Quốc gia
Bolivia
- Khu vực
- Mỹ Latinh và Caribe
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình thấp
- Mã ISO
- BO · BOL
71 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 12,6 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 11.001 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 68,7 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 2,3 t CO₂
Dân số
- Dân số 12,6 Tr 2025 hạng 78/214
- Mật độ dân số 11 người/km² 2024 hạng 197/212
- Tốc độ tăng dân số 1,35 % mỗi năm 2025 hạng 75/214
- Tăng dân số tự nhiên 14,1 trên 1.000 dân 2023 hạng 76/228
- Di cư thuần -0,3 trên 1.000 dân 2025 hạng 101/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,52 con/phụ nữ 2024 hạng 75/214
- Dân số đô thị 71,6 % 2025 hạng 82/214
- Tuổi trung vị 24,7 tuổi 2023 hạng 160/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 5,7 % 2025 hạng 136/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 8,9 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 136/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 29,4 % 2025 hạng 73/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 68,7 năm 2024 hạng 161/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 71,3 năm 2024 hạng 161/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 66,3 năm 2024 hạng 161/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 5,1 năm 2024 hạng 102/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 14,2 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 89/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 15,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 93/195
- Tỷ số tử vong mẹ 146 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 50/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 255 USD 2023 hạng 117/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 756 $ (PPP) 2023 hạng 112/191
- Bác sĩ 1,28 trên 1.000 dân 2021 hạng 101/179
- Giường bệnh 1,5 trên 1.000 dân 2023 hạng 102/150
- Tiêm chủng sởi 67 % 2024 hạng 171/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 19,5 % 2024 hạng 26/165
- Sử dụng thuốc lá 12,3 % 2024 hạng 114/165
- Lượng calo cung cấp 2.374 kcal/ngày 2023 hạng 158/175
- Lượng thịt cung cấp 84,4 kg/người/năm 2023 hạng 34/175
Kinh tế
- GDP 64,8 T USD 2025 hạng 87/185
- GDP bình quân đầu người 5.148 USD 2025 hạng 115/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 11.001 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 118/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 6.481 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 113/165
- Tăng trưởng GDP -1,6 % 2025 hạng 180/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người -2,9 % 2025 hạng 180/185
- Lạm phát 19,5 % 2025 hạng 8/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 3,0 % 2025 hạng 144/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 5,0 % 2025 hạng 156/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 8,0 % 2025 hạng 134/150
- Thương mại 47 % GDP 2024 hạng 136/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 40,9 2024 hạng 32/151
- Nghèo cùng cực 2,1 % 2024 hạng 74/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 8,8 % GDP 2024 hạng 75/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 72,9 % 2025 hạng 11/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,733 2023 hạng 108/192
- Tỷ lệ biết chữ 96,7 % 2024 hạng 37/122
- Chi tiêu cho giáo dục 7,6 % GDP 2022 hạng 7/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 91 % 2023 hạng 84/145
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 96 % 2023 hạng 65/135
- Phụ nữ trong quốc hội 50,8 % 2025 hạng 4/183
- Tỷ lệ giết người 3,6 trên 100.000 dân 2020 hạng 51/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 80 % 2024 hạng 100/182
- Thuê bao điện thoại di động 98 trên 100 dân 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Băng rộng cố định 11,2 trên 100 dân 2023 hạng 97/169
- Tiếp cận điện 96,6 % 2024 hạng 143/212
- Nghiên cứu và phát triển 0,06 % GDP 2021 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 28,4 Mt CO₂ 2024 hạng 75/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 2,3 t CO₂ 2024 hạng 109/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 2,31 t CO₂ 2024 hạng 125/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,6 Gt CO₂ 2024 hạng 96/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 5,1 t CO₂e 2024 hạng 85/201
- Diện tích rừng 50,2 % diện tích đất 2024 hạng 58/208
- Căng thẳng nguồn nước 0 % 2022 hạng 173/176
- Đất canh tác 5,6 % diện tích đất 2024 hạng 130/205
- Năng lượng tái tạo 12,8 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 130/210
- Điện tái tạo 34,0 % sản lượng điện 2024 hạng 91/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 3,5 % sản lượng điện 2024 hạng 60/193
- Điện mặt trời 3,0 % sản lượng điện 2024 hạng 102/193
- Cường độ carbon của điện 496 g CO₂e/kWh 2024 hạng 89/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 1.090 kWh 2024 hạng 127/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 28,1 µg/m³ 2023 hạng 54/199
Bolivia trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Tây Ban Nha, Tiếng Quechua, Tiếng Aymara · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENBoliviano Bolivia (BOB)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC−4Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại A, C · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN10 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN2 chuyện ma và địa điểm ma ám
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 11 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)