Quốc gia
Malawi
- Khu vực
- Châu Phi cận Sahara
- Nhóm thu nhập
- thu nhập thấp
- Mã ISO
- MW · MWI
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 22,2 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 1.623 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 67,6 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,2 t CO₂
Dân số
- Dân số 22,2 Tr 2025 hạng 60/214
- Mật độ dân số 230 người/km² 2024 hạng 58/212
- Tốc độ tăng dân số 2,56 % mỗi năm 2025 hạng 23/214
- Tăng dân số tự nhiên 26,0 trên 1.000 dân 2023 hạng 18/228
- Di cư thuần -0,3 trên 1.000 dân 2025 hạng 102/214
- Tổng tỷ suất sinh 3,59 con/phụ nữ 2024 hạng 41/214
- Dân số đô thị 17,6 % 2025 hạng 211/214
- Tuổi trung vị 17,6 tuổi 2023 hạng 213/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 2,6 % 2025 hạng 204/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 4,5 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 203/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 40,1 % 2025 hạng 25/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 67,6 năm 2024 hạng 169/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 70,8 năm 2024 hạng 167/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 64,3 năm 2024 hạng 177/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 6,5 năm 2024 hạng 40/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 38,0 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 29/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 48,8 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 30/195
- Tỷ số tử vong mẹ 225 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 36/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 41 USD 2023 hạng 175/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 125 $ (PPP) 2023 hạng 175/191
- Bác sĩ 0,05 trên 1.000 dân 2022 hạng 177/179
- Giường bệnh 1,3 trên 1.000 dân 2011 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiêm chủng sởi 89 % 2024 hạng 102/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 24,5 % 2024 hạng 16/165
- Sử dụng thuốc lá 8,9 % 2024 hạng 139/165
- Lượng calo cung cấp 2.618 kcal/ngày 2023 hạng 138/175
- Lượng thịt cung cấp 28,2 kg/người/năm 2023 hạng 128/175
Kinh tế
- GDP 14,9 T USD 2025 hạng 142/185
- GDP bình quân đầu người 672 USD 2025 hạng 180/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 1.623 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 180/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 1.190 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 159/165
- Tăng trưởng GDP 1,9 % 2025 hạng 136/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người -0,7 % 2025 hạng 170/185
- Lạm phát 28,4 % 2025 hạng 5/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 5,1 % 2025 hạng 93/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 6,9 % 2025 hạng 139/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 39,4 % 2024 hạng 9/150
- Thương mại 42 % GDP 2024 hạng 146/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 38,5 2019 hạng 47/151
- Nghèo cùng cực 75,4 % 2019 hạng 4/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 31,8 % GDP 2024 hạng 10/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 58,2 % 2025 hạng 59/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,517 2023 hạng 171/192
- Tỷ lệ biết chữ 70,2 % 2020 hạng 97/122
- Chi tiêu cho giáo dục 2,7 % GDP 2022 hạng 128/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 37 % 2023 hạng 141/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 3 % 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 68 % 2023 hạng 123/135
- Phụ nữ trong quốc hội 21,4 % 2025 hạng 115/183
- Tỷ lệ giết người 1,8 trên 100.000 dân 2012 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2020
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 19 % 2024 hạng 173/182
- Thuê bao điện thoại di động 61 trên 100 dân 2023 hạng 162/172
- Băng rộng cố định 0,1 trên 100 dân 2023 hạng 162/169
- Tiếp cận điện 15,6 % 2024 hạng 210/212
- Nước uống an toàn 18 % 2024 hạng 137/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 46 % 2024 hạng 87/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,18 % GDP 2019 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 4,8 Mt CO₂ 2024 hạng 138/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,2 t CO₂ 2024 hạng 178/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 0,09 t CO₂ 2024 hạng 208/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,1 Gt CO₂ 2024 hạng 159/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 0,9 t CO₂e 2024 hạng 185/201
- Diện tích rừng 22,0 % diện tích đất 2024 hạng 125/208
- Căng thẳng nguồn nước 18 % 2022 hạng 71/176
- Đất canh tác 42,4 % diện tích đất 2024 hạng 12/205
- Năng lượng tái tạo 71,1 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 28/210
- Điện tái tạo 95,6 % sản lượng điện 2024 hạng 14/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 0,5 % sản lượng điện 2024 hạng 147/193
- Cường độ carbon của điện 57 g CO₂e/kWh 2024 hạng 180/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 85 kWh 2024 hạng 176/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 16,7 µg/m³ 2023 hạng 104/199
Malawi trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh, Tiếng Nyanja · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENKwacha Malawi (MWK)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+2Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại G · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 1 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)