Quốc gia
Dominica
- Khu vực
- Mỹ Latinh và Caribe
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- DM · DMA
62 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 65,9 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 19.409 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 71,3 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 1,3 t CO₂
Dân số
- Dân số 65,9 N 2025 hạng 198/214
- Mật độ dân số 88 người/km² 2024 hạng 110/212
- Tốc độ tăng dân số -0,51 % mỗi năm 2025 hạng 197/214
- Tăng dân số tự nhiên -1,7 trên 1.000 dân 2023 hạng 189/228
- Di cư thuần -3,7 trên 1.000 dân 2025 hạng 181/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,48 con/phụ nữ 2024 hạng 153/214
- Dân số đô thị 74,0 % 2025 hạng 76/214
- Tuổi trung vị 35,6 tuổi 2023 hạng 90/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 13,2 % 2025 hạng 72/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 19,1 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 74/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 17,6 % 2025 hạng 144/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 71,3 năm 2024 hạng 143/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 74,7 năm 2024 hạng 135/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 68,4 năm 2024 hạng 144/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 6,4 năm 2024 hạng 48/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 33,3 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 39/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 35,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 52/195
- Tỷ số tử vong mẹ 36 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 106/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 492 USD 2023 hạng 91/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 968 $ (PPP) 2023 hạng 101/191
- Bác sĩ 1,16 trên 1.000 dân 2018 hạng 104/179
- Giường bệnh 4,0 trên 1.000 dân 2023 hạng 40/150
- Tiêm chủng sởi 80 % 2024 hạng 144/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 3,0 % 2024 hạng 98/165
- Lượng calo cung cấp 3.278 kcal/ngày 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Lượng thịt cung cấp 86,4 kg/người/năm 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Kinh tế
- GDP 724 Tr USD 2025 hạng 179/185
- GDP bình quân đầu người 10.989 USD 2025 hạng 79/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 19.409 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 85/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 8.880 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 98/165
- Tăng trưởng GDP 3,1 % 2025 hạng 103/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 3,6 % 2025 hạng 55/185
- Lạm phát 2,5 % 2025 hạng 92/169
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 12,2 % GDP 2024 hạng 58/187
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,761 2023 hạng 98/192
- Chi tiêu cho giáo dục 6,0 % GDP 2022 hạng 23/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 103 % 2023 hạng 43/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 7 % 1993 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 101 % 2023 hạng 25/135
- Phụ nữ trong quốc hội 40,6 % 2025 hạng 27/183
- Tỷ lệ giết người 22,2 trên 100.000 dân 2020 hạng 12/129
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,1 Mt CO₂ 2024 hạng 192/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 1,3 t CO₂ 2024 hạng 133/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 2,58 t CO₂ 2024 hạng 119/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,0 Gt CO₂ 2024 hạng 199/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 2,3 t CO₂e 2024 hạng 139/201
- Diện tích rừng 76,4 % diện tích đất 2024 hạng 9/208
- Căng thẳng nguồn nước 10 % 2022 hạng 91/176
- Đất canh tác 7,3 % diện tích đất 2024 hạng 118/205
- Năng lượng tái tạo 8,8 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 151/210
- Điện tái tạo 13,3 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện mặt trời 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Cường độ carbon của điện 573 g CO₂e/kWh 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Sản lượng điện bình quân đầu người 2.255 kWh 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Ô nhiễm không khí PM2.5 11,5 µg/m³ 2023 hạng 143/199
Dominica trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la Đông Caribê (XCD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC−4Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại D, G · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN1 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu