Quốc gia
Paraguay
- Khu vực
- Mỹ Latinh và Caribe
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- PY · PRY
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 7 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 17.246 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 74,0 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 1,2 t CO₂
Dân số
- Dân số 7 Tr 2025 hạng 107/214
- Mật độ dân số 17 người/km² 2024 hạng 189/212
- Tốc độ tăng dân số 1,20 % mỗi năm 2025 hạng 87/214
- Tăng dân số tự nhiên 14,3 trên 1.000 dân 2023 hạng 74/228
- Di cư thuần -1,8 trên 1.000 dân 2025 hạng 152/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,42 con/phụ nữ 2024 hạng 79/214
- Dân số đô thị 70,4 % 2025 hạng 88/214
- Tuổi trung vị 26,3 tuổi 2023 hạng 150/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 6,7 % 2025 hạng 126/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 10,4 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 125/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 28,4 % 2025 hạng 78/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 74,0 năm 2024 hạng 113/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 77,1 năm 2024 hạng 116/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 71,0 năm 2024 hạng 111/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 6,1 năm 2024 hạng 55/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 14,5 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 87/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 16,3 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 90/195
- Tỷ số tử vong mẹ 58 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 89/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 527 USD 2023 hạng 84/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 1.469 $ (PPP) 2023 hạng 75/191
- Bác sĩ 3,89 trên 1.000 dân 2022 hạng 33/179
- Giường bệnh 1,0 trên 1.000 dân 2022 hạng 118/150
- Tiêm chủng sởi 90 % 2024 hạng 91/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 4,1 % 2024 hạng 88/165
- Sử dụng thuốc lá 6,4 % 2024 hạng 156/165
- Lượng calo cung cấp 3.067 kcal/ngày 2023 hạng 75/175
- Lượng thịt cung cấp 26,9 kg/người/năm 2023 hạng 130/175
Kinh tế
- GDP 49,3 T USD 2025 hạng 97/185
- GDP bình quân đầu người 7.027 USD 2025 hạng 100/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 17.246 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 94/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 8.763 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 99/165
- Tăng trưởng GDP 6,6 % 2025 hạng 21/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 5,4 % 2025 hạng 21/185
- Lạm phát 4,0 % 2025 hạng 50/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 4,8 % 2025 hạng 100/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 11,7 % 2025 hạng 96/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 18,6 % 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Thương mại 77 % GDP 2024 hạng 97/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 44,2 2024 hạng 18/151
- Nghèo cùng cực 2,1 % 2024 hạng 74/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 11,2 % GDP 2024 hạng 62/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 59,0 % 2025 hạng 54/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,756 2023 hạng 99/192
- Tỷ lệ biết chữ 94,9 % 2024 hạng 49/122
- Chi tiêu cho giáo dục 3,4 % GDP 2022 hạng 107/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 80 % 2023 hạng 110/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 38 % 2010 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 90 % 2023 hạng 96/135
- Phụ nữ trong quốc hội 23,8 % 2025 hạng 104/183
- Tỷ lệ giết người 7,3 trên 100.000 dân 2020 hạng 36/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 82 % 2024 hạng 95/182
- Thuê bao điện thoại di động 127 trên 100 dân 2023 hạng 66/172
- Băng rộng cố định 12,9 trên 100 dân 2023 hạng 92/169
- Tiếp cận điện 99,8 % 2024 hạng 123/212
- Nước uống an toàn 64 % 2024 hạng 96/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 59 % 2024 hạng 74/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,14 % GDP 2023 hạng 74/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 8,0 Mt CO₂ 2024 hạng 120/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 1,2 t CO₂ 2024 hạng 135/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 1,15 t CO₂ 2024 hạng 152/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,2 Gt CO₂ 2024 hạng 129/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 6,0 t CO₂e 2024 hạng 63/201
- Diện tích rừng 36,5 % diện tích đất 2024 hạng 90/208
- Căng thẳng nguồn nước 2 % 2022 hạng 151/176
- Đất canh tác 11,5 % diện tích đất 2024 hạng 89/205
- Năng lượng tái tạo 58,8 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 38/210
- Điện tái tạo 100,0 % sản lượng điện 2024 hạng 1/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 176/193
- Cường độ carbon của điện 25 g CO₂e/kWh 2024 hạng 189/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 6.120 kWh 2024 hạng 38/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 15,3 µg/m³ 2023 hạng 115/199
Paraguay trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Guarani, Tiếng Tây Ban Nha · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENGuarani Paraguay (PYG)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC−3Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN3 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN8 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 6 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)