Quốc gia
Honduras
- Khu vực
- Mỹ Latinh và Caribe
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình thấp
- Mã ISO
- HN · HND
73 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 11 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 6.726 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 73,0 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 1,1 t CO₂
Dân số
- Dân số 11 Tr 2025 hạng 86/214
- Mật độ dân số 97 người/km² 2024 hạng 107/212
- Tốc độ tăng dân số 1,65 % mỗi năm 2025 hạng 62/214
- Tăng dân số tự nhiên 17,5 trên 1.000 dân 2023 hạng 57/228
- Di cư thuần -0,4 trên 1.000 dân 2025 hạng 111/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,48 con/phụ nữ 2024 hạng 78/214
- Dân số đô thị 59,3 % 2025 hạng 129/214
- Tuổi trung vị 23,5 tuổi 2023 hạng 165/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 4,5 % 2025 hạng 153/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 7,0 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 157/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 30,3 % 2025 hạng 68/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 73,0 năm 2024 hạng 123/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 75,7 năm 2024 hạng 130/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 70,5 năm 2024 hạng 117/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 5,2 năm 2024 hạng 92/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 12,8 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 95/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 15,0 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 97/195
- Tỷ số tử vong mẹ 47 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 96/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 249 USD 2023 hạng 119/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 553 $ (PPP) 2023 hạng 126/191
- Bác sĩ 0,49 trên 1.000 dân 2020 hạng 130/179
- Giường bệnh 0,5 trên 1.000 dân 2023 hạng 140/150
- Tiêm chủng sởi 79 % 2024 hạng 147/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 14,3 % 2024 hạng 39/165
- Sử dụng thuốc lá 12,1 % 2024 hạng 116/165
- Lượng calo cung cấp 2.628 kcal/ngày 2023 hạng 136/175
- Lượng thịt cung cấp 37,7 kg/người/năm 2023 hạng 114/175
Kinh tế
- GDP 39,6 T USD 2025 hạng 104/185
- GDP bình quân đầu người 3.598 USD 2025 hạng 131/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 6.726 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 139/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 5.186 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 119/165
- Tăng trưởng GDP 3,8 % 2025 hạng 80/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 2,1 % 2025 hạng 101/185
- Lạm phát 4,6 % 2025 hạng 40/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 4,9 % 2025 hạng 98/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 8,5 % 2025 hạng 128/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 29,0 % 2025 hạng 28/150
- Thương mại 92 % GDP 2024 hạng 74/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 45,7 2024 hạng 13/151
- Nghèo cùng cực 15,7 % 2024 hạng 40/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 11,3 % GDP 2024 hạng 61/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 39,6 % 2025 hạng 149/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,645 2023 hạng 138/192
- Tỷ lệ biết chữ 88,2 % 2024 hạng 70/122
- Chi tiêu cho giáo dục 4,5 % GDP 2022 hạng 68/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 55 % 2023 hạng 129/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 23 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 73 % 2023 hạng 117/135
- Phụ nữ trong quốc hội 29,7 % 2025 hạng 77/183
- Tỷ lệ giết người 35,7 trên 100.000 dân 2020 hạng 3/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 59 % 2024 hạng 138/182
- Thuê bao điện thoại di động 74 trên 100 dân 2023 hạng 150/172
- Băng rộng cố định 4,4 trên 100 dân 2023 hạng 118/169
- Tiếp cận điện 95,5 % 2024 hạng 150/212
- Nước uống an toàn 66 % 2024 hạng 92/146
- Nghiên cứu và phát triển 0,06 % GDP 2019 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 12,3 Mt CO₂ 2024 hạng 102/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 1,1 t CO₂ 2024 hạng 136/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 1,19 t CO₂ 2024 hạng 151/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,3 Gt CO₂ 2024 hạng 114/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 2,3 t CO₂e 2024 hạng 141/201
- Diện tích rừng 52,8 % diện tích đất 2024 hạng 50/208
- Căng thẳng nguồn nước 5 % 2022 hạng 125/176
- Đất canh tác 9,1 % diện tích đất 2024 hạng 109/205
- Năng lượng tái tạo 45,9 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 54/210
- Điện tái tạo 55,4 % sản lượng điện 2024 hạng 60/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,5 % sản lượng điện 2024 hạng 78/193
- Điện gió 6,0 % sản lượng điện 2024 hạng 42/193
- Điện mặt trời 9,5 % sản lượng điện 2024 hạng 45/193
- Cường độ carbon của điện 322 g CO₂e/kWh 2024 hạng 125/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 1.153 kWh 2024 hạng 123/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 30,7 µg/m³ 2023 hạng 48/199
Honduras trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Tây Ban Nha · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENLempira Honduras (HNL)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC−6Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại A, B · 120 V · 60 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 6 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)