Quốc gia
Malta
- Khu vực
- Trung Đông, Bắc Phi, Afghanistan và Pakistan
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- MT · MLT
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 580 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 63.656 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 83,0 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 3,2 t CO₂
Dân số
- Dân số 580 N 2025 hạng 170/214
- Mật độ dân số 1.805 người/km² 2024 hạng 6/212
- Tốc độ tăng dân số 1,89 % mỗi năm 2025 hạng 52/214
- Tăng dân số tự nhiên 0,5 trên 1.000 dân 2023 hạng 169/228
- Di cư thuần 8,9 trên 1.000 dân 2025 hạng 11/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,01 con/phụ nữ 2024 hạng 208/214
- Dân số đô thị 95,7 % 2025 hạng 15/214
- Tuổi trung vị 40,3 tuổi 2023 hạng 51/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 20,5 % 2025 hạng 33/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 30,9 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 38/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 12,9 % 2025 hạng 202/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 83,0 năm 2024 hạng 24/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 84,8 năm 2024 hạng 26/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 81,2 năm 2024 hạng 17/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 3,6 năm 2024 hạng 179/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 4,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 147/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 5,3 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 154/195
- Tỷ số tử vong mẹ 8 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 151/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 3.624 USD 2023 hạng 25/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 5.706 $ (PPP) 2023 hạng 21/191
- Bác sĩ 4,51 trên 1.000 dân 2022 hạng 16/179
- Giường bệnh 4,1 trên 1.000 dân 2022 hạng 36/150
- Tiêm chủng sởi 88 % 2024 hạng 111/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 24,6 % 2024 hạng 49/165
- Lượng calo cung cấp 3.407 kcal/ngày 2023 hạng 34/175
- Lượng thịt cung cấp 71,8 kg/người/năm 2023 hạng 55/175
Kinh tế
- GDP 27,8 T USD 2025 hạng 117/185
- GDP bình quân đầu người 47.907 USD 2025 hạng 25/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 63.656 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 17/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 34.496 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 33/165
- Tăng trưởng GDP 4,0 % 2025 hạng 72/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 2,0 % 2025 hạng 104/185
- Lạm phát 2,4 % 2025 hạng 99/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 2,9 % 2025 hạng 145/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 8,4 % 2025 hạng 129/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 8,4 % 2025 hạng 131/150
- Thương mại 218 % GDP 2024 hạng 6/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 31,8 2023 hạng 106/151
- Nghèo cùng cực 0,4 % 2023 hạng 109/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 0,5 % GDP 2024 hạng 178/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 55,8 % 2025 hạng 76/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,924 2023 hạng 24/192
- Tỷ lệ biết chữ 93,3 % 2011 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 4,7 % GDP 2022 hạng 58/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 103 % 2023 hạng 41/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 81 % 2023 hạng 23/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 97 % 2023 hạng 57/135
- Phụ nữ trong quốc hội 29,1 % 2025 hạng 81/183
- Tỷ lệ giết người 1,4 trên 100.000 dân 2020 hạng 84/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 94 % 2024 hạng 35/182
- Thuê bao điện thoại di động 141 trên 100 dân 2023 hạng 36/172
- Băng rộng cố định 44,3 trên 100 dân 2023 hạng 10/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 100 % 2024 hạng 15/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 100 % 2024 hạng 1/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,65 % GDP 2023 hạng 48/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 1,8 Mt CO₂ 2024 hạng 152/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 3,2 t CO₂ 2024 hạng 90/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 3,20 t CO₂ 2024 hạng 107/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,1 Gt CO₂ 2024 hạng 145/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 3,9 t CO₂e 2024 hạng 105/201
- Diện tích rừng 1,5 % diện tích đất 2024 hạng 189/208
- Căng thẳng nguồn nước 73 % 2022 hạng 23/176
- Đất canh tác 22,2 % diện tích đất 2024 hạng 47/205
- Năng lượng tái tạo 8,6 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 154/210
- Điện tái tạo 15,5 % sản lượng điện 2024 hạng 135/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 15,1 % sản lượng điện 2024 hạng 25/193
- Cường độ carbon của điện 488 g CO₂e/kWh 2024 hạng 92/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 3.850 kWh 2024 hạng 76/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 10,8 µg/m³ 2023 hạng 150/199
Malta trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Malta, Tiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENEuro (EUR)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+1 / UTC+2 vào mùa hèNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại G · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 11 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)