Quốc gia
Mozambique
- Khu vực
- Châu Phi cận Sahara
- Nhóm thu nhập
- thu nhập thấp
- Mã ISO
- MZ · MOZ
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 35,6 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 1.451 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 63,8 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,3 t CO₂
Dân số
- Dân số 35,6 Tr 2025 hạng 46/214
- Mật độ dân số 44 người/km² 2024 hạng 156/212
- Tốc độ tăng dân số 2,85 % mỗi năm 2025 hạng 17/214
- Tăng dân số tự nhiên 30,5 trên 1.000 dân 2023 hạng 8/228
- Di cư thuần -1,8 trên 1.000 dân 2025 hạng 154/214
- Tổng tỷ suất sinh 4,69 con/phụ nữ 2024 hạng 10/214
- Dân số đô thị 37,2 % 2025 hạng 176/214
- Tuổi trung vị 16,3 tuổi 2023 hạng 221/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 2,7 % 2025 hạng 198/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 5,1 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 194/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 44,2 % 2025 hạng 7/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 63,8 năm 2024 hạng 196/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 66,7 năm 2024 hạng 190/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 60,5 năm 2024 hạng 200/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 6,3 năm 2024 hạng 52/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 43,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 19/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 59,4 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 22/195
- Tỷ số tử vong mẹ 99 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 66/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 53 USD 2023 hạng 169/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 143 $ (PPP) 2023 hạng 168/191
- Bác sĩ 0,18 trên 1.000 dân 2022 hạng 155/179
- Giường bệnh 0,7 trên 1.000 dân 2021 hạng 132/150
- Tiêm chủng sởi 65 % 2024 hạng 174/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 22,3 % 2024 hạng 20/165
- Sử dụng thuốc lá 10,5 % 2024 hạng 129/165
- Lượng calo cung cấp 2.186 kcal/ngày 2023 hạng 165/175
- Lượng thịt cung cấp 10,4 kg/người/năm 2023 hạng 165/175
Kinh tế
- GDP 22,3 T USD 2025 hạng 125/185
- GDP bình quân đầu người 627 USD 2025 hạng 182/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 1.451 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 181/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 1.088 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 160/165
- Tăng trưởng GDP -0,5 % 2025 hạng 176/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người -3,3 % 2025 hạng 181/185
- Lạm phát 4,4 % 2025 hạng 44/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 6,6 % 2025 hạng 62/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 11,6 % 2025 hạng 97/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 19,2 % 2022 hạng 64/150
- Thương mại 96 % GDP 2024 hạng 64/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 49,6 2022 hạng 11/151
- Nghèo cùng cực 81,4 % 2022 hạng 2/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 25,2 % GDP 2024 hạng 18/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 77,1 % 2025 hạng 8/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,493 2023 hạng 181/192
- Tỷ lệ biết chữ 61,7 % 2022 hạng 106/122
- Chi tiêu cho giáo dục 6,0 % GDP 2022 hạng 24/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 37 % 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 7 % 2018 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 72 % 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 38,3 % 2025 hạng 37/183
- Tỷ lệ giết người 3,6 trên 100.000 dân 2011 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2020
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 21 % 2024 hạng 171/182
- Thuê bao điện thoại di động 48 trên 100 dân 2023 hạng 170/172
- Băng rộng cố định 0,1 trên 100 dân 2023 hạng 156/169
- Tiếp cận điện 36,9 % 2024 hạng 203/212
- Nước uống an toàn 28 % 2024 hạng 129/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 34 % 2024 hạng 101/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,31 % GDP 2015 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 10,1 Mt CO₂ 2024 hạng 110/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,3 t CO₂ 2024 hạng 174/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 0,25 t CO₂ 2024 hạng 196/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,2 Gt CO₂ 2024 hạng 127/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 1,0 t CO₂e 2024 hạng 183/201
- Diện tích rừng 41,3 % diện tích đất 2024 hạng 76/208
- Căng thẳng nguồn nước 2 % 2022 hạng 152/176
- Đất canh tác 10,5 % diện tích đất 2024 hạng 98/205
- Năng lượng tái tạo 76,9 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 21/210
- Điện tái tạo 83,4 % sản lượng điện 2024 hạng 31/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 0,4 % sản lượng điện 2024 hạng 150/193
- Cường độ carbon của điện 129 g CO₂e/kWh 2024 hạng 159/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 571 kWh 2024 hạng 148/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 13,7 µg/m³ 2023 hạng 129/199
Mozambique trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Bồ Đào Nha · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENMetical Mozambique (MZN)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+2Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F, M · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN4 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN8 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 2 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)