Quốc gia
Libya
- Khu vực
- Trung Đông, Bắc Phi, Afghanistan và Pakistan
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- LY · LBY
68 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 7,5 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 14.118 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 71,1 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 8,7 t CO₂
Dân số
- Dân số 7,5 Tr 2025 hạng 105/214
- Mật độ dân số 4 người/km² 2024 hạng 205/212
- Tốc độ tăng dân số 1,04 % mỗi năm 2025 hạng 97/214
- Tăng dân số tự nhiên 10,4 trên 1.000 dân 2023 hạng 93/228
- Di cư thuần -0,0 trên 1.000 dân 2025 hạng 87/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,30 con/phụ nữ 2024 hạng 84/214
- Dân số đô thị 87,9 % 2025 hạng 39/214
- Tuổi trung vị 27,2 tuổi 2023 hạng 146/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 5,2 % 2025 hạng 143/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 7,6 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 144/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 26,8 % 2025 hạng 84/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 71,1 năm 2024 hạng 145/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 72,7 năm 2024 hạng 151/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 69,6 năm 2024 hạng 130/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 3,1 năm 2024 hạng 196/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 7,9 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 127/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 9,8 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 121/195
- Tỷ số tử vong mẹ 59 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 87/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 470 USD 2023 hạng 95/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 1.055 $ (PPP) 2023 hạng 99/191
- Bác sĩ 2,04 trên 1.000 dân 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Giường bệnh 3,5 trên 1.000 dân 2022 hạng 49/150
- Tiêm chủng sởi 89 % 2024 hạng 102/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 18,7 % 2024 hạng 29/165
- Sử dụng thuốc lá 24,2 % 2024 hạng 52/165
- Lượng calo cung cấp 2.867 kcal/ngày 2023 hạng 105/175
- Lượng thịt cung cấp 43,7 kg/người/năm 2023 hạng 107/175
Kinh tế
- GDP 48,1 T USD 2025 hạng 100/185
- GDP bình quân đầu người 6.449 USD 2025 hạng 107/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 14.118 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 106/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 12.755 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 86/165
- Tăng trưởng GDP 13,4 % 2025 hạng 2/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 12,2 % 2025 hạng 2/185
- Lạm phát 1,8 % 2025 hạng 117/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 18,8 % 2025 hạng 9/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 50,1 % 2025 hạng 4/181
- Thương mại 138 % GDP 2024 hạng 27/172
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 2,4 % GDP 2024 hạng 140/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 33,0 % 2025 hạng 160/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,721 2023 hạng 115/192
- Tỷ lệ biết chữ 60,2 % 1984 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 2,3 % GDP 1999 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2022
- Tỷ lệ nhập học trung học 98 % 2006 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 59 % 2003 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 90 % 1983 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 16,5 % 2025 hạng 138/183
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 82 % 2024 hạng 94/182
- Thuê bao điện thoại di động 193 trên 100 dân 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Băng rộng cố định 4,5 trên 100 dân 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiếp cận điện 77,4 % 2024 hạng 170/212
- Vệ sinh được quản lý an toàn 22 % 2024 hạng 122/140
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 64,0 Mt CO₂ 2024 hạng 51/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 8,7 t CO₂ 2024 hạng 23/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 8,84 t CO₂ 2024 hạng 29/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 2,5 Gt CO₂ 2024 hạng 63/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 13,3 t CO₂e 2024 hạng 19/201
- Diện tích rừng 0,1 % diện tích đất 2024 hạng 204/208
- Căng thẳng nguồn nước 817 % 2022 hạng 4/176
- Đất canh tác 1,0 % diện tích đất 2024 hạng 181/205
- Năng lượng tái tạo 3,1 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 173/210
- Điện tái tạo 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 189/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 174/193
- Cường độ carbon của điện 827 g CO₂e/kWh 2024 hạng 7/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 4.686 kWh 2024 hạng 58/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 20,0 µg/m³ 2023 hạng 85/199
Libya trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Ả Rập · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENDinar Libi (LYD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+2Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, L · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN4 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN8 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 6 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)