Quốc gia
Hungary
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- HU · HUN
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 9,5 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 41.161 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 76,7 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 4,5 t CO₂
Dân số
- Dân số 9,5 Tr 2025 hạng 96/214
- Mật độ dân số 105 người/km² 2024 hạng 100/212
- Tốc độ tăng dân số -0,50 % mỗi năm 2025 hạng 196/214
- Tăng dân số tự nhiên -4,4 trên 1.000 dân 2023 hạng 211/228
- Di cư thuần -1,7 trên 1.000 dân 2025 hạng 146/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,41 con/phụ nữ 2024 hạng 171/214
- Dân số đô thị 70,7 % 2025 hạng 87/214
- Tuổi trung vị 43,3 tuổi 2023 hạng 26/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 21,2 % 2025 hạng 25/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 32,8 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 29/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 14,4 % 2025 hạng 189/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 76,7 năm 2024 hạng 85/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 79,9 năm 2024 hạng 86/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 73,7 năm 2024 hạng 88/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 6,2 năm 2024 hạng 53/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 3,1 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 167/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 3,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 168/195
- Tỷ số tử vong mẹ 12 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 141/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 1.420 USD 2023 hạng 52/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 2.875 $ (PPP) 2023 hạng 51/191
- Bác sĩ 3,46 trên 1.000 dân 2022 hạng 47/179
- Giường bệnh 6,6 trên 1.000 dân 2022 hạng 11/150
- Tiêm chủng sởi 99 % 2024 hạng 1/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 30,8 % 2024 hạng 26/165
- Lượng calo cung cấp 3.549 kcal/ngày 2023 hạng 18/175
- Lượng thịt cung cấp 76,3 kg/người/năm 2023 hạng 49/175
Kinh tế
- GDP 246 T USD 2025 hạng 54/185
- GDP bình quân đầu người 25.907 USD 2025 hạng 49/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 41.161 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 46/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 29.452 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 42/165
- Tăng trưởng GDP 0,5 % 2025 hạng 170/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 1,0 % 2025 hạng 133/185
- Lạm phát 4,4 % 2025 hạng 43/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 4,5 % 2025 hạng 107/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 14,2 % 2025 hạng 79/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 9,5 % 2025 hạng 122/150
- Thương mại 148 % GDP 2024 hạng 21/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 30,6 2017 hạng 117/151
- Nghèo cùng cực 0,9 % 2017 hạng 90/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 2,7 % GDP 2024 hạng 130/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 54,3 % 2025 hạng 87/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,870 2023 hạng 46/192
- Tỷ lệ biết chữ 98,9 % 1980 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 3,8 % GDP 2022 hạng 88/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 105 % 2023 hạng 31/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 57 % 2023 hạng 56/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 97 % 2023 hạng 62/135
- Phụ nữ trong quốc hội 15,6 % 2025 hạng 142/183
- Tỷ lệ giết người 0,8 trên 100.000 dân 2020 hạng 102/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 94 % 2024 hạng 36/182
- Thuê bao điện thoại di động 105 trên 100 dân 2023 hạng 117/172
- Băng rộng cố định 36,8 trên 100 dân 2023 hạng 31/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 100 % 2024 hạng 1/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 92 % 2024 hạng 33/140
- Nghiên cứu và phát triển 1,38 % GDP 2023 hạng 32/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 42,6 Mt CO₂ 2024 hạng 58/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 4,5 t CO₂ 2024 hạng 61/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 4,14 t CO₂ 2024 hạng 83/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 5,2 Gt CO₂ 2024 hạng 43/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 6,3 t CO₂e 2024 hạng 58/201
- Diện tích rừng 22,8 % diện tích đất 2024 hạng 123/208
- Căng thẳng nguồn nước 8 % 2022 hạng 97/176
- Đất canh tác 45,2 % diện tích đất 2024 hạng 9/205
- Năng lượng tái tạo 15,3 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 121/210
- Điện tái tạo 31,4 % sản lượng điện 2024 hạng 96/193
- Điện hạt nhân 42,2 % sản lượng điện 2024 hạng 3/193
- Điện than 6,4 % sản lượng điện 2024 hạng 54/193
- Điện gió 1,7 % sản lượng điện 2024 hạng 75/193
- Điện mặt trời 24,2 % sản lượng điện 2024 hạng 6/193
- Cường độ carbon của điện 184 g CO₂e/kWh 2024 hạng 148/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 3.971 kWh 2024 hạng 70/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 13,7 µg/m³ 2023 hạng 131/199
Hungary trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Hungary · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENForint Hungary (HUF)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+1 / UTC+2 vào mùa hèNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN4 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN8 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 33 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)