Quốc gia
Canada
- Khu vực
- Bắc Mỹ
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- CA · CAN
73 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 41,7 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 57.990 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 82,1 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 14,0 t CO₂
Dân số
- Dân số 41,7 Tr 2025 hạng 38/214
- Mật độ dân số 5 người/km² 2024 hạng 203/212
- Tốc độ tăng dân số 0,94 % mỗi năm 2025 hạng 103/214
- Tăng dân số tự nhiên 1,1 trên 1.000 dân 2023 hạng 161/228
- Di cư thuần 7,8 trên 1.000 dân 2025 hạng 13/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,25 con/phụ nữ 2024 hạng 189/214
- Dân số đô thị 82,9 % 2025 hạng 50/214
- Tuổi trung vị 40,3 tuổi 2023 hạng 50/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 20,3 % 2025 hạng 36/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 31,3 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 36/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 15,0 % 2025 hạng 178/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 82,1 năm 2024 hạng 33/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 84,3 năm 2024 hạng 34/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 80,0 năm 2024 hạng 32/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,3 năm 2024 hạng 145/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 4,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 147/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 5,4 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 151/195
- Tỷ số tử vong mẹ 12 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 141/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 6.187 USD 2023 hạng 15/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 7.355 $ (PPP) 2023 hạng 14/191
- Bác sĩ 2,82 trên 1.000 dân 2023 hạng 65/179
- Giường bệnh 2,5 trên 1.000 dân 2022 hạng 71/150
- Tiêm chủng sởi 92 % 2024 hạng 83/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 11,2 % 2024 hạng 125/165
- Lượng calo cung cấp 3.590 kcal/ngày 2023 hạng 15/175
- Lượng thịt cung cấp 94,8 kg/người/năm 2023 hạng 26/175
Kinh tế
- GDP 2,3 NT USD 2025 hạng 10/185
- GDP bình quân đầu người 55.698 USD 2025 hạng 21/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 57.990 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 24/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 45.530 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 19/165
- Tăng trưởng GDP 1,7 % 2025 hạng 142/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 0,8 % 2025 hạng 143/185
- Lạm phát 2,1 % 2025 hạng 112/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 6,9 % 2025 hạng 58/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 13,8 % 2025 hạng 84/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 13,3 % 2025 hạng 101/150
- Thương mại 65 % GDP 2024 hạng 110/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 31,5 2022 hạng 109/151
- Nghèo cùng cực 0,3 % 2022 hạng 118/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 1,9 % GDP 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 60,2 % 2025 hạng 49/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,939 2023 hạng 16/192
- Chi tiêu cho giáo dục 4,8 % GDP 2022 hạng 51/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 104 % 2023 hạng 36/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 76 % 2023 hạng 36/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 98 % 2000 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 30,3 % 2025 hạng 73/183
- Tỷ lệ giết người 2,0 trên 100.000 dân 2020 hạng 76/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 94 % 2024 hạng 33/182
- Thuê bao điện thoại di động 94 trên 100 dân 2023 hạng 132/172
- Băng rộng cố định 42,5 trên 100 dân 2023 hạng 17/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 97 % 2024 hạng 40/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 81 % 2024 hạng 47/140
- Nghiên cứu và phát triển 1,81 % GDP 2023 hạng 22/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 578,0 Mt CO₂ 2024 hạng 11/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 14,0 t CO₂ 2024 hạng 12/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 13,42 t CO₂ 2024 hạng 14/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 35,6 Gt CO₂ 2024 hạng 9/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 18,6 t CO₂e 2024 hạng 12/201
- Diện tích rừng 42,0 % diện tích đất 2024 hạng 74/208
- Căng thẳng nguồn nước 4 % 2022 hạng 132/176
- Đất canh tác 4,3 % diện tích đất 2024 hạng 140/205
- Năng lượng tái tạo 23,8 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 96/210
- Điện tái tạo 64,2 % sản lượng điện 2024 hạng 48/193
- Điện hạt nhân 13,2 % sản lượng điện 2024 hạng 21/193
- Điện than 2,6 % sản lượng điện 2024 hạng 66/193
- Điện gió 7,4 % sản lượng điện 2024 hạng 39/193
- Điện mặt trời 1,2 % sản lượng điện 2024 hạng 127/193
- Cường độ carbon của điện 185 g CO₂e/kWh 2024 hạng 147/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 15.573 kWh 2024 hạng 8/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 6,6 µg/m³ 2023 hạng 179/199
Canada trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh, Tiếng Pháp · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la Canada (CAD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC−8 … UTC−3:30 · 6 múi giờNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại A, B · 120 V · 60 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN3 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN15 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN25 chuyện ma và địa điểm ma ám
- Bản đồ các lần nhìn thấy UFO EN8 vụ UFO và hiện tượng bí ẩn
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 43 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)