Quốc gia
Na Uy
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- NO · NOR
73 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 5,6 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 95.173 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 83,2 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 7,2 t CO₂
Dân số
- Dân số 5,6 Tr 2025 hạng 118/214
- Mật độ dân số 15 người/km² 2024 hạng 196/212
- Tốc độ tăng dân số 0,69 % mỗi năm 2025 hạng 121/214
- Tăng dân số tự nhiên 1,3 trên 1.000 dân 2023 hạng 160/228
- Di cư thuần 5,3 trên 1.000 dân 2025 hạng 22/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,45 con/phụ nữ 2024 hạng 161/214
- Dân số đô thị 83,6 % 2025 hạng 48/214
- Tuổi trung vị 39,5 tuổi 2023 hạng 56/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 19,1 % 2025 hạng 40/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 29,4 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 39/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 15,9 % 2025 hạng 165/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 83,2 năm 2024 hạng 18/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 84,8 năm 2024 hạng 26/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 81,6 năm 2024 hạng 13/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 3,2 năm 2024 hạng 193/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 2,0 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 186/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 2,5 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 184/195
- Tỷ số tử vong mẹ 1 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 192/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 8.296 USD 2023 hạng 4/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 9.523 $ (PPP) 2023 hạng 5/191
- Bác sĩ 4,98 trên 1.000 dân 2023 hạng 11/179
- Giường bệnh 3,3 trên 1.000 dân 2023 hạng 53/150
- Tiêm chủng sởi 96 % 2024 hạng 45/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 12,9 % 2024 hạng 109/165
- Lượng calo cung cấp 3.476 kcal/ngày 2023 hạng 24/175
- Lượng thịt cung cấp 70,4 kg/người/năm 2023 hạng 61/175
Kinh tế
- GDP 531 T USD 2025 hạng 30/185
- GDP bình quân đầu người 94.594 USD 2025 hạng 6/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 95.173 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 6/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 88.366 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 2/165
- Tăng trưởng GDP 1,1 % 2025 hạng 154/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 0,4 % 2025 hạng 152/185
- Lạm phát 3,0 % 2025 hạng 86/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 4,6 % 2025 hạng 103/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 13,4 % 2025 hạng 86/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 6,2 % 2025 hạng 145/150
- Thương mại 80 % GDP 2024 hạng 88/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 26,5 2023 hạng 141/151
- Nghèo cùng cực 0,2 % 2023 hạng 123/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 1,7 % GDP 2024 hạng 149/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 62,1 % 2025 hạng 36/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,970 2023 hạng 2/192
- Chi tiêu cho giáo dục 5,4 % GDP 2022 hạng 32/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 118 % 2023 hạng 16/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 95 % 2023 hạng 12/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 99 % 2023 hạng 41/135
- Phụ nữ trong quốc hội 40,2 % 2025 hạng 29/183
- Tỷ lệ giết người 0,6 trên 100.000 dân 2020 hạng 115/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 99 % 2024 hạng 7/182
- Thuê bao điện thoại di động 110 trên 100 dân 2023 hạng 109/172
- Băng rộng cố định 45,4 trên 100 dân 2023 hạng 7/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 99 % 2024 hạng 28/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 78 % 2024 hạng 54/140
- Nghiên cứu và phát triển 1,85 % GDP 2023 hạng 19/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 40,0 Mt CO₂ 2024 hạng 59/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 7,2 t CO₂ 2024 hạng 32/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 6,67 t CO₂ 2024 hạng 44/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 2,8 Gt CO₂ 2024 hạng 57/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 9,6 t CO₂e 2024 hạng 31/201
- Diện tích rừng 33,2 % diện tích đất 2024 hạng 102/208
- Căng thẳng nguồn nước 2 % 2022 hạng 148/176
- Đất canh tác 2,2 % diện tích đất 2024 hạng 165/205
- Năng lượng tái tạo 61,4 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 36/210
- Điện tái tạo 98,6 % sản lượng điện 2024 hạng 10/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 9,3 % sản lượng điện 2024 hạng 35/193
- Điện mặt trời 0,3 % sản lượng điện 2024 hạng 154/193
- Cường độ carbon của điện 30 g CO₂e/kWh 2024 hạng 185/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 28.194 kWh 2024 hạng 2/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 5,5 µg/m³ 2023 hạng 183/199
Na Uy trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Na Uy (Bokmål), Tiếng Na Uy (Nynorsk) · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENKrone Na Uy (NOK)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+1 / UTC+2 vào mùa hèNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN10 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN1 chuyện ma và địa điểm ma ám
- Bản đồ các lần nhìn thấy UFO EN2 vụ UFO và hiện tượng bí ẩn
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 41 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)