 hạng 125/179
- Giường bệnh 2,2 trên 1.000 dân 2023 hạng 86/150
- Tiêm chủng sởi 97 % 2024 hạng 31/191
- Sử dụng thuốc lá 19,6 % 2024 hạng 80/165
- Lượng calo cung cấp 3.107 kcal/ngày 2023 hạng 70/175
- Lượng thịt cung cấp 14,7 kg/người/năm 2023 hạng 154/175
Kinh tế
- GDP 3,6 T USD 2025 hạng 158/185
- GDP bình quân đầu người 4.493 USD 2025 hạng 122/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 16.744 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 97/184
- Tăng trưởng GDP 8,0 % 2025 hạng 11/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 7,3 % 2025 hạng 6/185
- Lạm phát 3,6 % 2025 hạng 69/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 3,2 % 2025 hạng 135/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 17,1 % 2025 hạng 63/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 15,3 % 2025 hạng 85/150
- Thương mại 79 % GDP 2024 hạng 91/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 28,5 2022 hạng 131/151
- Nghèo cùng cực 0,0 % 2022 hạng 138/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 14,1 % GDP 2024 hạng 52/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 56,7 % 2025 hạng 67/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,698 2023 hạng 125/192
- Tỷ lệ biết chữ 64,9 % 2022 hạng 103/122
- Chi tiêu cho giáo dục 7,5 % GDP 2022 hạng 8/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 87 % 2023 hạng 100/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 15 % 2023 hạng 112/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 87 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 4,3 % 2025 hạng 176/183
- Tỷ lệ giết người 2,5 trên 100.000 dân 2020 hạng 69/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 91 % 2024 hạng 49/182
- Thuê bao điện thoại di động 96 trên 100 dân 2023 hạng 130/172
- Băng rộng cố định 1,3 trên 100 dân 2023 hạng 136/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 66 % 2024 hạng 91/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 49 % 2024 hạng 83/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,11 % GDP 2023 hạng 76/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 1,6 Mt CO₂ 2024 hạng 154/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 2,0 t CO₂ 2024 hạng 114/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 2,09 t CO₂ 2024 hạng 132/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,0 Gt CO₂ 2024 hạng 174/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 3,5 t CO₂e 2024 hạng 110/201
- Diện tích rừng 70,4 % diện tích đất 2024 hạng 18/208
- Căng thẳng nguồn nước 1 % 2022 hạng 157/176
- Đất canh tác 2,6 % diện tích đất 2024 hạng 161/205
- Năng lượng tái tạo 81,8 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 14/210
- Điện tái tạo 100,0 % sản lượng điện 2024 hạng 1/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 176/193
- Cường độ carbon của điện 24 g CO₂e/kWh 2024 hạng 192/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 13.897 kWh 2024 hạng 10/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 30,1 µg/m³ 2023 hạng 49/199
Bhutan trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Dzongkha · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENNgultrum Bhutan (BTN), Rupee Ấn Độ (INR)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+6Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, D, G · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 9 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)