Quốc gia
Ma-rốc
- Khu vực
- Trung Đông, Bắc Phi, Afghanistan và Pakistan
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình thấp
- Mã ISO
- MA · MAR
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 38,4 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 9.495 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 75,5 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 1,8 t CO₂
Dân số
- Dân số 38,4 Tr 2025 hạng 41/214
- Mật độ dân số 85 người/km² 2024 hạng 114/212
- Tốc độ tăng dân số 0,91 % mỗi năm 2025 hạng 107/214
- Tăng dân số tự nhiên 11,1 trên 1.000 dân 2023 hạng 88/228
- Di cư thuần -1,5 trên 1.000 dân 2025 hạng 141/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,21 con/phụ nữ 2024 hạng 91/214
- Dân số đô thị 63,1 % 2025 hạng 113/214
- Tuổi trung vị 29,2 tuổi 2023 hạng 132/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 8,5 % 2025 hạng 112/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 12,7 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 107/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 25,2 % 2025 hạng 93/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 75,5 năm 2024 hạng 101/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 77,8 năm 2024 hạng 109/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 73,3 năm 2024 hạng 92/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,4 năm 2024 hạng 134/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 14,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 86/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 15,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 93/195
- Tỷ số tử vong mẹ 70 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 78/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 232 USD 2023 hạng 123/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 606 $ (PPP) 2023 hạng 122/191
- Bác sĩ 0,74 trên 1.000 dân 2021 hạng 117/179
- Giường bệnh 0,7 trên 1.000 dân 2023 hạng 133/150
- Tiêm chủng sởi 98 % 2024 hạng 20/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 6,5 % 2024 hạng 67/165
- Sử dụng thuốc lá 12,5 % 2024 hạng 111/165
- Lượng calo cung cấp 3.354 kcal/ngày 2023 hạng 43/175
- Lượng thịt cung cấp 32,8 kg/người/năm 2023 hạng 122/175
Kinh tế
- GDP 182 T USD 2025 hạng 57/185
- GDP bình quân đầu người 4.672 USD 2025 hạng 120/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 9.495 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 125/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 8.400 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 101/165
- Tăng trưởng GDP 4,6 % 2025 hạng 53/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 3,6 % 2025 hạng 52/185
- Lạm phát 0,7 % 2025 hạng 143/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 9,0 % 2025 hạng 41/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 21,9 % 2025 hạng 38/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 35,3 % 2014 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Thương mại 92 % GDP 2024 hạng 72/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 39,5 2013 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Nghèo cùng cực 3,7 % 2013 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 10,6 % GDP 2024 hạng 65/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 19,7 % 2025 hạng 172/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,710 2023 hạng 120/192
- Tỷ lệ biết chữ 64,3 % 2014 hạng 104/122
- Chi tiêu cho giáo dục 5,9 % GDP 2022 hạng 28/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 88 % 2023 hạng 96/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 47 % 2023 hạng 71/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 105 % 2023 hạng 12/135
- Phụ nữ trong quốc hội 24,3 % 2025 hạng 101/183
- Tỷ lệ giết người 2,9 trên 100.000 dân 2020 hạng 63/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 91 % 2024 hạng 50/182
- Thuê bao điện thoại di động 148 trên 100 dân 2023 hạng 29/172
- Băng rộng cố định 7,0 trên 100 dân 2023 hạng 110/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 80 % 2024 hạng 76/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 8 % 2024 hạng 139/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,66 % GDP 2010 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 70,0 Mt CO₂ 2024 hạng 48/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 1,8 t CO₂ 2024 hạng 117/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 1,81 t CO₂ 2024 hạng 136/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 2,0 Gt CO₂ 2024 hạng 68/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 2,9 t CO₂e 2024 hạng 125/201
- Diện tích rừng 12,8 % diện tích đất 2024 hạng 149/208
- Căng thẳng nguồn nước 51 % 2022 hạng 36/176
- Đất canh tác 15,8 % diện tích đất 2024 hạng 71/205
- Năng lượng tái tạo 10,9 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 142/210
- Điện tái tạo 24,4 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 61,7 % sản lượng điện 2024 hạng 9/193
- Điện gió 16,7 % sản lượng điện 2024 hạng 17/193
- Điện mặt trời 5,7 % sản lượng điện 2024 hạng 73/193
- Cường độ carbon của điện 595 g CO₂e/kWh 2024 hạng 54/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 1.113 kWh 2024 hạng 126/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 18,7 µg/m³ 2023 hạng 93/199
Ma-rốc trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Ả Rập, Tiếng Tamazight Miền Trung Ma-rốc · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENDirham Ma-rốc (MAD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC / UTC+1 vào mùa hèNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, E · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN5 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN10 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN1 chuyện ma và địa điểm ma ám
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 13 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)