Quốc gia
Namibia
- Khu vực
- Châu Phi cận Sahara
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình thấp
- Mã ISO
- NA · NAM
71 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 3,1 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 10.242 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 67,5 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 1,2 t CO₂
Dân số
- Dân số 3,1 Tr 2025 hạng 136/214
- Mật độ dân số 4 người/km² 2024 hạng 209/212
- Tốc độ tăng dân số 2,05 % mỗi năm 2025 hạng 46/214
- Tăng dân số tự nhiên 19,7 trên 1.000 dân 2023 hạng 48/228
- Di cư thuần 0,6 trên 1.000 dân 2025 hạng 67/214
- Tổng tỷ suất sinh 3,21 con/phụ nữ 2024 hạng 50/214
- Dân số đô thị 50,9 % 2025 hạng 152/214
- Tuổi trung vị 21,0 tuổi 2023 hạng 179/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 3,8 % 2025 hạng 168/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 6,4 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 166/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 36,7 % 2025 hạng 44/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 67,5 năm 2024 hạng 170/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 71,5 năm 2024 hạng 159/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 63,5 năm 2024 hạng 183/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 8,0 năm 2024 hạng 18/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 36,4 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 30/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 39,5 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 38/195
- Tỷ số tử vong mẹ 139 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 53/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 397 USD 2023 hạng 100/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 1.068 $ (PPP) 2023 hạng 96/191
- Bác sĩ 0,55 trên 1.000 dân 2022 hạng 125/179
- Giường bệnh 2,7 trên 1.000 dân 2009 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiêm chủng sởi 79 % 2024 hạng 147/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 20,1 % 2024 hạng 23/165
- Lượng calo cung cấp 2.581 kcal/ngày 2023 hạng 140/175
- Lượng thịt cung cấp 24,2 kg/người/năm 2023 hạng 134/175
Kinh tế
- GDP 15,1 T USD 2025 hạng 140/185
- GDP bình quân đầu người 4.876 USD 2025 hạng 119/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 10.242 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 123/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 7.979 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 104/165
- Tăng trưởng GDP 1,7 % 2025 hạng 143/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người -0,3 % 2025 hạng 168/185
- Lạm phát 3,5 % 2025 hạng 72/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 19,3 % 2025 hạng 7/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 38,0 % 2025 hạng 10/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 31,6 % 2023 hạng 19/150
- Thương mại 108 % GDP 2024 hạng 50/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 59,1 2015 hạng 1/151
- Nghèo cùng cực 22,9 % 2015 hạng 32/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 7,2 % GDP 2024 hạng 89/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 54,9 % 2025 hạng 83/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,665 2023 hạng 135/192
- Tỷ lệ biết chữ 87,6 % 2023 hạng 73/122
- Chi tiêu cho giáo dục 9,4 % GDP 2022 hạng 3/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 82 % 2023 hạng 109/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 26 % 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 97 % 2023 hạng 54/135
- Phụ nữ trong quốc hội 42,3 % 2025 hạng 21/183
- Tỷ lệ giết người 11,1 trên 100.000 dân 2020 hạng 25/129
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 3,6 Mt CO₂ 2024 hạng 143/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 1,2 t CO₂ 2024 hạng 134/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 1,14 t CO₂ 2024 hạng 153/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,1 Gt CO₂ 2024 hạng 151/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 4,7 t CO₂e 2024 hạng 94/201
- Diện tích rừng 9,8 % diện tích đất 2024 hạng 166/208
- Căng thẳng nguồn nước 0 % 2022 hạng 169/176
- Đất canh tác 1,0 % diện tích đất 2024 hạng 182/205
- Năng lượng tái tạo 30,0 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 79/210
- Điện tái tạo 97,6 % sản lượng điện 2024 hạng 11/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 2,4 % sản lượng điện 2024 hạng 67/193
- Điện gió 1,2 % sản lượng điện 2024 hạng 80/193
- Điện mặt trời 35,4 % sản lượng điện 2024 hạng 3/193
- Cường độ carbon của điện 52 g CO₂e/kWh 2024 hạng 181/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 541 kWh 2024 hạng 149/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 14,2 µg/m³ 2023 hạng 124/199
Namibia trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la Namibia (NAD), Rand Nam Phi (ZAR)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+2Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại D, M · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN3 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN8 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN1 chuyện ma và địa điểm ma ám