Quốc gia
Comoros
- Khu vực
- Châu Phi cận Sahara
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình thấp
- Mã ISO
- KM · COM
71 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 883 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 3.622 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 67,0 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,5 t CO₂
Dân số
- Dân số 883 N 2025 hạng 162/214
- Mật độ dân số 464 người/km² 2024 hạng 24/212
- Tốc độ tăng dân số 1,85 % mỗi năm 2025 hạng 55/214
- Tăng dân số tự nhiên 21,5 trên 1.000 dân 2023 hạng 41/228
- Di cư thuần -2,4 trên 1.000 dân 2025 hạng 166/214
- Tổng tỷ suất sinh 3,82 con/phụ nữ 2024 hạng 30/214
- Dân số đô thị 33,9 % 2025 hạng 184/214
- Tuổi trung vị 20,3 tuổi 2023 hạng 185/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 4,5 % 2025 hạng 154/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 7,6 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 147/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 36,9 % 2025 hạng 43/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 67,0 năm 2024 hạng 176/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 69,2 năm 2024 hạng 179/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 65,0 năm 2024 hạng 170/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,2 năm 2024 hạng 148/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 35,0 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 32/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 39,0 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 41/195
- Tỷ số tử vong mẹ 179 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 42/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 102 USD 2023 hạng 141/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 250 $ (PPP) 2023 hạng 147/191
- Bác sĩ 0,42 trên 1.000 dân 2022 hạng 133/179
- Giường bệnh 2,2 trên 1.000 dân 2010 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiêm chủng sởi 70 % 2024 hạng 168/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 16,5 % 2024 hạng 35/165
- Sử dụng thuốc lá 8,9 % 2024 hạng 139/165
- Lượng calo cung cấp 2.390 kcal/ngày 2023 hạng 156/175
- Lượng thịt cung cấp 26,6 kg/người/năm 2023 hạng 131/175
Kinh tế
- GDP 1,8 T USD 2025 hạng 171/185
- GDP bình quân đầu người 2.056 USD 2025 hạng 152/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 3.622 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 160/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 1.900 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 146/165
- Tăng trưởng GDP 3,8 % 2025 hạng 79/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 1,8 % 2025 hạng 111/185
- Lạm phát 3,2 % 2025 hạng 81/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 3,8 % 2025 hạng 116/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 8,8 % 2025 hạng 126/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 21,2 % 2021 hạng 53/150
- Thương mại 41 % GDP 2024 hạng 148/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 30,3 2024 hạng 118/151
- Nghèo cùng cực 5,1 % 2024 hạng 55/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 36,1 % GDP 2024 hạng 4/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 47,6 % 2025 hạng 124/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,603 2023 hạng 151/192
- Tỷ lệ biết chữ 75,6 % 2021 hạng 89/122
- Chi tiêu cho giáo dục 2,4 % GDP 2022 hạng 142/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 55 % 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 19 % 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 73 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 18,2 % 2025 hạng 132/183
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,4 Mt CO₂ 2024 hạng 174/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,5 t CO₂ 2024 hạng 161/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 0,64 t CO₂ 2024 hạng 168/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,0 Gt CO₂ 2024 hạng 196/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 1,1 t CO₂e 2024 hạng 180/201
- Diện tích rừng 17,8 % diện tích đất 2024 hạng 135/208
- Căng thẳng nguồn nước 1 % 2022 hạng 164/176
- Đất canh tác 29,6 % diện tích đất 2024 hạng 30/205
- Năng lượng tái tạo 41,2 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 59/210
- Điện tái tạo 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện mặt trời 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Cường độ carbon của điện 657 g CO₂e/kWh 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Sản lượng điện bình quân đầu người 165 kWh 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Ô nhiễm không khí PM2.5 10,2 µg/m³ 2023 hạng 154/199
Comoros trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Ả Rập, Ngazidja Comorian, Ndzwani Comorian +1 · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENFranc Comoros (KMF)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+3Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, E · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 2 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)