Quốc gia
Myanmar (Miến Điện)
- Khu vực
- Đông Á và Thái Bình Dương
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình thấp
- Mã ISO
- MM · MMR
73 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 54,9 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 5.137 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 67,1 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,6 t CO₂
Dân số
- Dân số 54,9 Tr 2025 hạng 27/214
- Mật độ dân số 84 người/km² 2024 hạng 116/212
- Tốc độ tăng dân số 0,64 % mỗi năm 2025 hạng 127/214
- Tăng dân số tự nhiên 7,5 trên 1.000 dân 2023 hạng 116/228
- Di cư thuần -0,7 trên 1.000 dân 2025 hạng 125/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,10 con/phụ nữ 2024 hạng 98/214
- Dân số đô thị 30,6 % 2025 hạng 193/214
- Tuổi trung vị 29,5 tuổi 2023 hạng 126/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 7,5 % 2025 hạng 118/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 11,0 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 119/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 24,1 % 2025 hạng 102/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 67,1 năm 2024 hạng 174/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 70,4 năm 2024 hạng 169/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 64,0 năm 2024 hạng 179/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 6,4 năm 2024 hạng 45/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 32,8 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 40/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 36,9 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 48/195
- Tỷ số tử vong mẹ 185 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 40/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 56 USD 2023 hạng 165/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 283 $ (PPP) 2023 hạng 144/191
- Bác sĩ 0,76 trên 1.000 dân 2019 hạng 114/179
- Giường bệnh 1,1 trên 1.000 dân 2020 hạng 115/150
- Tiêm chủng sởi 71 % 2024 hạng 164/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 4,6 % 2024 hạng 86/165
- Sử dụng thuốc lá 43,4 % 2024 hạng 3/165
- Lượng calo cung cấp 2.809 kcal/ngày 2023 hạng 116/175
- Lượng thịt cung cấp 20,9 kg/người/năm 2023 hạng 140/175
Kinh tế
- GDP 81,7 T USD 2025 hạng 84/185
- GDP bình quân đầu người 1.489 USD 2025 hạng 160/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 5.137 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 147/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 5.177 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 120/165
- Tăng trưởng GDP -2,0 % 2025 hạng 181/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người -2,6 % 2025 hạng 179/185
- Lạm phát 8,8 % 2019 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tỷ lệ thất nghiệp 3,0 % 2025 hạng 139/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 9,8 % 2025 hạng 112/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 15,0 % 2020 hạng 92/150
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 30,7 2017 hạng 114/151
- Nghèo cùng cực 10,3 % 2017 hạng 44/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 25,3 % GDP 2024 hạng 17/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 40,9 % 2025 hạng 145/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,609 2023 hạng 149/192
- Tỷ lệ biết chữ 93,5 % 2020 hạng 56/122
- Chi tiêu cho giáo dục 2,0 % GDP 2019 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2022
- Tỷ lệ nhập học trung học 77 % 2018 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 20 % 2018 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 105 % 2018 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 15,3 % 2021 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tỷ lệ giết người 3,0 trên 100.000 dân 2020 hạng 59/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 45 % 2020 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Thuê bao điện thoại di động 121 trên 100 dân 2023 hạng 81/172
- Băng rộng cố định 2,8 trên 100 dân 2023 hạng 124/169
- Tiếp cận điện 80,4 % 2024 hạng 167/212
- Nước uống an toàn 60 % 2024 hạng 100/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 61 % 2024 hạng 73/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,02 % GDP 2023 hạng 83/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 31,4 Mt CO₂ 2024 hạng 72/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,6 t CO₂ 2024 hạng 156/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 0,58 t CO₂ 2024 hạng 176/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,7 Gt CO₂ 2024 hạng 93/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 2,2 t CO₂e 2024 hạng 142/201
- Diện tích rừng 42,0 % diện tích đất 2024 hạng 75/208
- Căng thẳng nguồn nước 6 % 2022 hạng 114/176
- Đất canh tác 16,9 % diện tích đất 2024 hạng 64/205
- Năng lượng tái tạo 62,9 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 34/210
- Điện tái tạo 47,9 % sản lượng điện 2024 hạng 70/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 5,5 % sản lượng điện 2024 hạng 57/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 0,6 % sản lượng điện 2024 hạng 145/193
- Cường độ carbon của điện 502 g CO₂e/kWh 2024 hạng 86/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 398 kWh 2024 hạng 155/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 35,1 µg/m³ 2023 hạng 34/199
Myanmar (Miến Điện) trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Miến Điện · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENKyat Myanma (MMK)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+6:30Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, D, F, G · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN10 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 9 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)