Quốc gia
Madagascar
- Khu vực
- Châu Phi cận Sahara
- Nhóm thu nhập
- thu nhập thấp
- Mã ISO
- MG · MDG
73 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 32,7 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 1.668 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 63,8 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,1 t CO₂
Dân số
- Dân số 32,7 Tr 2025 hạng 49/214
- Mật độ dân số 55 người/km² 2024 hạng 146/212
- Tốc độ tăng dân số 2,40 % mỗi năm 2025 hạng 28/214
- Tăng dân số tự nhiên 24,6 trên 1.000 dân 2023 hạng 22/228
- Di cư thuần -0,1 trên 1.000 dân 2025 hạng 91/214
- Tổng tỷ suất sinh 3,91 con/phụ nữ 2024 hạng 26/214
- Dân số đô thị 32,9 % 2025 hạng 186/214
- Tuổi trung vị 18,9 tuổi 2023 hạng 197/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 3,5 % 2025 hạng 177/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 6,0 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 176/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 38,9 % 2025 hạng 29/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 63,8 năm 2024 hạng 193/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 65,6 năm 2024 hạng 196/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 62,1 năm 2024 hạng 190/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 3,5 năm 2024 hạng 183/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 43,0 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 21/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 62,4 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 19/195
- Tỷ số tử vong mẹ 445 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 12/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 17 USD 2023 hạng 190/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 63 $ (PPP) 2023 hạng 188/191
- Bác sĩ 0,17 trên 1.000 dân 2022 hạng 157/179
- Giường bệnh 0,3 trên 1.000 dân 2014 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiêm chủng sởi 46 % 2024 hạng 185/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 41,8 % 2024 hạng 3/165
- Sử dụng thuốc lá 25,6 % 2024 hạng 44/165
- Lượng calo cung cấp 1.978 kcal/ngày 2023 hạng 172/175
- Lượng thịt cung cấp 5,3 kg/người/năm 2023 hạng 173/175
Kinh tế
- GDP 19,6 T USD 2025 hạng 132/185
- GDP bình quân đầu người 599 USD 2025 hạng 183/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 1.668 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 178/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 1.367 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 157/165
- Tăng trưởng GDP 3,0 % 2025 hạng 104/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 0,6 % 2025 hạng 151/185
- Lạm phát 8,1 % 2025 hạng 25/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 3,0 % 2025 hạng 140/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 5,2 % 2025 hạng 155/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 24,3 % 2022 hạng 42/150
- Thương mại 58 % GDP 2024 hạng 119/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 36,8 2021 hạng 59/151
- Nghèo cùng cực 69,2 % 2021 hạng 8/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 21,9 % GDP 2024 hạng 28/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 82,9 % 2025 hạng 1/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,487 2023 hạng 182/192
- Tỷ lệ biết chữ 74,7 % 2021 hạng 90/122
- Chi tiêu cho giáo dục 3,1 % GDP 2022 hạng 118/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 34 % 2021 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 6 % 2023 hạng 124/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 58 % 2023 hạng 130/135
- Phụ nữ trong quốc hội 14,1 % 2025 hạng 149/183
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 19 % 2024 hạng 175/182
- Thuê bao điện thoại di động 75 trên 100 dân 2023 hạng 149/172
- Băng rộng cố định 0,1 trên 100 dân 2023 hạng 157/169
- Tiếp cận điện 42,5 % 2024 hạng 201/212
- Nước uống an toàn 22 % 2024 hạng 133/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 13 % 2024 hạng 134/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,01 % GDP 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 4,7 Mt CO₂ 2024 hạng 139/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,1 t CO₂ 2024 hạng 187/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 0,14 t CO₂ 2024 hạng 203/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,1 Gt CO₂ 2024 hạng 144/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 1,1 t CO₂e 2024 hạng 179/201
- Diện tích rừng 17,3 % diện tích đất 2024 hạng 138/208
- Căng thẳng nguồn nước 11 % 2022 hạng 86/176
- Đất canh tác 5,2 % diện tích đất 2024 hạng 135/205
- Năng lượng tái tạo 83,6 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 9/210
- Điện tái tạo 42,4 % sản lượng điện 2024 hạng 77/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 20,6 % sản lượng điện 2024 hạng 36/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 4,1 % sản lượng điện 2024 hạng 89/193
- Cường độ carbon của điện 434 g CO₂e/kWh 2024 hạng 102/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 76 kWh 2024 hạng 179/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 12,4 µg/m³ 2023 hạng 139/199
Madagascar trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Malagasy, Tiếng Pháp · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENAriary Madagascar (MGA)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+3Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, E · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN3 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN10 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN1 chuyện ma và địa điểm ma ám
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 1 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)