Quốc gia
Israel
- Khu vực
- Trung Đông, Bắc Phi, Afghanistan và Pakistan
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- IL · ISR
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 10,1 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 48.197 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 83,2 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 5,8 t CO₂
Dân số
- Dân số 10,1 Tr 2025 hạng 95/214
- Mật độ dân số 462 người/km² 2024 hạng 25/212
- Tốc độ tăng dân số 1,20 % mỗi năm 2025 hạng 88/214
- Tăng dân số tự nhiên 13,1 trên 1.000 dân 2023 hạng 82/228
- Di cư thuần 1,1 trên 1.000 dân 2025 hạng 62/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,87 con/phụ nữ 2024 hạng 57/214
- Dân số đô thị 91,6 % 2025 hạng 28/214
- Tuổi trung vị 29,2 tuổi 2023 hạng 133/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 12,7 % 2025 hạng 77/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 21,1 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 70/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 27,2 % 2025 hạng 82/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 83,2 năm 2024 hạng 16/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 85,4 năm 2024 hạng 18/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 81,1 năm 2024 hạng 20/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,3 năm 2024 hạng 141/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 2,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 174/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 3,3 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 173/195
- Tỷ số tử vong mẹ 2 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 189/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 3.928 USD 2023 hạng 21/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 4.033 $ (PPP) 2023 hạng 33/191
- Bác sĩ 3,80 trên 1.000 dân 2023 hạng 36/179
- Giường bệnh 3,1 trên 1.000 dân 2023 hạng 56/150
- Tiêm chủng sởi 98 % 2024 hạng 20/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 21,2 % 2024 hạng 71/165
- Lượng calo cung cấp 3.754 kcal/ngày 2023 hạng 7/175
- Lượng thịt cung cấp 108,7 kg/người/năm 2023 hạng 13/175
Kinh tế
- GDP 611 T USD 2025 hạng 26/185
- GDP bình quân đầu người 60.337 USD 2025 hạng 17/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 48.197 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 39/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 36.649 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 30/165
- Tăng trưởng GDP 2,9 % 2025 hạng 106/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 1,7 % 2025 hạng 116/185
- Lạm phát 3,0 % 2025 hạng 85/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 3,5 % 2025 hạng 125/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 6,0 % 2025 hạng 148/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 15,3 % 2024 hạng 88/150
- Thương mại 54 % GDP 2024 hạng 125/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 38,3 2022 hạng 50/151
- Nghèo cùng cực 0,4 % 2022 hạng 109/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 1,3 % GDP 2024 hạng 159/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 62,3 % 2025 hạng 33/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,919 2023 hạng 27/192
- Tỷ lệ biết chữ 91,8 % 1983 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 5,9 % GDP 2022 hạng 26/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 99 % 2023 hạng 56/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 57 % 2023 hạng 54/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 97 % 2023 hạng 58/135
- Phụ nữ trong quốc hội 24,2 % 2025 hạng 102/183
- Tỷ lệ giết người 1,7 trên 100.000 dân 2020 hạng 80/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 88 % 2024 hạng 68/182
- Thuê bao điện thoại di động 153 trên 100 dân 2023 hạng 26/172
- Băng rộng cố định 29,4 trên 100 dân 2023 hạng 50/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 99 % 2024 hạng 25/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 97 % 2024 hạng 16/140
- Nghiên cứu và phát triển 6,35 % GDP 2023 hạng 1/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 57,7 Mt CO₂ 2024 hạng 54/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 5,8 t CO₂ 2024 hạng 43/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 5,61 t CO₂ 2024 hạng 57/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 2,6 Gt CO₂ 2024 hạng 61/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 7,7 t CO₂e 2024 hạng 49/201
- Diện tích rừng 6,8 % diện tích đất 2024 hạng 172/208
- Căng thẳng nguồn nước 132 % 2021 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2022
- Đất canh tác 11,9 % diện tích đất 2024 hạng 86/205
- Năng lượng tái tạo 6,2 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 161/210
- Điện tái tạo 13,8 % sản lượng điện 2024 hạng 139/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 14,3 % sản lượng điện 2024 hạng 48/193
- Điện gió 0,6 % sản lượng điện 2024 hạng 88/193
- Điện mặt trời 13,1 % sản lượng điện 2024 hạng 33/193
- Cường độ carbon của điện 541 g CO₂e/kWh 2024 hạng 72/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 8.038 kWh 2024 hạng 29/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 21,9 µg/m³ 2023 hạng 72/199
Israel trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Do Thái · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENSheqel Israel mới (ILS)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+2Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, H · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN4 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN8 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 32 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)