Quốc gia
Nam Sudan
- Khu vực
- Châu Phi cận Sahara
- Nhóm thu nhập
- thu nhập thấp
- Mã ISO
- SS · SSD
63 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 12,2 Tr
- Tuổi thọ trung bình
- 57,7 năm
Dân số
- Dân số 12,2 Tr 2025 hạng 80/214
- Mật độ dân số 19 người/km² 2024 hạng 185/212
- Tốc độ tăng dân số 2,03 % mỗi năm 2025 hạng 48/214
- Tăng dân số tự nhiên 19,0 trên 1.000 dân 2023 hạng 52/228
- Di cư thuần 0,5 trên 1.000 dân 2025 hạng 70/214
- Tổng tỷ suất sinh 3,78 con/phụ nữ 2024 hạng 32/214
- Dân số đô thị 21,7 % 2025 hạng 207/214
- Tuổi trung vị 18,0 tuổi 2023 hạng 208/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 3,1 % 2025 hạng 189/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 5,2 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 191/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 38,0 % 2025 hạng 33/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 57,7 năm 2024 hạng 211/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 60,7 năm 2024 hạng 210/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 54,8 năm 2024 hạng 212/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 6,0 năm 2024 hạng 58/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 71,9 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 1/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 96,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 5/195
- Tỷ số tử vong mẹ 692 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 3/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 73 USD 2023 hạng 157/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 158 $ (PPP) 2023 hạng 164/191
- Bác sĩ 0,04 trên 1.000 dân 2022 hạng 178/179
- Tiêm chủng sởi 72 % 2024 hạng 159/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 19,1 % 2024 hạng 27/165
- Lượng calo cung cấp 2.391 kcal/ngày 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Lượng thịt cung cấp 21,4 kg/người/năm 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Kinh tế
- GDP 12 T USD 2015 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- GDP bình quân đầu người 1.080 USD 2015 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tăng trưởng GDP -10,8 % 2015 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người -9,8 % 2015 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Lạm phát 91,4 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tỷ lệ thất nghiệp 12,4 % 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 18,5 % 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 29,1 % 2008 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Thương mại 66 % GDP 2015 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 44,0 2016 hạng 19/151
- Nghèo cùng cực 76,5 % 2016 hạng 3/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 10,4 % GDP 2015 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 70,4 % 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,388 2023 hạng 192/192
- Tỷ lệ biết chữ 26,8 % 2008 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 1,6 % GDP 2016 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2022
- Tỷ lệ nhập học trung học 122 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 29 % 2011 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 32,4 % 2025 hạng 60/183
- Tỷ lệ giết người 14,0 trên 100.000 dân 2012 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2020
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 0,14 t CO₂ 2024 hạng 202/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,0 Gt CO₂ 2024 hạng 164/212
- Diện tích rừng 11,3 % diện tích đất 2024 hạng 161/208
- Căng thẳng nguồn nước 4 % 2022 hạng 127/176
- Đất canh tác 3,8 % diện tích đất 2024 hạng 147/205
- Năng lượng tái tạo 32,4 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 76/210
- Điện tái tạo 1,8 % sản lượng điện 2024 hạng 179/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 1,8 % sản lượng điện 2024 hạng 117/193
- Cường độ carbon của điện 646 g CO₂e/kWh 2024 hạng 28/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 47 kWh 2024 hạng 183/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 23,7 µg/m³ 2023 hạng 65/199
Nam Sudan trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENBảng Nam Sudan (SSP)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+2Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, D · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN1 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 1 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)