Quốc gia
Nigeria
- Khu vực
- Châu Phi cận Sahara
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình thấp
- Mã ISO
- NG · NGA
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 238 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 8.145 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 54,6 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,6 t CO₂
Dân số
- Dân số 238 Tr 2025 hạng 6/214
- Mật độ dân số 255 người/km² 2024 hạng 50/212
- Tốc độ tăng dân số 2,06 % mỗi năm 2025 hạng 45/214
- Tăng dân số tự nhiên 21,2 trên 1.000 dân 2023 hạng 44/228
- Di cư thuần -0,1 trên 1.000 dân 2025 hạng 90/214
- Tổng tỷ suất sinh 4,38 con/phụ nữ 2024 hạng 15/214
- Dân số đô thị 63,8 % 2025 hạng 110/214
- Tuổi trung vị 17,8 tuổi 2023 hạng 211/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 3,1 % 2025 hạng 190/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 5,4 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 189/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 40,5 % 2025 hạng 20/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 54,6 năm 2024 hạng 214/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 54,9 năm 2024 hạng 214/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 54,3 năm 2024 hạng 213/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 0,6 năm 2024 hạng 213/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 69,8 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 2/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 115,6 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 1/195
- Tỷ số tử vong mẹ 993 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 1/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 67 USD 2023 hạng 160/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 260 $ (PPP) 2023 hạng 146/191
- Bác sĩ 0,38 trên 1.000 dân 2023 hạng 134/179
- Giường bệnh 0,5 trên 1.000 dân 2004 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiêm chủng sởi 57 % 2024 hạng 179/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 22,2 % 2024 hạng 21/165
- Sử dụng thuốc lá 3,1 % 2024 hạng 165/165
- Lượng calo cung cấp 2.470 kcal/ngày 2023 hạng 150/175
- Lượng thịt cung cấp 7,1 kg/người/năm 2023 hạng 169/175
Kinh tế
- GDP 291 T USD 2025 hạng 49/185
- GDP bình quân đầu người 1.224 USD 2025 hạng 165/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 8.145 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 129/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 5.070 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 122/165
- Tăng trưởng GDP 4,0 % 2025 hạng 71/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 1,9 % 2025 hạng 110/185
- Lạm phát 23,0 % 2025 hạng 6/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 3,1 % 2025 hạng 138/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 5,3 % 2025 hạng 154/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 11,9 % 2024 hạng 109/150
- Thương mại 26 % GDP 1960 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 33,9 2022 hạng 82/151
- Nghèo cùng cực 41,8 % 2022 hạng 17/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 25,9 % GDP 2024 hạng 16/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 80,7 % 2025 hạng 3/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,560 2023 hạng 163/192
- Tỷ lệ biết chữ 70,4 % 2024 hạng 96/122
- Chi tiêu cho giáo dục 0,3 % GDP 2022 hạng 162/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 47 % 2023 hạng 134/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 10 % 2011 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 70 % 2010 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 4,2 % 2025 hạng 177/183
- Tỷ lệ giết người 15,7 trên 100.000 dân 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2020
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 41 % 2024 hạng 153/182
- Thuê bao điện thoại di động 98 trên 100 dân 2023 hạng 127/172
- Băng rộng cố định 0,1 trên 100 dân 2023 hạng 163/169
- Tiếp cận điện 62,5 % 2024 hạng 180/212
- Nước uống an toàn 30 % 2024 hạng 127/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 32 % 2024 hạng 105/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,28 % GDP 2019 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 131,9 Mt CO₂ 2024 hạng 35/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,6 t CO₂ 2024 hạng 157/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 0,58 t CO₂ 2024 hạng 175/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 4,7 Gt CO₂ 2024 hạng 45/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 1,5 t CO₂e 2024 hạng 163/201
- Diện tích rừng 18,9 % diện tích đất 2024 hạng 131/208
- Căng thẳng nguồn nước 10 % 2022 hạng 92/176
- Đất canh tác 40,8 % diện tích đất 2024 hạng 13/205
- Năng lượng tái tạo 80,3 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 16/210
- Điện tái tạo 25,0 % sản lượng điện 2024 hạng 106/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 0,3 % sản lượng điện 2024 hạng 153/193
- Cường độ carbon của điện 496 g CO₂e/kWh 2024 hạng 90/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 161 kWh 2024 hạng 168/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 65,7 µg/m³ 2023 hạng 4/199
Nigeria trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENNaira Nigeria (NGN)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+1Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại D, G · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN5 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN10 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN1 chuyện ma và địa điểm ma ám
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 21 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)