Quốc gia
New Zealand
- Khu vực
- Đông Á và Thái Bình Dương
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- NZ · NZL
70 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 5,3 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 48.233 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 82,0 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 6,0 t CO₂
Dân số
- Dân số 5,3 Tr 2025 hạng 124/214
- Mật độ dân số 20 người/km² 2024 hạng 181/212
- Tốc độ tăng dân số 0,65 % mỗi năm 2025 hạng 124/214
- Tăng dân số tự nhiên 4,2 trên 1.000 dân 2023 hạng 135/228
- Di cư thuần 3,3 trên 1.000 dân 2025 hạng 33/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,57 con/phụ nữ 2024 hạng 136/214
- Dân số đô thị 84,0 % 2025 hạng 47/214
- Tuổi trung vị 37,3 tuổi 2023 hạng 76/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 17,6 % 2025 hạng 52/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 27,3 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 49/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 17,9 % 2025 hạng 142/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 82,0 năm 2024 hạng 34/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 83,7 năm 2024 hạng 39/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 80,4 năm 2024 hạng 28/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 3,3 năm 2024 hạng 190/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 4,0 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 158/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 4,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 158/195
- Tỷ số tử vong mẹ 7 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 157/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 4.997 USD 2023 hạng 20/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 5.531 $ (PPP) 2023 hạng 22/191
- Bác sĩ 3,61 trên 1.000 dân 2022 hạng 41/179
- Giường bệnh 2,5 trên 1.000 dân 2023 hạng 73/150
- Tiêm chủng sởi 89 % 2024 hạng 102/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 9,3 % 2024 hạng 136/165
- Lượng calo cung cấp 3.122 kcal/ngày 2023 hạng 67/175
- Lượng thịt cung cấp 79,5 kg/người/năm 2023 hạng 45/175
Kinh tế
- GDP 264 T USD 2025 hạng 52/185
- GDP bình quân đầu người 49.591 USD 2025 hạng 23/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 48.233 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 38/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 38.250 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 29/165
- Tăng trưởng GDP 0,5 % 2025 hạng 171/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người -0,2 % 2025 hạng 163/185
- Lạm phát 2,8 % 2025 hạng 88/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 5,1 % 2025 hạng 91/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 14,4 % 2025 hạng 78/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 12,8 % 2024 hạng 104/150
- Thương mại 51 % GDP 2024 hạng 131/172
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 4,0 % GDP 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 66,1 % 2025 hạng 20/181
Giáo dục và xã hội
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 94 % 2024 hạng 39/182
- Thuê bao điện thoại di động 127 trên 100 dân 2023 hạng 64/172
- Băng rộng cố định 37,9 trên 100 dân 2023 hạng 25/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 100 % 2024 hạng 1/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 89 % 2024 hạng 40/140
- Nghiên cứu và phát triển 1,55 % GDP 2023 hạng 26/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 31,8 Mt CO₂ 2024 hạng 70/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 6,0 t CO₂ 2024 hạng 41/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 6,23 t CO₂ 2024 hạng 48/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 2,0 Gt CO₂ 2024 hạng 69/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 14,7 t CO₂e 2024 hạng 18/201
- Diện tích rừng 38,9 % diện tích đất 2024 hạng 82/208
- Căng thẳng nguồn nước 8 % 2022 hạng 99/176
- Đất canh tác 2,0 % diện tích đất 2024 hạng 169/205
- Năng lượng tái tạo 28,9 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 82/210
- Điện tái tạo 86,0 % sản lượng điện 2024 hạng 28/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 2,7 % sản lượng điện 2024 hạng 65/193
- Điện gió 9,8 % sản lượng điện 2024 hạng 34/193
- Điện mặt trời 0,8 % sản lượng điện 2024 hạng 136/193
- Cường độ carbon của điện 112 g CO₂e/kWh 2024 hạng 167/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 8.320 kWh 2024 hạng 26/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 6,9 µg/m³ 2023 hạng 177/199
New Zealand trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh, Tiếng Māori · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la New Zealand (NZD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+12 … UTC+12:45 · 2 múi giờNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại I · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN3 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN10 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN3 chuyện ma và địa điểm ma ám
- Bản đồ các lần nhìn thấy UFO EN3 vụ UFO và hiện tượng bí ẩn
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 33 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)