Quốc gia
Hà Lan
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- NL · NLD
72 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 18,1 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 71.378 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 82,0 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 6,6 t CO₂
Dân số
- Dân số 18,1 Tr 2025 hạng 71/214
- Mật độ dân số 534 người/km² 2024 hạng 20/212
- Tốc độ tăng dân số 0,52 % mỗi năm 2025 hạng 134/214
- Tăng dân số tự nhiên 0,1 trên 1.000 dân 2023 hạng 175/228
- Di cư thuần 5,8 trên 1.000 dân 2025 hạng 18/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,43 con/phụ nữ 2024 hạng 167/214
- Dân số đô thị 95,9 % 2025 hạng 14/214
- Tuổi trung vị 41,4 tuổi 2023 hạng 44/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 20,9 % 2025 hạng 30/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 32,5 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 31/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 14,9 % 2025 hạng 179/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 82,0 năm 2024 hạng 36/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 83,4 năm 2024 hạng 43/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 80,6 năm 2024 hạng 26/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 2,8 năm 2024 hạng 205/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 3,4 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 162/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 3,9 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 164/195
- Tỷ số tử vong mẹ 4 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 172/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 6.372 USD 2023 hạng 12/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 7.727 $ (PPP) 2023 hạng 10/191
- Bác sĩ 3,88 trên 1.000 dân 2022 hạng 34/179
- Giường bệnh 2,4 trên 1.000 dân 2022 hạng 76/150
- Tiêm chủng sởi 89 % 2024 hạng 102/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 20,5 % 2024 hạng 76/165
- Lượng calo cung cấp 3.467 kcal/ngày 2023 hạng 26/175
- Lượng thịt cung cấp 71,6 kg/người/năm 2023 hạng 56/175
Kinh tế
- GDP 1,3 NT USD 2025 hạng 18/185
- GDP bình quân đầu người 73.684 USD 2025 hạng 10/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 71.378 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 12/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 49.670 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 14/165
- Tăng trưởng GDP 1,8 % 2025 hạng 141/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 1,3 % 2025 hạng 124/185
- Lạm phát 3,2 % 2025 hạng 83/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 3,9 % 2025 hạng 115/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 8,8 % 2025 hạng 124/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 3,9 % 2025 hạng 150/150
- Thương mại 154 % GDP 2024 hạng 17/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 25,7 2021 hạng 144/151
- Nghèo cùng cực 0,1 % 2021 hạng 128/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 1,7 % GDP 2024 hạng 148/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 62,7 % 2025 hạng 30/181
Giáo dục và xã hội
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 97 % 2024 hạng 17/182
- Thuê bao điện thoại di động 125 trên 100 dân 2023 hạng 68/172
- Băng rộng cố định 43,3 trên 100 dân 2023 hạng 16/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 100 % 2024 hạng 11/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 97 % 2024 hạng 15/140
- Nghiên cứu và phát triển 2,27 % GDP 2023 hạng 16/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 118,8 Mt CO₂ 2024 hạng 37/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 6,6 t CO₂ 2024 hạng 36/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 6,30 t CO₂ 2024 hạng 46/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 12,3 Gt CO₂ 2024 hạng 26/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 8,1 t CO₂e 2024 hạng 46/201
- Diện tích rừng 11,0 % diện tích đất 2024 hạng 164/208
- Căng thẳng nguồn nước 17 % 2022 hạng 72/176
- Đất canh tác 29,8 % diện tích đất 2024 hạng 29/205
- Năng lượng tái tạo 12,2 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 133/210
- Điện tái tạo 50,7 % sản lượng điện 2024 hạng 64/193
- Điện hạt nhân 2,9 % sản lượng điện 2024 hạng 28/193
- Điện than 6,1 % sản lượng điện 2024 hạng 55/193
- Điện gió 27,4 % sản lượng điện 2024 hạng 10/193
- Điện mặt trời 17,8 % sản lượng điện 2024 hạng 19/193
- Cường độ carbon của điện 251 g CO₂e/kWh 2024 hạng 138/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 6.799 kWh 2024 hạng 33/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 8,6 µg/m³ 2023 hạng 165/199
Hà Lan trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Hà Lan · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENEuro (EUR)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+1 / UTC+2 vào mùa hèNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN3 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN10 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 43 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)