Quốc gia
Đức
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- DE · DEU
73 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 83,5 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 62.824 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 80,8 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 6,9 t CO₂
Dân số
- Dân số 83,5 Tr 2025 hạng 19/214
- Mật độ dân số 239 người/km² 2024 hạng 55/212
- Tốc độ tăng dân số -0,03 % mỗi năm 2025 hạng 168/214
- Tăng dân số tự nhiên -3,7 trên 1.000 dân 2023 hạng 207/228
- Di cư thuần -4,0 trên 1.000 dân 2025 hạng 185/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,36 con/phụ nữ 2024 hạng 182/214
- Dân số đô thị 82,1 % 2025 hạng 51/214
- Tuổi trung vị 45,1 tuổi 2023 hạng 13/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 23,7 % 2025 hạng 8/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 38,0 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 9/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 13,9 % 2025 hạng 196/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 80,8 năm 2024 hạng 46/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 83,2 năm 2024 hạng 47/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 78,5 năm 2024 hạng 45/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,7 năm 2024 hạng 119/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 3,1 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 167/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 3,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 168/195
- Tỷ số tử vong mẹ 4 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 172/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 6.395 USD 2023 hạng 11/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 8.306 $ (PPP) 2023 hạng 7/191
- Bác sĩ 4,53 trên 1.000 dân 2022 hạng 15/179
- Giường bệnh 7,6 trên 1.000 dân 2023 hạng 7/150
- Tiêm chủng sởi 96 % 2024 hạng 45/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 22,0 % 2024 hạng 67/165
- Lượng calo cung cấp 3.534 kcal/ngày 2023 hạng 19/175
- Lượng thịt cung cấp 70,7 kg/người/năm 2023 hạng 60/175
Kinh tế
- GDP 5,1 NT USD 2025 hạng 3/185
- GDP bình quân đầu người 60.496 USD 2025 hạng 16/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 62.824 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 21/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 46.648 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 18/165
- Tăng trưởng GDP 0,2 % 2025 hạng 173/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 0,3 % 2025 hạng 157/185
- Lạm phát 2,2 % 2025 hạng 108/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 3,7 % 2025 hạng 119/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 6,9 % 2025 hạng 140/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 8,2 % 2025 hạng 132/150
- Thương mại 79 % GDP 2024 hạng 93/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 33,7 2022 hạng 86/151
- Nghèo cùng cực 0,7 % 2022 hạng 100/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 0,9 % GDP 2024 hạng 168/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 55,3 % 2025 hạng 77/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,959 2023 hạng 5/192
- Chi tiêu cho giáo dục 5,2 % GDP 2022 hạng 41/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 101 % 2023 hạng 52/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 79 % 2023 hạng 28/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 99 % 2023 hạng 37/135
- Phụ nữ trong quốc hội 32,4 % 2025 hạng 59/183
- Tỷ lệ giết người 0,9 trên 100.000 dân 2020 hạng 98/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 94 % 2024 hạng 40/182
- Thuê bao điện thoại di động 125 trên 100 dân 2023 hạng 70/172
- Băng rộng cố định 45,4 trên 100 dân 2023 hạng 8/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 100 % 2024 hạng 13/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 97 % 2024 hạng 18/140
- Nghiên cứu và phát triển 3,15 % GDP 2023 hạng 10/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 579,9 Mt CO₂ 2024 hạng 10/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 6,9 t CO₂ 2024 hạng 34/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 6,77 t CO₂ 2024 hạng 43/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 95,1 Gt CO₂ 2024 hạng 4/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 8,1 t CO₂e 2024 hạng 45/201
- Diện tích rừng 32,8 % diện tích đất 2024 hạng 106/208
- Căng thẳng nguồn nước 35 % 2022 hạng 46/176
- Đất canh tác 33,4 % diện tích đất 2024 hạng 22/205
- Năng lượng tái tạo 17,6 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 115/210
- Điện tái tạo 58,3 % sản lượng điện 2024 hạng 55/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 21,6 % sản lượng điện 2024 hạng 34/193
- Điện gió 27,9 % sản lượng điện 2024 hạng 9/193
- Điện mặt trời 15,1 % sản lượng điện 2024 hạng 24/193
- Cường độ carbon của điện 340 g CO₂e/kWh 2024 hạng 121/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 5.889 kWh 2024 hạng 41/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 8,8 µg/m³ 2023 hạng 163/199
Đức trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Đức · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENEuro (EUR)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+1 / UTC+2 vào mùa hèNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN6 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN10 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN9 chuyện ma và địa điểm ma ám
- Bản đồ các lần nhìn thấy UFO EN3 vụ UFO và hiện tượng bí ẩn
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 43 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)