Quốc gia
Botswana
- Khu vực
- Châu Phi cận Sahara
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- BW · BWA
73 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 2,6 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 17.687 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 69,3 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 2,7 t CO₂
Dân số
- Dân số 2,6 Tr 2025 hạng 143/214
- Mật độ dân số 4 người/km² 2024 hạng 204/212
- Tốc độ tăng dân số 1,61 % mỗi năm 2025 hạng 65/214
- Tăng dân số tự nhiên 19,0 trên 1.000 dân 2023 hạng 51/228
- Di cư thuần -2,2 trên 1.000 dân 2025 hạng 161/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,70 con/phụ nữ 2024 hạng 64/214
- Dân số đô thị 68,0 % 2025 hạng 97/214
- Tuổi trung vị 22,9 tuổi 2023 hạng 167/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 4,1 % 2025 hạng 161/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 6,4 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 165/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 32,0 % 2025 hạng 59/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 69,3 năm 2024 hạng 156/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 71,9 năm 2024 hạng 156/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 66,8 năm 2024 hạng 155/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 5,1 năm 2024 hạng 100/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 32,1 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 42/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 33,3 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 55/195
- Tỷ số tử vong mẹ 155 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 46/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 490 USD 2023 hạng 93/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 1.310 $ (PPP) 2023 hạng 84/191
- Bác sĩ 0,38 trên 1.000 dân 2023 hạng 135/179
- Giường bệnh 2,4 trên 1.000 dân 2022 hạng 81/150
- Tiêm chủng sởi 97 % 2024 hạng 31/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 18,2 % 2024 hạng 31/165
- Sử dụng thuốc lá 18,0 % 2024 hạng 87/165
- Lượng calo cung cấp 2.714 kcal/ngày 2023 hạng 124/175
- Lượng thịt cung cấp 43,3 kg/người/năm 2023 hạng 108/175
Kinh tế
- GDP 19,9 T USD 2025 hạng 131/185
- GDP bình quân đầu người 7.778 USD 2025 hạng 95/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 17.687 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 92/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 16.352 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 70/165
- Tăng trưởng GDP -0,7 % 2025 hạng 178/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người -2,3 % 2025 hạng 178/185
- Lạm phát 2,7 % 2025 hạng 90/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 24,5 % 2025 hạng 4/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 46,0 % 2025 hạng 5/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 38,0 % 2024 hạng 10/150
- Thương mại 69 % GDP 2024 hạng 105/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 54,9 2015 hạng 2/151
- Nghèo cùng cực 21,4 % 2015 hạng 34/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 1,8 % GDP 2024 hạng 147/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 63,7 % 2025 hạng 25/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,731 2023 hạng 111/192
- Tỷ lệ biết chữ 81,2 % 2003 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 8,1 % GDP 2020 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2022
- Tỷ lệ nhập học trung học 71 % 2021 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 21 % 2023 hạng 104/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 102 % 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 9,0 % 2025 hạng 167/183
- Tỷ lệ giết người 9,3 trên 100.000 dân 2020 hạng 30/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 57 % 2024 hạng 139/182
- Thuê bao điện thoại di động 179 trên 100 dân 2023 hạng 8/172
- Băng rộng cố định 6,2 trên 100 dân 2023 hạng 114/169
- Tiếp cận điện 80,2 % 2024 hạng 168/212
- Nước uống an toàn 63 % 2024 hạng 97/146
- Nghiên cứu và phát triển 0,56 % GDP 2013 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 6,9 Mt CO₂ 2024 hạng 127/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 2,7 t CO₂ 2024 hạng 97/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 2,96 t CO₂ 2024 hạng 111/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,2 Gt CO₂ 2024 hạng 133/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 4,8 t CO₂e 2024 hạng 91/201
- Diện tích rừng 27,8 % diện tích đất 2024 hạng 114/208
- Căng thẳng nguồn nước 2 % 2022 hạng 143/176
- Đất canh tác 0,5 % diện tích đất 2024 hạng 194/205
- Năng lượng tái tạo 27,4 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 87/210
- Điện tái tạo 0,3 % sản lượng điện 2024 hạng 184/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 98,3 % sản lượng điện 2024 hạng 1/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 0,3 % sản lượng điện 2024 hạng 155/193
- Cường độ carbon của điện 852 g CO₂e/kWh 2024 hạng 6/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 1.360 kWh 2024 hạng 121/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 13,2 µg/m³ 2023 hạng 134/199
Botswana trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh, Tiếng Tswana · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENPula Botswana (BWP)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+2Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại D, G · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN5 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN8 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 1 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)