Quốc gia
Kyrgyzstan
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình thấp
- Mã ISO
- KG · KGZ
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 7,3 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 7.878 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 72,4 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 1,5 t CO₂
Dân số
- Dân số 7,3 Tr 2025 hạng 106/214
- Mật độ dân số 38 người/km² 2024 hạng 161/212
- Tốc độ tăng dân số 1,66 % mỗi năm 2025 hạng 61/214
- Tăng dân số tự nhiên 15,3 trên 1.000 dân 2023 hạng 64/228
- Di cư thuần 0,2 trên 1.000 dân 2025 hạng 79/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,60 con/phụ nữ 2024 hạng 73/214
- Dân số đô thị 34,7 % 2025 hạng 182/214
- Tuổi trung vị 25,1 tuổi 2023 hạng 158/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 6,0 % 2025 hạng 135/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 9,6 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 134/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 31,9 % 2025 hạng 60/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 72,4 năm 2024 hạng 131/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 76,6 năm 2024 hạng 122/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 68,4 năm 2024 hạng 143/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 8,2 năm 2024 hạng 17/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 14,8 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 84/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 16,8 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 87/195
- Tỷ số tử vong mẹ 42 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 99/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 97 USD 2023 hạng 142/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 349 $ (PPP) 2023 hạng 139/191
- Bác sĩ 1,57 trên 1.000 dân 2023 hạng 94/179
- Giường bệnh 3,7 trên 1.000 dân 2023 hạng 45/150
- Tiêm chủng sởi 96 % 2024 hạng 45/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 4,8 % 2024 hạng 83/165
- Sử dụng thuốc lá 22,2 % 2024 hạng 65/165
- Lượng calo cung cấp 2.763 kcal/ngày 2023 hạng 121/175
- Lượng thịt cung cấp 40,0 kg/người/năm 2023 hạng 110/175
Kinh tế
- GDP 22,6 T USD 2025 hạng 124/185
- GDP bình quân đầu người 3.081 USD 2025 hạng 138/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 7.878 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 132/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 5.305 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 117/165
- Tăng trưởng GDP 11,1 % 2025 hạng 4/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 9,3 % 2025 hạng 4/185
- Lạm phát 8,2 % 2025 hạng 24/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 3,5 % 2025 hạng 124/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 8,2 % 2025 hạng 130/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 19,3 % 2023 hạng 63/150
- Thương mại 130 % GDP 2024 hạng 37/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 27,5 2024 hạng 134/151
- Nghèo cùng cực 2,2 % 2024 hạng 72/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 8,6 % GDP 2024 hạng 77/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 44,1 % 2025 hạng 137/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,720 2023 hạng 117/192
- Tỷ lệ biết chữ 99,2 % 2009 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 7,2 % GDP 2022 hạng 11/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 91 % 2023 hạng 85/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 54 % 2023 hạng 66/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 96 % 2023 hạng 66/135
- Phụ nữ trong quốc hội 33,3 % 2025 hạng 56/183
- Tỷ lệ giết người 1,7 trên 100.000 dân 2020 hạng 78/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 92 % 2024 hạng 45/182
- Thuê bao điện thoại di động 109 trên 100 dân 2023 hạng 110/172
- Băng rộng cố định 6,4 trên 100 dân 2023 hạng 113/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 74 % 2024 hạng 83/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 93 % 2024 hạng 29/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,05 % GDP 2023 hạng 82/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 10,7 Mt CO₂ 2024 hạng 106/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 1,5 t CO₂ 2024 hạng 128/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 1,64 t CO₂ 2024 hạng 140/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,9 Gt CO₂ 2024 hạng 85/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 3,1 t CO₂e 2024 hạng 119/201
- Diện tích rừng 6,5 % diện tích đất 2024 hạng 175/208
- Căng thẳng nguồn nước 50 % 2022 hạng 37/176
- Đất canh tác 6,7 % diện tích đất 2024 hạng 122/205
- Năng lượng tái tạo 27,6 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 86/210
- Điện tái tạo 88,8 % sản lượng điện 2024 hạng 22/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 9,7 % sản lượng điện 2024 hạng 52/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 176/193
- Cường độ carbon của điện 120 g CO₂e/kWh 2024 hạng 163/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 2.184 kWh 2024 hạng 102/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 20,1 µg/m³ 2023 hạng 84/199
Kyrgyzstan trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Kyrgyz, Tiếng Nga · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENSom Kyrgyzstan (KGS)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+6Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN3 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 3 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)