Quốc gia
Luxembourg
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- LU · LUX
73 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 687 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 127.420 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 83,2 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 10,6 t CO₂
Dân số
- Dân số 687 N 2025 hạng 166/214
- Mật độ dân số 263 người/km² 2024 hạng 46/212
- Tốc độ tăng dân số 1,46 % mỗi năm 2025 hạng 71/214
- Tăng dân số tự nhiên 3,5 trên 1.000 dân 2023 hạng 138/228
- Di cư thuần 7,6 trên 1.000 dân 2025 hạng 14/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,25 con/phụ nữ 2024 hạng 189/214
- Dân số đô thị 94,9 % 2025 hạng 18/214
- Tuổi trung vị 38,9 tuổi 2023 hạng 62/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 15,8 % 2025 hạng 63/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 23,1 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 61/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 15,7 % 2025 hạng 167/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 83,2 năm 2024 hạng 17/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 85,5 năm 2024 hạng 17/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 81,0 năm 2024 hạng 23/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,5 năm 2024 hạng 126/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 1,9 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 188/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 2,2 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 193/195
- Tỷ số tử vong mẹ 11 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 144/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 7.511 USD 2023 hạng 6/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 8.329 $ (PPP) 2023 hạng 6/191
- Bác sĩ 2,98 trên 1.000 dân 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Giường bệnh 4,0 trên 1.000 dân 2023 hạng 41/150
- Tiêm chủng sởi 99 % 2024 hạng 1/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 24,5 % 2024 hạng 50/165
- Lượng calo cung cấp 3.522 kcal/ngày 2023 hạng 22/175
- Lượng thịt cung cấp 83,0 kg/người/năm 2023 hạng 38/175
Kinh tế
- GDP 101 T USD 2025 hạng 74/185
- GDP bình quân đầu người 147.250 USD 2025 hạng 1/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 127.420 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 3/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 55.485 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 9/165
- Tăng trưởng GDP 0,6 % 2025 hạng 165/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người -0,8 % 2025 hạng 173/185
- Lạm phát 2,3 % 2025 hạng 105/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 6,3 % 2025 hạng 67/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 21,5 % 2025 hạng 41/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 7,7 % 2025 hạng 136/150
- Thương mại 351 % GDP 2024 hạng 2/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 33,6 2023 hạng 88/151
- Nghèo cùng cực 0,1 % 2023 hạng 128/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 0,2 % GDP 2024 hạng 184/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 57,5 % 2025 hạng 61/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,922 2023 hạng 25/192
- Chi tiêu cho giáo dục 3,7 % GDP 2022 hạng 92/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 108 % 2023 hạng 26/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 22 % 2023 hạng 102/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 77 % 2023 hạng 113/135
- Phụ nữ trong quốc hội 35,0 % 2025 hạng 47/183
- Tỷ lệ giết người 0,5 trên 100.000 dân 2020 hạng 119/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 99 % 2024 hạng 8/182
- Thuê bao điện thoại di động 144 trên 100 dân 2023 hạng 30/172
- Băng rộng cố định 38,4 trên 100 dân 2023 hạng 22/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 100 % 2024 hạng 20/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 96 % 2024 hạng 20/140
- Nghiên cứu và phát triển 1,07 % GDP 2023 hạng 35/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 7,1 Mt CO₂ 2024 hạng 125/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 10,6 t CO₂ 2024 hạng 18/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 10,46 t CO₂ 2024 hạng 24/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,8 Gt CO₂ 2024 hạng 91/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 11,9 t CO₂e 2024 hạng 23/201
- Diện tích rừng 34,5 % diện tích đất 2024 hạng 96/208
- Căng thẳng nguồn nước 4 % 2022 hạng 130/176
- Đất canh tác 23,8 % diện tích đất 2024 hạng 42/205
- Năng lượng tái tạo 20,5 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 105/210
- Điện tái tạo 90,8 % sản lượng điện 2024 hạng 20/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 31,3 % sản lượng điện 2024 hạng 6/193
- Điện mặt trời 23,6 % sản lượng điện 2024 hạng 7/193
- Cường độ carbon của điện 124 g CO₂e/kWh 2024 hạng 162/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 2.257 kWh 2024 hạng 99/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 7,4 µg/m³ 2023 hạng 174/199
Luxembourg trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Pháp, Tiếng Luxembourg, Tiếng Đức · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENEuro (EUR)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+1 / UTC+2 vào mùa hèNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 27 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)