Quốc gia
Panama
- Khu vực
- Mỹ Latinh và Caribe
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- PA · PAN
72 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 4,6 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 37.516 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 79,8 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 2,7 t CO₂
Dân số
- Dân số 4,6 Tr 2025 hạng 128/214
- Mật độ dân số 61 người/km² 2024 hạng 141/212
- Tốc độ tăng dân số 1,22 % mỗi năm 2025 hạng 83/214
- Tăng dân số tự nhiên 11,3 trên 1.000 dân 2023 hạng 87/228
- Di cư thuần 1,3 trên 1.000 dân 2025 hạng 54/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,11 con/phụ nữ 2024 hạng 96/214
- Dân số đô thị 66,2 % 2025 hạng 101/214
- Tuổi trung vị 29,6 tuổi 2023 hạng 125/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 9,7 % 2025 hạng 100/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 14,7 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 97/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 24,5 % 2025 hạng 96/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 79,8 năm 2024 hạng 53/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 82,7 năm 2024 hạng 51/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 76,9 năm 2024 hạng 55/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 5,8 năm 2024 hạng 64/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 12,0 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 101/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 15,3 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 96/195
- Tỷ số tử vong mẹ 37 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 105/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 1.558 USD 2023 hạng 49/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 3.318 $ (PPP) 2023 hạng 41/191
- Bác sĩ 1,62 trên 1.000 dân 2022 hạng 92/179
- Giường bệnh 2,0 trên 1.000 dân 2023 hạng 89/150
- Tiêm chủng sởi 93 % 2024 hạng 73/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 4,7 % 2024 hạng 84/165
- Sử dụng thuốc lá 4,8 % 2024 hạng 163/165
- Lượng calo cung cấp 3.105 kcal/ngày 2023 hạng 71/175
- Lượng thịt cung cấp 78,0 kg/người/năm 2023 hạng 47/175
Kinh tế
- GDP 90,5 T USD 2025 hạng 81/185
- GDP bình quân đầu người 19.790 USD 2025 hạng 57/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 37.516 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 52/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 23.557 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 54/165
- Tăng trưởng GDP 4,4 % 2025 hạng 63/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 3,1 % 2025 hạng 72/185
- Lạm phát -0,2 % 2025 hạng 161/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 8,4 % 2025 hạng 47/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 19,8 % 2025 hạng 49/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 15,1 % 2025 hạng 91/150
- Thương mại 84 % GDP 2024 hạng 82/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 49,7 2024 hạng 10/151
- Nghèo cùng cực 3,1 % 2024 hạng 64/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 2,7 % GDP 2024 hạng 132/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 54,9 % 2025 hạng 82/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,839 2023 hạng 59/192
- Tỷ lệ biết chữ 96,2 % 2024 hạng 42/122
- Chi tiêu cho giáo dục 3,4 % GDP 2022 hạng 108/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 77 % 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 54 % 2023 hạng 65/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 93 % 2023 hạng 85/135
- Phụ nữ trong quốc hội 21,7 % 2025 hạng 112/183
- Tỷ lệ giết người 11,6 trên 100.000 dân 2020 hạng 22/129
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 12,4 Mt CO₂ 2024 hạng 101/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 2,7 t CO₂ 2024 hạng 96/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 2,80 t CO₂ 2024 hạng 115/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,4 Gt CO₂ 2024 hạng 110/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 4,3 t CO₂e 2024 hạng 100/201
- Diện tích rừng 62,2 % diện tích đất 2024 hạng 26/208
- Căng thẳng nguồn nước 1 % 2022 hạng 163/176
- Đất canh tác 6,7 % diện tích đất 2024 hạng 121/205
- Năng lượng tái tạo 28,0 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 83/210
- Điện tái tạo 68,0 % sản lượng điện 2024 hạng 46/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 3,7 % sản lượng điện 2024 hạng 61/193
- Điện gió 7,1 % sản lượng điện 2024 hạng 41/193
- Điện mặt trời 7,4 % sản lượng điện 2024 hạng 62/193
- Cường độ carbon của điện 220 g CO₂e/kWh 2024 hạng 143/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 2.974 kWh 2024 hạng 88/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 15,1 µg/m³ 2023 hạng 117/199
Panama trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Tây Ban Nha · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENBalboa Panama (PAB), Đô la Mỹ (USD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC−5Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại A, B · 120 V · 60 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 18 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)