Quốc gia
Ecuador
- Khu vực
- Mỹ Latinh và Caribe
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- EC · ECU
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 18,3 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 14.319 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 77,6 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 2,6 t CO₂
Dân số
- Dân số 18,3 Tr 2025 hạng 70/214
- Mật độ dân số 73 người/km² 2024 hạng 130/212
- Tốc độ tăng dân số 0,85 % mỗi năm 2025 hạng 110/214
- Tăng dân số tự nhiên 9,9 trên 1.000 dân 2023 hạng 95/228
- Di cư thuần -0,9 trên 1.000 dân 2025 hạng 129/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,81 con/phụ nữ 2024 hạng 114/214
- Dân số đô thị 63,4 % 2025 hạng 111/214
- Tuổi trung vị 28,4 tuổi 2023 hạng 137/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 8,6 % 2025 hạng 107/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 12,7 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 108/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 23,9 % 2025 hạng 103/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 77,6 năm 2024 hạng 77/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 80,3 năm 2024 hạng 80/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 74,9 năm 2024 hạng 74/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 5,4 năm 2024 hạng 84/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 10,9 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 108/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 12,9 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 105/195
- Tỷ số tử vong mẹ 55 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 91/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 509 USD 2023 hạng 87/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 1.238 $ (PPP) 2023 hạng 87/191
- Bác sĩ 2,31 trên 1.000 dân 2020 hạng 78/179
- Giường bệnh 1,3 trên 1.000 dân 2023 hạng 108/150
- Tiêm chủng sởi 74 % 2024 hạng 156/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 10,8 % 2024 hạng 52/165
- Sử dụng thuốc lá 10,1 % 2024 hạng 131/165
- Lượng calo cung cấp 2.621 kcal/ngày 2023 hạng 137/175
- Lượng thịt cung cấp 56,2 kg/người/năm 2023 hạng 91/175
Kinh tế
- GDP 130 T USD 2025 hạng 63/185
- GDP bình quân đầu người 7.125 USD 2025 hạng 97/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 14.319 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 105/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 10.124 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 95/165
- Tăng trưởng GDP 3,7 % 2025 hạng 81/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 2,9 % 2025 hạng 77/185
- Lạm phát 0,7 % 2025 hạng 142/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 3,3 % 2025 hạng 130/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 8,2 % 2025 hạng 132/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 17,7 % 2025 hạng 72/150
- Thương mại 57 % GDP 2024 hạng 121/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 45,9 2025 hạng 12/151
- Nghèo cùng cực 3,4 % 2025 hạng 63/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 9,2 % GDP 2024 hạng 72/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 52,4 % 2025 hạng 101/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,777 2023 hạng 88/192
- Tỷ lệ biết chữ 93,5 % 2024 hạng 57/122
- Chi tiêu cho giáo dục 3,6 % GDP 2022 hạng 98/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 93 % 2023 hạng 75/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 68 % 2023 hạng 45/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 100 % 2023 hạng 32/135
- Phụ nữ trong quốc hội 45,0 % 2025 hạng 14/183
- Tỷ lệ giết người 7,8 trên 100.000 dân 2020 hạng 33/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 77 % 2024 hạng 105/182
- Thuê bao điện thoại di động 101 trên 100 dân 2023 hạng 123/172
- Băng rộng cố định 16,1 trên 100 dân 2023 hạng 85/169
- Tiếp cận điện 98,5 % 2024 hạng 136/212
- Nước uống an toàn 70 % 2024 hạng 86/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 49 % 2024 hạng 85/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,44 % GDP 2014 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 48,0 Mt CO₂ 2024 hạng 57/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 2,6 t CO₂ 2024 hạng 98/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 2,54 t CO₂ 2024 hạng 121/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 1,4 Gt CO₂ 2024 hạng 77/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 4,1 t CO₂e 2024 hạng 102/201
- Diện tích rừng 49,7 % diện tích đất 2024 hạng 60/208
- Căng thẳng nguồn nước 7 % 2022 hạng 107/176
- Đất canh tác 3,7 % diện tích đất 2024 hạng 148/205
- Năng lượng tái tạo 18,9 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 112/210
- Điện tái tạo 72,4 % sản lượng điện 2024 hạng 42/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,7 % sản lượng điện 2024 hạng 85/193
- Điện mặt trời 0,1 % sản lượng điện 2024 hạng 171/193
- Cường độ carbon của điện 204 g CO₂e/kWh 2024 hạng 145/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 1.801 kWh 2024 hạng 110/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 18,6 µg/m³ 2023 hạng 94/199
Ecuador trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Tây Ban Nha, Tiếng Quechua · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la Mỹ (USD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC−6 … UTC−5 · 2 múi giờNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại A, B · 120 V · 60 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN10 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN1 chuyện ma và địa điểm ma ám
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 17 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)