Quốc gia
Fiji
- Khu vực
- Đông Á và Thái Bình Dương
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- FJ · FJI
71 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 933 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 13.961 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 67,5 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 1,6 t CO₂
Dân số
- Dân số 933 N 2025 hạng 161/214
- Mật độ dân số 51 người/km² 2024 hạng 148/212
- Tốc độ tăng dân số 0,47 % mỗi năm 2025 hạng 138/214
- Tăng dân số tự nhiên 8,7 trên 1.000 dân 2023 hạng 103/228
- Di cư thuần -3,5 trên 1.000 dân 2025 hạng 180/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,27 con/phụ nữ 2024 hạng 86/214
- Dân số đô thị 59,5 % 2025 hạng 125/214
- Tuổi trung vị 27,7 tuổi 2023 hạng 144/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 6,6 % 2025 hạng 128/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 10,0 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 130/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 26,8 % 2025 hạng 85/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 67,5 năm 2024 hạng 171/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 69,5 năm 2024 hạng 176/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 65,5 năm 2024 hạng 166/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,1 năm 2024 hạng 155/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 23,5 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 59/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 29,1 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 60/195
- Tỷ số tử vong mẹ 30 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 116/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 213 USD 2023 hạng 125/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 548 $ (PPP) 2023 hạng 127/191
- Bác sĩ 0,81 trên 1.000 dân 2015 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Giường bệnh 1,9 trên 1.000 dân 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiêm chủng sởi 91 % 2024 hạng 86/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 7,2 % 2024 hạng 64/165
- Sử dụng thuốc lá 25,8 % 2024 hạng 43/165
- Lượng calo cung cấp 2.938 kcal/ngày 2023 hạng 91/175
- Lượng thịt cung cấp 63,2 kg/người/năm 2023 hạng 78/175
Kinh tế
- GDP 6,2 T USD 2025 hạng 152/185
- GDP bình quân đầu người 6.642 USD 2025 hạng 101/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 13.961 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 107/184
- Tăng trưởng GDP 3,2 % 2025 hạng 96/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 2,7 % 2025 hạng 84/185
- Lạm phát -1,4 % 2025 hạng 166/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 5,3 % 2025 hạng 84/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 15,2 % 2025 hạng 74/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 20,8 % 2024 hạng 55/150
- Thương mại 119 % GDP 2024 hạng 40/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 30,7 2019 hạng 114/151
- Nghèo cùng cực 4,7 % 2019 hạng 57/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 13,2 % GDP 2024 hạng 55/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 38,5 % 2025 hạng 152/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,731 2023 hạng 111/192
- Chi tiêu cho giáo dục 3,9 % GDP 2022 hạng 85/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 99 % 2023 hạng 57/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 61 % 2023 hạng 52/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 117 % 2023 hạng 4/135
- Phụ nữ trong quốc hội 9,1 % 2025 hạng 166/183
- Tỷ lệ giết người 3,0 trên 100.000 dân 2020 hạng 61/129
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 1,5 Mt CO₂ 2024 hạng 155/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 1,6 t CO₂ 2024 hạng 123/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 1,56 t CO₂ 2024 hạng 142/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,1 Gt CO₂ 2024 hạng 161/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 3,0 t CO₂e 2024 hạng 124/201
- Diện tích rừng 61,7 % diện tích đất 2024 hạng 28/208
- Căng thẳng nguồn nước 0 % 2022 hạng 170/176
- Đất canh tác 4,2 % diện tích đất 2024 hạng 142/205
- Năng lượng tái tạo 29,7 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 80/210
- Điện tái tạo 63,5 % sản lượng điện 2024 hạng 49/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 0,9 % sản lượng điện 2024 hạng 134/193
- Cường độ carbon của điện 276 g CO₂e/kWh 2024 hạng 133/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 1.238 kWh 2024 hạng 122/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 6,4 µg/m³ 2023 hạng 180/199
Fiji trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh, Tiếng Fiji Hindi, Tiếng Fiji · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la Fiji (FJD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+12Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại I · 240 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN1 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 1 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)