Quốc gia
Liberia
- Khu vực
- Châu Phi cận Sahara
- Nhóm thu nhập
- thu nhập thấp
- Mã ISO
- LR · LBR
70 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 5,7 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 1.693 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 62,3 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,2 t CO₂
Dân số
- Dân số 5,7 Tr 2025 hạng 116/214
- Mật độ dân số 58 người/km² 2024 hạng 144/212
- Tốc độ tăng dân số 2,09 % mỗi năm 2025 hạng 44/214
- Tăng dân số tự nhiên 22,9 trên 1.000 dân 2023 hạng 31/228
- Di cư thuần -1,7 trên 1.000 dân 2025 hạng 147/214
- Tổng tỷ suất sinh 3,86 con/phụ nữ 2024 hạng 29/214
- Dân số đô thị 56,1 % 2025 hạng 136/214
- Tuổi trung vị 18,4 tuổi 2023 hạng 200/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 3,3 % 2025 hạng 180/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 5,8 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 179/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 39,1 % 2025 hạng 28/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 62,3 năm 2024 hạng 199/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 63,6 năm 2024 hạng 202/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 61,0 năm 2024 hạng 197/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 2,6 năm 2024 hạng 206/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 63,2 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 5/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 86,4 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 10/195
- Tỷ số tử vong mẹ 628 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 5/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 104 USD 2023 hạng 140/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 233 $ (PPP) 2023 hạng 154/191
- Bác sĩ 0,18 trên 1.000 dân 2022 hạng 154/179
- Giường bệnh 1,6 trên 1.000 dân 2021 hạng 99/150
- Tiêm chủng sởi 82 % 2024 hạng 137/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 37,3 % 2024 hạng 7/165
- Sử dụng thuốc lá 5,2 % 2024 hạng 161/165
- Lượng calo cung cấp 2.135 kcal/ngày 2023 hạng 170/175
- Lượng thịt cung cấp 12,3 kg/người/năm 2023 hạng 159/175
Kinh tế
- GDP 5,2 T USD 2025 hạng 153/185
- GDP bình quân đầu người 915 USD 2025 hạng 176/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 1.693 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 177/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 811 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 163/165
- Tăng trưởng GDP 5,0 % 2025 hạng 45/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 2,8 % 2025 hạng 78/185
- Lạm phát 8,3 % 2025 hạng 23/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 2,9 % 2025 hạng 146/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 2,3 % 2025 hạng 176/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 39,9 % 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 35,3 2016 hạng 72/151
- Nghèo cùng cực 33,6 % 2016 hạng 27/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 33,8 % GDP 2024 hạng 8/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 72,0 % 2025 hạng 16/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,510 2023 hạng 176/192
- Tỷ lệ biết chữ 59,4 % 2010 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 2,3 % GDP 2022 hạng 144/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 38 % 2020 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 11 % 2012 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 58 % 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 11,0 % 2025 hạng 161/183
- Tỷ lệ giết người 3,1 trên 100.000 dân 2012 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2020
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,9 Mt CO₂ 2024 hạng 165/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,2 t CO₂ 2024 hạng 185/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 0,15 t CO₂ 2024 hạng 200/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,1 Gt CO₂ 2024 hạng 162/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 0,8 t CO₂e 2024 hạng 188/201
- Diện tích rừng 66,1 % diện tích đất 2024 hạng 21/208
- Căng thẳng nguồn nước 0 % 2022 hạng 171/176
- Đất canh tác 5,2 % diện tích đất 2024 hạng 134/205
- Năng lượng tái tạo 93,2 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 3/210
- Điện tái tạo 54,4 % sản lượng điện 2024 hạng 61/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 1,8 % sản lượng điện 2024 hạng 119/193
- Cường độ carbon của điện 314 g CO₂e/kWh 2024 hạng 127/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 102 kWh 2024 hạng 175/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 17,9 µg/m³ 2023 hạng 99/199
Liberia trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la Liberia (LRD), Đô la Mỹ (USD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTCNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại A, B · 120 V · 60 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 1 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)