Quốc gia
Kenya
- Khu vực
- Châu Phi cận Sahara
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình thấp
- Mã ISO
- KE · KEN
73 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 57,5 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 5.995 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 63,8 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,4 t CO₂
Dân số
- Dân số 57,5 Tr 2025 hạng 26/214
- Mật độ dân số 97 người/km² 2024 hạng 105/212
- Tốc độ tăng dân số 1,93 % mỗi năm 2025 hạng 51/214
- Tăng dân số tự nhiên 19,9 trên 1.000 dân 2023 hạng 46/228
- Di cư thuần -0,5 trên 1.000 dân 2025 hạng 115/214
- Tổng tỷ suất sinh 3,17 con/phụ nữ 2024 hạng 51/214
- Dân số đô thị 32,2 % 2025 hạng 188/214
- Tuổi trung vị 19,5 tuổi 2023 hạng 191/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 3,0 % 2025 hạng 194/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 5,0 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 198/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 36,3 % 2025 hạng 46/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 63,8 năm 2024 hạng 194/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 66,1 năm 2024 hạng 193/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 61,6 năm 2024 hạng 195/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,5 năm 2024 hạng 128/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 34,2 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 37/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 38,8 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 43/195
- Tỷ số tử vong mẹ 149 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 49/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 85 USD 2023 hạng 147/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 274 $ (PPP) 2023 hạng 145/191
- Bác sĩ 0,29 trên 1.000 dân 2023 hạng 140/179
- Giường bệnh 1,3 trên 1.000 dân 2019 hạng 107/150
- Tiêm chủng sởi 88 % 2024 hạng 111/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 34,9 % 2024 hạng 8/165
- Sử dụng thuốc lá 9,6 % 2024 hạng 135/165
- Lượng calo cung cấp 2.146 kcal/ngày 2023 hạng 169/175
- Lượng thịt cung cấp 10,2 kg/người/năm 2023 hạng 166/175
Kinh tế
- GDP 136 T USD 2025 hạng 61/185
- GDP bình quân đầu người 2.363 USD 2025 hạng 148/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 5.995 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 142/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 3.404 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 132/165
- Tăng trưởng GDP 4,6 % 2025 hạng 51/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 2,6 % 2025 hạng 88/185
- Lạm phát 4,1 % 2025 hạng 49/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 5,4 % 2025 hạng 81/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 15,2 % 2025 hạng 73/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 18,5 % 2021 hạng 68/150
- Thương mại 40 % GDP 2024 hạng 156/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 38,5 2022 hạng 47/151
- Nghèo cùng cực 45,5 % 2022 hạng 13/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 22,4 % GDP 2024 hạng 25/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 63,0 % 2025 hạng 28/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,628 2023 hạng 142/192
- Tỷ lệ biết chữ 82,2 % 2000 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 4,5 % GDP 2022 hạng 66/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 84 % 2023 hạng 106/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 9 % 2023 hạng 122/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 102 % 2016 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 23,4 % 2025 hạng 105/183
- Tỷ lệ giết người 3,6 trên 100.000 dân 2020 hạng 54/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 35 % 2024 hạng 158/182
- Thuê bao điện thoại di động 121 trên 100 dân 2023 hạng 83/172
- Băng rộng cố định 2,4 trên 100 dân 2023 hạng 129/169
- Tiếp cận điện 77,0 % 2024 hạng 171/212
- Vệ sinh được quản lý an toàn 36 % 2024 hạng 99/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,80 % GDP 2023 hạng 43/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 21,6 Mt CO₂ 2024 hạng 85/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,4 t CO₂ 2024 hạng 167/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 0,38 t CO₂ 2024 hạng 183/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,6 Gt CO₂ 2024 hạng 98/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 1,8 t CO₂e 2024 hạng 155/201
- Diện tích rừng 6,6 % diện tích đất 2024 hạng 173/208
- Căng thẳng nguồn nước 33 % 2022 hạng 49/176
- Đất canh tác 11,5 % diện tích đất 2024 hạng 90/205
- Năng lượng tái tạo 67,7 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 31/210
- Điện tái tạo 91,5 % sản lượng điện 2024 hạng 18/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 16,4 % sản lượng điện 2024 hạng 19/193
- Điện mặt trời 5,0 % sản lượng điện 2024 hạng 79/193
- Cường độ carbon của điện 86 g CO₂e/kWh 2024 hạng 174/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 235 kWh 2024 hạng 163/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 20,3 µg/m³ 2023 hạng 80/199
Kenya trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Swahili, Tiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENShilling Kenya (KES)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+3Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại G · 240 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN7 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN10 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN2 chuyện ma và địa điểm ma ám
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 11 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)