Quốc gia
Burundi
- Khu vực
- Châu Phi cận Sahara
- Nhóm thu nhập
- thu nhập thấp
- Mã ISO
- BI · BDI
70 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 14,4 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 1.066 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 63,8 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,1 t CO₂
Dân số
- Dân số 14,4 Tr 2025 hạng 77/214
- Mật độ dân số 547 người/km² 2024 hạng 19/212
- Tốc độ tăng dân số 2,41 % mỗi năm 2025 hạng 25/214
- Tăng dân số tự nhiên 26,9 trên 1.000 dân 2023 hạng 16/228
- Di cư thuần -2,4 trên 1.000 dân 2025 hạng 167/214
- Tổng tỷ suất sinh 4,79 con/phụ nữ 2024 hạng 8/214
- Dân số đô thị 25,7 % 2025 hạng 202/214
- Tuổi trung vị 15,9 tuổi 2023 hạng 222/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 2,5 % 2025 hạng 205/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 4,8 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 200/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 44,0 % 2025 hạng 9/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 63,8 năm 2024 hạng 195/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 65,9 năm 2024 hạng 195/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 61,8 năm 2024 hạng 194/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,1 năm 2024 hạng 152/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 30,5 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 45/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 47,1 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 34/195
- Tỷ số tử vong mẹ 392 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 14/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 28 USD 2023 hạng 183/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 100 $ (PPP) 2023 hạng 183/191
- Bác sĩ 0,08 trên 1.000 dân 2022 hạng 174/179
- Giường bệnh 0,7 trên 1.000 dân 2014 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiêm chủng sởi 86 % 2024 hạng 120/191
- Sử dụng thuốc lá 10,1 % 2024 hạng 131/165
- Lượng calo cung cấp 1.698 kcal/ngày 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Lượng thịt cung cấp 3,6 kg/người/năm 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Kinh tế
- GDP 3,4 T USD 2025 hạng 159/185
- GDP bình quân đầu người 234 USD 2025 hạng 185/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 1.066 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 184/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 717 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 164/165
- Tăng trưởng GDP 4,2 % 2025 hạng 66/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 1,8 % 2025 hạng 115/185
- Lạm phát 34,1 % 2025 hạng 3/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 0,9 % 2025 hạng 177/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 1,7 % 2025 hạng 177/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 11,2 % 2020 hạng 113/150
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 37,5 2020 hạng 56/151
- Nghèo cùng cực 74,2 % 2020 hạng 5/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 35,1 % GDP 2024 hạng 5/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 79,5 % 2025 hạng 5/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,439 2023 hạng 186/192
- Tỷ lệ biết chữ 71,3 % 2020 hạng 95/122
- Chi tiêu cho giáo dục 4,5 % GDP 2025 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2022
- Tỷ lệ nhập học trung học 23 % 2025 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 6 % 2023 hạng 125/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 48 % 2020 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 39,6 % 2025 hạng 30/183
- Tỷ lệ giết người 5,6 trên 100.000 dân 2016 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2020
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 1,0 Mt CO₂ 2024 hạng 162/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,1 t CO₂ 2024 hạng 190/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 0,07 t CO₂ 2024 hạng 211/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,0 Gt CO₂ 2024 hạng 181/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 0,6 t CO₂e 2024 hạng 192/201
- Diện tích rừng 10,9 % diện tích đất 2024 hạng 165/208
- Căng thẳng nguồn nước 10 % 2022 hạng 90/176
- Đất canh tác 43,7 % diện tích đất 2024 hạng 10/205
- Năng lượng tái tạo 83,1 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 10/210
- Điện tái tạo 75,5 % sản lượng điện 2024 hạng 36/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 176/193
- Cường độ carbon của điện 184 g CO₂e/kWh 2024 hạng 149/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 35 kWh 2024 hạng 186/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 35,7 µg/m³ 2023 hạng 32/199
Burundi trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Rundi, Tiếng Pháp, Tiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENFranc Burundi (BIF)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+2Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, E · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu