Quốc gia
Litva
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- LT · LTU
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 2,9 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 48.840 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 77,2 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 4,5 t CO₂
Dân số
- Dân số 2,9 Tr 2025 hạng 139/214
- Mật độ dân số 46 người/km² 2024 hạng 154/212
- Tốc độ tăng dân số 0,02 % mỗi năm 2025 hạng 166/214
- Tăng dân số tự nhiên -6,8 trên 1.000 dân 2023 hạng 222/228
- Di cư thuần -8,5 trên 1.000 dân 2025 hạng 196/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,11 con/phụ nữ 2024 hạng 203/214
- Dân số đô thị 69,1 % 2025 hạng 94/214
- Tuổi trung vị 42,1 tuổi 2023 hạng 35/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 20,7 % 2025 hạng 32/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 32,0 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 33/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 14,5 % 2025 hạng 184/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 77,2 năm 2024 hạng 82/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 81,6 năm 2024 hạng 59/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 73,0 năm 2024 hạng 95/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 8,6 năm 2024 hạng 12/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 2,8 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 172/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 3,4 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 172/195
- Tỷ số tử vong mẹ 8 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 151/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 2.044 USD 2023 hạng 39/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 3.819 $ (PPP) 2023 hạng 34/191
- Bác sĩ 4,47 trên 1.000 dân 2022 hạng 19/179
- Giường bệnh 5,7 trên 1.000 dân 2022 hạng 18/150
- Tiêm chủng sởi 86 % 2024 hạng 120/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 31,4 % 2024 hạng 23/165
- Lượng calo cung cấp 3.348 kcal/ngày 2023 hạng 44/175
- Lượng thịt cung cấp 80,9 kg/người/năm 2023 hạng 42/175
Kinh tế
- GDP 95,2 T USD 2025 hạng 78/185
- GDP bình quân đầu người 32.959 USD 2025 hạng 37/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 48.840 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 34/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 30.863 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 40/165
- Tăng trưởng GDP 2,9 % 2025 hạng 108/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 2,9 % 2025 hạng 75/185
- Lạm phát 3,8 % 2025 hạng 63/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 6,7 % 2025 hạng 61/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 13,8 % 2025 hạng 85/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 12,5 % 2025 hạng 107/150
- Thương mại 142 % GDP 2024 hạng 24/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 36,0 2023 hạng 65/151
- Nghèo cùng cực 1,1 % 2023 hạng 84/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 2,4 % GDP 2024 hạng 139/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 57,7 % 2025 hạng 60/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,895 2023 hạng 39/192
- Tỷ lệ biết chữ 99,8 % 2011 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 4,3 % GDP 2022 hạng 76/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 105 % 2023 hạng 30/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 77 % 2023 hạng 32/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 105 % 2023 hạng 11/135
- Phụ nữ trong quốc hội 28,4 % 2025 hạng 85/183
- Tỷ lệ giết người 3,6 trên 100.000 dân 2020 hạng 52/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 89 % 2024 hạng 63/182
- Thuê bao điện thoại di động 137 trên 100 dân 2023 hạng 40/172
- Băng rộng cố định 28,0 trên 100 dân 2023 hạng 56/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 97 % 2024 hạng 43/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 96 % 2024 hạng 19/140
- Nghiên cứu và phát triển 1,05 % GDP 2023 hạng 36/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 13,0 Mt CO₂ 2024 hạng 99/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 4,5 t CO₂ 2024 hạng 60/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 4,39 t CO₂ 2024 hạng 79/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 1,6 Gt CO₂ 2024 hạng 76/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 7,5 t CO₂e 2024 hạng 50/201
- Diện tích rừng 35,4 % diện tích đất 2024 hạng 93/208
- Căng thẳng nguồn nước 2 % 2022 hạng 146/176
- Đất canh tác 36,7 % diện tích đất 2024 hạng 16/205
- Năng lượng tái tạo 33,2 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 75/210
- Điện tái tạo 84,3 % sản lượng điện 2024 hạng 30/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 46,2 % sản lượng điện 2024 hạng 2/193
- Điện mặt trời 18,9 % sản lượng điện 2024 hạng 14/193
- Cường độ carbon của điện 116 g CO₂e/kWh 2024 hạng 166/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 2.562 kWh 2024 hạng 95/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 10,7 µg/m³ 2023 hạng 151/199
Litva trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Litva · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENEuro (EUR)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+2 / UTC+3 vào mùa hèNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN3 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN8 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 26 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)