Quốc gia
Cộng hòa Trung Phi
- Khu vực
- Châu Phi cận Sahara
- Nhóm thu nhập
- thu nhập thấp
- Mã ISO
- CF · CAF
71 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 5,5 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 1.123 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 57,7 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,1 t CO₂
Dân số
- Dân số 5,5 Tr 2025 hạng 119/214
- Mật độ dân số 9 người/km² 2024 hạng 200/212
- Tốc độ tăng dân số 3,37 % mỗi năm 2025 hạng 7/214
- Tăng dân số tự nhiên 36,9 trên 1.000 dân 2023 hạng 1/228
- Di cư thuần -2,7 trên 1.000 dân 2025 hạng 169/214
- Tổng tỷ suất sinh 5,95 con/phụ nữ 2024 hạng 4/214
- Dân số đô thị 44,6 % 2025 hạng 161/214
- Tuổi trung vị 14,3 tuổi 2023 hạng 228/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 2,2 % 2025 hạng 210/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 4,5 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 205/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 48,7 % 2025 hạng 1/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 57,7 năm 2024 hạng 212/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 59,6 năm 2024 hạng 212/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 55,5 năm 2024 hạng 210/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,1 năm 2024 hạng 157/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 58,8 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 8/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 89,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 8/195
- Tỷ số tử vong mẹ 692 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 3/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 54 USD 2023 hạng 167/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 137 $ (PPP) 2023 hạng 172/191
- Bác sĩ 0,07 trên 1.000 dân 2023 hạng 175/179
- Giường bệnh 1,0 trên 1.000 dân 2011 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiêm chủng sởi 41 % 2024 hạng 189/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 29,8 % 2024 hạng 11/165
- Lượng calo cung cấp 2.419 kcal/ngày 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Lượng thịt cung cấp 39,1 kg/người/năm 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Kinh tế
- GDP 3,1 T USD 2025 hạng 161/185
- GDP bình quân đầu người 556 USD 2025 hạng 184/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 1.123 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 183/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 596 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 165/165
- Tăng trưởng GDP 4,5 % 2025 hạng 57/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 1,0 % 2025 hạng 131/185
- Lạm phát 1,0 % 2025 hạng 134/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 6,3 % 2025 hạng 68/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 10,1 % 2025 hạng 109/181
- Thương mại 46 % GDP 2024 hạng 137/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 43,0 2021 hạng 24/151
- Nghèo cùng cực 71,6 % 2021 hạng 7/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 27,9 % GDP 2024 hạng 14/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 65,5 % 2025 hạng 22/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,414 2023 hạng 190/192
- Tỷ lệ biết chữ 42,4 % 2019 hạng 116/122
- Chi tiêu cho giáo dục 2,1 % GDP 2022 hạng 146/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 16 % 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 3 % 2012 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 38 % 2016 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 11,4 % 2025 hạng 158/183
- Tỷ lệ giết người 20,1 trên 100.000 dân 2016 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2020
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 14 % 2024 hạng 179/182
- Thuê bao điện thoại di động 39 trên 100 dân 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Băng rộng cố định 0,0 trên 100 dân 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiếp cận điện 18,2 % 2024 hạng 209/212
- Nước uống an toàn 6 % 2024 hạng 146/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 14 % 2024 hạng 131/140
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,3 Mt CO₂ 2024 hạng 180/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,1 t CO₂ 2024 hạng 191/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 0,07 t CO₂ 2024 hạng 209/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,0 Gt CO₂ 2024 hạng 185/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 2,5 t CO₂e 2024 hạng 133/201
- Diện tích rừng 72,5 % diện tích đất 2024 hạng 15/208
- Căng thẳng nguồn nước 0 % 2022 hạng 168/176
- Đất canh tác 2,9 % diện tích đất 2024 hạng 157/205
- Năng lượng tái tạo 90,9 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 6/210
- Điện tái tạo 100,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện mặt trời 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Cường độ carbon của điện 21 g CO₂e/kWh 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Sản lượng điện bình quân đầu người 27 kWh 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Ô nhiễm không khí PM2.5 33,3 µg/m³ 2023 hạng 38/199
Cộng hòa Trung Phi trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Sango, Tiếng Pháp · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENFranc CFA Trung Phi (XAF)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+1Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, E · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN3 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu