Quốc gia
Nauru
- Khu vực
- Đông Á và Thái Bình Dương
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- NR · NRU
63 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 12 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 12.135 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 62,3 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,0 t CO₂
Dân số
- Dân số 12 N 2025 hạng 214/214
- Mật độ dân số 569 người/km² 2024 hạng 16/212
- Tốc độ tăng dân số 0,65 % mỗi năm 2025 hạng 125/214
- Tăng dân số tự nhiên 18,0 trên 1.000 dân 2023 hạng 55/228
- Di cư thuần -10,1 trên 1.000 dân 2025 hạng 201/214
- Tổng tỷ suất sinh 3,29 con/phụ nữ 2024 hạng 47/214
- Dân số đô thị 100,0 % 2025 hạng 1/214
- Tuổi trung vị 20,4 tuổi 2023 hạng 183/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 3,0 % 2025 hạng 195/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 5,0 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 196/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 37,2 % 2025 hạng 40/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 62,3 năm 2024 hạng 200/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 64,2 năm 2024 hạng 200/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 60,4 năm 2024 hạng 201/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 3,8 năm 2024 hạng 173/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 7,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 129/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 8,3 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 135/195
- Tỷ số tử vong mẹ 273 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 26/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 2.292 USD 2023 hạng 35/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 2.474 $ (PPP) 2023 hạng 56/191
- Bác sĩ 1,27 trên 1.000 dân 2015 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Giường bệnh 5,0 trên 1.000 dân 2010 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiêm chủng sởi 98 % 2024 hạng 20/191
- Sử dụng thuốc lá 34,8 % 2024 hạng 14/165
- Lượng calo cung cấp 3.082 kcal/ngày 2023 hạng 74/175
- Lượng thịt cung cấp 109,2 kg/người/năm 2023 hạng 11/175
Kinh tế
- GDP 176 Tr USD 2025 hạng 185/185
- GDP bình quân đầu người 14.640 USD 2025 hạng 69/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 12.135 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 114/184
- Tăng trưởng GDP 2,1 % 2025 hạng 129/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 1,5 % 2025 hạng 120/185
- Lạm phát -0,1 % 2012 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 50,4 % 2024 hạng 3/150
- Thương mại 161 % GDP 2024 hạng 12/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 32,4 2012 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Nghèo cùng cực 9,7 % 2012 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
Giáo dục và xã hội
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 83 % 2024 hạng 87/182
- Thuê bao điện thoại di động 87 trên 100 dân 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Băng rộng cố định 10,0 trên 100 dân 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 19 % 2024 hạng 136/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 33 % 2024 hạng 103/140
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,0 Mt CO₂ 2024 hạng 201/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,0 t CO₂ 2024 hạng 201/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 5,13 t CO₂ 2024 hạng 65/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,0 Gt CO₂ 2024 hạng 200/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 0,1 t CO₂e 2024 hạng 198/201
- Diện tích rừng 0,0 % diện tích đất 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Năng lượng tái tạo 1,6 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 181/210
- Điện tái tạo 20,0 % sản lượng điện 2024 hạng 120/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 20,0 % sản lượng điện 2024 hạng 10/193
- Cường độ carbon của điện 540 g CO₂e/kWh 2024 hạng 74/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 4.185 kWh 2024 hạng 67/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 4,8 µg/m³ 2023 hạng 188/199
Nauru trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh, Tiếng Nauru · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la Australia (AUD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+12Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại I · 240 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN1 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu