Quốc gia
Brazil
- Khu vực
- Mỹ Latinh và Caribe
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- BR · BRA
73 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 213 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 20.025 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 76,0 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 2,3 t CO₂
Dân số
- Dân số 213 Tr 2025 hạng 7/214
- Mật độ dân số 25 người/km² 2024 hạng 177/212
- Tốc độ tăng dân số 0,38 % mỗi năm 2025 hạng 149/214
- Tăng dân số tự nhiên 5,2 trên 1.000 dân 2023 hạng 129/228
- Di cư thuần -1,0 trên 1.000 dân 2025 hạng 131/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,61 con/phụ nữ 2024 hạng 132/214
- Dân số đô thị 88,2 % 2025 hạng 38/214
- Tuổi trung vị 33,9 tuổi 2023 hạng 100/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 11,5 % 2025 hạng 90/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 16,6 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 89/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 19,4 % 2025 hạng 127/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 76,0 năm 2024 hạng 97/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 79,1 năm 2024 hạng 98/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 73,0 năm 2024 hạng 96/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 6,2 năm 2024 hạng 54/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 12,3 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 98/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 14,2 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 99/195
- Tỷ số tử vong mẹ 67 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 79/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 1.010 USD 2023 hạng 62/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 2.070 $ (PPP) 2023 hạng 62/191
- Bác sĩ 2,36 trên 1.000 dân 2023 hạng 76/179
- Giường bệnh 2,5 trên 1.000 dân 2021 hạng 72/150
- Tiêm chủng sởi 93 % 2024 hạng 73/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 11,9 % 2024 hạng 117/165
- Lượng calo cung cấp 3.423 kcal/ngày 2023 hạng 32/175
- Lượng thịt cung cấp 104,6 kg/người/năm 2023 hạng 15/175
Kinh tế
- GDP 2,3 NT USD 2025 hạng 11/185
- GDP bình quân đầu người 10.713 USD 2025 hạng 80/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 20.025 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 82/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 14.640 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 74/165
- Tăng trưởng GDP 2,3 % 2025 hạng 126/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 1,9 % 2025 hạng 109/185
- Lạm phát 5,0 % 2025 hạng 37/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 6,0 % 2025 hạng 73/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 14,0 % 2025 hạng 81/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 18,7 % 2025 hạng 67/150
- Thương mại 36 % GDP 2024 hạng 161/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 50,3 2024 hạng 8/151
- Nghèo cùng cực 3,0 % 2024 hạng 65/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 5,8 % GDP 2024 hạng 100/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 53,4 % 2025 hạng 91/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,786 2023 hạng 84/192
- Tỷ lệ biết chữ 94,7 % 2024 hạng 50/122
- Chi tiêu cho giáo dục 5,6 % GDP 2022 hạng 29/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 104 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 70 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 18,1 % 2025 hạng 133/183
- Tỷ lệ giết người 21,8 trên 100.000 dân 2020 hạng 13/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 84 % 2024 hạng 81/182
- Thuê bao điện thoại di động 101 trên 100 dân 2023 hạng 124/172
- Băng rộng cố định 22,4 trên 100 dân 2023 hạng 73/169
- Tiếp cận điện 99,8 % 2024 hạng 123/212
- Nước uống an toàn 89 % 2024 hạng 64/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 55 % 2024 hạng 78/140
- Nghiên cứu và phát triển 1,19 % GDP 2023 hạng 33/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 491,5 Mt CO₂ 2024 hạng 12/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 2,3 t CO₂ 2024 hạng 108/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 2,28 t CO₂ 2024 hạng 126/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 18,2 Gt CO₂ 2024 hạng 19/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 6,1 t CO₂e 2024 hạng 62/201
- Diện tích rừng 58,5 % diện tích đất 2024 hạng 34/208
- Căng thẳng nguồn nước 1 % 2022 hạng 155/176
- Đất canh tác 6,7 % diện tích đất 2024 hạng 123/205
- Năng lượng tái tạo 46,5 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 53/210
- Điện tái tạo 88,0 % sản lượng điện 2024 hạng 23/193
- Điện hạt nhân 2,1 % sản lượng điện 2024 hạng 30/193
- Điện than 1,9 % sản lượng điện 2024 hạng 69/193
- Điện gió 14,3 % sản lượng điện 2024 hạng 22/193
- Điện mặt trời 9,4 % sản lượng điện 2024 hạng 46/193
- Cường độ carbon của điện 102 g CO₂e/kWh 2024 hạng 171/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 3.544 kWh 2024 hạng 79/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 13,4 µg/m³ 2023 hạng 133/199
Brazil trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Bồ Đào Nha · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENReal Braxin (BRL)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC−5 … UTC−2 · 4 múi giờNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, N · 127/220 V · 60 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN6 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN15 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN5 chuyện ma và địa điểm ma ám
- Bản đồ các lần nhìn thấy UFO EN5 vụ UFO và hiện tượng bí ẩn
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 38 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)